Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 117.704 | 0 | 117.704 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 140.824 | 0 | 140.824 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 147.130 | 0 | 147.130 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8345 kết quả · 4256/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 117.704 | 0 | 117.704 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 140.824 | 0 | 140.824 | |
| Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 147.130 | 0 | 147.130 | |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 |
| 126.111 |
| 0 |
| 126.111 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 145.028 | 0 | 145.028 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 155.537 | 0 | 155.537 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 119.805 | 0 | 119.805 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 142.926 | 0 | 142.926 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 155.537 | 0 | 155.537 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 170.250 | 0 | 170.250 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 128.213 | 0 | 128.213 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 151.333 | 0 | 151.333 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 163.944 | 0 | 163.944 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 286.212 | 94.583 | 0 | 380.795 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 286.212 | 121.907 | 0 | 408.119 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 105.093 | 794.133 | 899.226 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 136.620 | 889.030 | 1.025.650 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 170.250 | 1.202.923 | 1.373.173 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 105.093 | 657.394 | 762.487 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 136.620 | 780.036 | 916.656 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 170.250 | 979.659 | 1.149.909 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 241.713 | 1.083.596 | 1.325.309 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 105.093 | 687.980 | 793.073 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 136.620 | 801.747 | 938.367 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 170.250 | 938.920 | 1.109.170 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 241.713 | 1.264.833 | 1.506.546 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 105.093 | 720.363 | 825.456 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 136.620 | 820.702 | 957.322 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 170.250 | 972.758 | 1.143.008 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 241.713 | 1.389.500 | 1.631.213 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 105.093 | 752.504 | 857.597 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 136.620 | 915.935 | 1.052.555 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 170.250 | 1.152.683 | 1.322.933 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 241.713 | 1.617.997 | 1.859.710 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 105.093 | 780.889 | 885.982 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 136.620 | 971.031 | 1.107.651 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 170.250 | 1.247.847 | 1.418.097 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 241.713 | 1.759.182 | 2.000.895 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 444.406 | 444.406 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 552.706 | 552.706 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 731.962 | 731.962 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 988.398 | 988.398 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 580.282 | 580.282 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 714.624 | 714.624 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 934.796 | 934.796 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.261.321 | 1.261.321 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 712.741 | 712.741 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 892.801 | 892.801 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.187.901 | 1.187.901 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.603.041 | 1.603.041 |
| 126.111 |
| 0 |
| 126.111 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 145.028 | 0 | 145.028 |
| Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 155.537 | 0 | 155.537 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | m3 | 0 | 119.805 | 0 | 119.805 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5 T/m3 | m3 | 0 | 142.926 | 0 | 142.926 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,55 T/m3 | m3 | 0 | 155.537 | 0 | 155.537 |
| Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,60 T/m3 | m3 | 0 | 170.250 | 0 | 170.250 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | m3 | 0 | 128.213 | 0 | 128.213 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | m3 | 0 | 151.333 | 0 | 151.333 |
| Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | m3 | 0 | 163.944 | 0 | 163.944 |
| Đắp cát nền móng công trình | m3 | 286.212 | 94.583 | 0 | 380.795 |
| Đắp cát móng đường ống, đường cống | m3 | 286.212 | 121.907 | 0 | 408.119 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 105.093 | 794.133 | 899.226 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 136.620 | 889.030 | 1.025.650 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 170.250 | 1.202.923 | 1.373.173 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 105.093 | 657.394 | 762.487 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 136.620 | 780.036 | 916.656 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 170.250 | 979.659 | 1.149.909 |
| Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 241.713 | 1.083.596 | 1.325.309 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 105.093 | 687.980 | 793.073 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 136.620 | 801.747 | 938.367 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 170.250 | 938.920 | 1.109.170 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 241.713 | 1.264.833 | 1.506.546 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 105.093 | 720.363 | 825.456 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 136.620 | 820.702 | 957.322 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 170.250 | 972.758 | 1.143.008 |
| Đào san đất bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 241.713 | 1.389.500 | 1.631.213 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 105.093 | 752.504 | 857.597 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 136.620 | 915.935 | 1.052.555 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 170.250 | 1.152.683 | 1.322.933 |
| Đào san đất bằng máy đào <=2,3 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 241.713 | 1.617.997 | 1.859.710 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 105.093 | 780.889 | 885.982 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 136.620 | 971.031 | 1.107.651 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp III | 100m3 | 0 | 170.250 | 1.247.847 | 1.418.097 |
| Đào san đất bằng máy đào <=3,6 m3, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 241.713 | 1.759.182 | 2.000.895 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 444.406 | 444.406 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 552.706 | 552.706 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 731.962 | 731.962 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 988.398 | 988.398 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 580.282 | 580.282 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 714.624 | 714.624 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 934.796 | 934.796 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.261.321 | 1.261.321 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 712.741 | 712.741 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 892.801 | 892.801 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.187.901 | 1.187.901 |
| Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.603.041 | 1.603.041 |