Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 592.621 | 309.366 | 4.225 | 906.212 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 605.830 | 309.366 | 4.225 | 919.421 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 580.913 | 320.824 | 20.154 | 921.891 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 592.621 | 309.366 | 4.225 | 906.212 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 605.830 | 309.366 | 4.225 | 919.421 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 580.913 | 320.824 | 20.154 | 921.891 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) |
| m3 |
| 592.621 |
| 320.824 |
| 20.154 |
| 933.599 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 605.830 | 320.824 | 20.154 | 946.808 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 580.913 | 350.615 | 95.268 | 1.026.796 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 592.621 | 350.615 | 95.268 | 1.038.504 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 605.830 | 350.615 | 95.268 | 1.051.713 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 580.913 | 366.656 | 128.208 | 1.075.777 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 592.621 | 366.656 | 128.208 | 1.087.485 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 605.830 | 366.656 | 128.208 | 1.100.694 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 637.457 | 332.282 | 4.225 | 973.964 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 649.274 | 332.282 | 4.225 | 985.781 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 662.604 | 332.282 | 4.225 | 999.111 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 637.457 | 341.448 | 20.154 | 999.059 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 649.274 | 341.448 | 20.154 | 1.010.876 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 662.604 | 341.448 | 20.154 | 1.024.206 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 637.457 | 375.822 | 95.268 | 1.108.547 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 649.274 | 375.822 | 95.268 | 1.120.364 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 662.604 | 375.822 | 95.268 | 1.133.694 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 637.457 | 391.864 | 128.208 | 1.157.529 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 649.274 | 391.864 | 128.208 | 1.169.346 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 662.604 | 391.864 | 128.208 | 1.182.676 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 634.320 | 368.948 | 4.225 | 1.007.493 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 646.028 | 368.948 | 4.225 | 1.019.201 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 659.237 | 368.948 | 4.225 | 1.032.410 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 634.320 | 378.114 | 20.154 | 1.032.588 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 646.028 | 378.114 | 20.154 | 1.044.296 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 659.237 | 378.114 | 20.154 | 1.057.505 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 634.320 | 417.071 | 95.268 | 1.146.659 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 646.028 | 417.071 | 95.268 | 1.158.367 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 659.237 | 417.071 | 95.268 | 1.171.576 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 634.320 | 435.404 | 128.208 | 1.197.932 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 646.028 | 435.404 | 128.208 | 1.209.640 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 659.237 | 435.404 | 128.208 | 1.222.849 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 655.956 | 323.116 | 4.474 | 983.546 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 668.207 | 323.116 | 4.474 | 995.797 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 682.027 | 323.116 | 4.474 | 1.009.617 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 655.956 | 332.282 | 20.405 | 1.008.643 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 668.207 | 332.282 | 20.405 | 1.020.894 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 682.027 | 332.282 | 20.405 | 1.034.714 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 655.956 | 366.656 | 95.518 | 1.118.130 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 668.207 | 366.656 | 95.518 | 1.130.381 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 682.027 | 366.656 | 95.518 | 1.144.201 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 655.956 | 382.697 | 128.458 | 1.167.111 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 668.207 | 382.697 | 128.458 | 1.179.362 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 682.027 | 382.697 | 128.458 | 1.193.182 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 676.883 | 341.448 | 4.474 | 1.022.805 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 689.134 | 341.448 | 4.474 | 1.035.056 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 702.954 | 341.448 | 4.474 | 1.048.876 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) |
| m3 |
| 592.621 |
| 320.824 |
| 20.154 |
| 933.599 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 605.830 | 320.824 | 20.154 | 946.808 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 580.913 | 350.615 | 95.268 | 1.026.796 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 592.621 | 350.615 | 95.268 | 1.038.504 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 605.830 | 350.615 | 95.268 | 1.051.713 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 580.913 | 366.656 | 128.208 | 1.075.777 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 592.621 | 366.656 | 128.208 | 1.087.485 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 605.830 | 366.656 | 128.208 | 1.100.694 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 637.457 | 332.282 | 4.225 | 973.964 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 649.274 | 332.282 | 4.225 | 985.781 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 662.604 | 332.282 | 4.225 | 999.111 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 637.457 | 341.448 | 20.154 | 999.059 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 649.274 | 341.448 | 20.154 | 1.010.876 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 662.604 | 341.448 | 20.154 | 1.024.206 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 637.457 | 375.822 | 95.268 | 1.108.547 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 649.274 | 375.822 | 95.268 | 1.120.364 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 662.604 | 375.822 | 95.268 | 1.133.694 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 637.457 | 391.864 | 128.208 | 1.157.529 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 649.274 | 391.864 | 128.208 | 1.169.346 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 662.604 | 391.864 | 128.208 | 1.182.676 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 634.320 | 368.948 | 4.225 | 1.007.493 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 646.028 | 368.948 | 4.225 | 1.019.201 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 659.237 | 368.948 | 4.225 | 1.032.410 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 634.320 | 378.114 | 20.154 | 1.032.588 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 646.028 | 378.114 | 20.154 | 1.044.296 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 659.237 | 378.114 | 20.154 | 1.057.505 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 634.320 | 417.071 | 95.268 | 1.146.659 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 646.028 | 417.071 | 95.268 | 1.158.367 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 659.237 | 417.071 | 95.268 | 1.171.576 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 634.320 | 435.404 | 128.208 | 1.197.932 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 646.028 | 435.404 | 128.208 | 1.209.640 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 659.237 | 435.404 | 128.208 | 1.222.849 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 655.956 | 323.116 | 4.474 | 983.546 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 668.207 | 323.116 | 4.474 | 995.797 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 682.027 | 323.116 | 4.474 | 1.009.617 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 655.956 | 332.282 | 20.405 | 1.008.643 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 668.207 | 332.282 | 20.405 | 1.020.894 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 682.027 | 332.282 | 20.405 | 1.034.714 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 655.956 | 366.656 | 95.518 | 1.118.130 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 668.207 | 366.656 | 95.518 | 1.130.381 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 682.027 | 366.656 | 95.518 | 1.144.201 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 655.956 | 382.697 | 128.458 | 1.167.111 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 668.207 | 382.697 | 128.458 | 1.179.362 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 682.027 | 382.697 | 128.458 | 1.193.182 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 676.883 | 341.448 | 4.474 | 1.022.805 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 689.134 | 341.448 | 4.474 | 1.035.056 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x19x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 702.954 | 341.448 | 4.474 | 1.048.876 |