Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 775.980 | 460.608 | 6.487.403 | 7.723.991 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 579.040 | 427.180 | 5.883.494 | 6.889.714 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 309.680 | 394.605 | 5.294.990 | 5.999.275 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 775.980 | 460.608 | 6.487.403 | 7.723.991 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 579.040 | 427.180 | 5.883.494 | 6.889.714 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 309.680 | 394.605 | 5.294.990 | 5.999.275 | |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV |
| 100m |
| 174.680 |
| 365.271 |
| 4.765.029 |
| 5.304.980 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m | 68.513 | 15.897 | 1.608.412 | 1.692.822 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II | 100m | 50.949 | 15.897 | 1.478.191 | 1.545.037 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m | 46.011 | 15.897 | 1.330.372 | 1.392.280 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m | 41.435 | 15.897 | 1.196.631 | 1.253.963 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 495.240 | 506.655 | 8.105.018 | 9.106.913 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 446.320 | 439.289 | 7.350.131 | 8.235.740 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 401.820 | 424.196 | 6.615.272 | 7.441.288 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 361.720 | 387.613 | 5.954.361 | 6.703.694 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 671.580 | 677.246 | 11.420.357 | 12.769.183 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 607.920 | 618.492 | 10.358.893 | 11.585.305 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 547.200 | 561.103 | 9.322.080 | 10.430.383 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 492.600 | 509.512 | 8.390.026 | 9.392.138 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp I | 100m | 1.506.870 | 1.332.449 | 14.817.101 | 17.656.420 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp II | 100m | 1.365.600 | 1.212.511 | 13.631.733 | 16.209.844 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp III | 100m | 1.229.160 | 1.095.345 | 12.534.170 | 14.858.675 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp IV | 100m | 1.106.430 | 989.861 | 11.524.411 | 13.620.702 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách, đường kính 80mm | m | 9.658 | 54.149 | 273.623 | 337.430 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan có ống vách, đường kính 168mm | m | 14.630 | 117.678 | 395.233 | 527.541 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | tấn | 9.127.773 | 1.370.353 | 743.351 | 11.241.477 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | tấn | 9.127.773 | 1.501.249 | 2.019.304 | 12.648.326 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm ngang, dùng máy nâng | tấn | 9.219.051 | 1.583.965 | 2.858.018 | 13.661.034 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm ngang, dùng máy khoan | tấn | 9.219.051 | 1.583.965 | 5.536.652 | 16.339.668 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm đứng | tấn | 9.219.051 | 2.398.331 | 1.195.004 | 12.812.386 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm nghiêng | tấn | 9.219.051 | 2.757.761 | 1.327.750 | 13.304.562 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 24.894.943 | 5.201.714 | 4.343.286 | 34.439.943 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 92.603.296 | 5.628.084 | 5.024.459 | 103.255.839 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép đường kính 4 mm | m2 | 52.713 | 31.978 | 7.825 | 92.516 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | m2 | 56.095 | 31.978 | 7.825 | 95.898 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 1.431.556 | 162.021 | 875.101 | 2.468.678 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 1.908.741 | 179.075 | 1.144.700 | 3.232.516 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 2.863.113 | 208.921 | 1.682.536 | 4.754.570 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 3.817.483 | 243.031 | 2.220.371 | 6.280.885 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 5.249.039 | 289.292 | 3.026.443 | 8.564.774 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 2.808.692 | 2.808.692 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 2.128.810 | 2.128.810 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm ngang | m2 | 52.685 | 51.164 | 73.218 | 177.067 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm đứng | m2 | 52.685 | 51.164 | 8.908 | 112.757 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 52.685 | 51.164 | 9.082 | 112.931 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 56.068 | 51.164 | 73.218 | 180.450 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 56.068 | 51.164 | 8.908 | 116.140 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 56.068 | 51.164 | 9.082 | 116.314 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 1m2 | 21.780 | 31.978 | 4.695 | 58.453 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 2.050.707 | 174.587 | 1.438.197 | 3.663.491 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 2.734.428 | 192.965 | 1.845.667 | 4.773.060 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 4.100.956 | 225.126 | 2.668.598 | 6.994.680 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 5.467.940 | 261.881 | 3.487.533 | 9.217.354 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV |
| 100m |
| 174.680 |
| 365.271 |
| 4.765.029 |
| 5.304.980 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp I | 100m | 68.513 | 15.897 | 1.608.412 | 1.692.822 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp II | 100m | 50.949 | 15.897 | 1.478.191 | 1.545.037 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp III | 100m | 46.011 | 15.897 | 1.330.372 | 1.392.280 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 45 mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần, đá cấp IV | 100m | 41.435 | 15.897 | 1.196.631 | 1.253.963 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 495.240 | 506.655 | 8.105.018 | 9.106.913 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 446.320 | 439.289 | 7.350.131 | 8.235.740 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 401.820 | 424.196 | 6.615.272 | 7.441.288 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 51 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 361.720 | 387.613 | 5.954.361 | 6.703.694 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp I | 100m | 671.580 | 677.246 | 11.420.357 | 12.769.183 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp II | 100m | 607.920 | 618.492 | 10.358.893 | 11.585.305 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp III | 100m | 547.200 | 561.103 | 9.322.080 | 10.430.383 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 76 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm, đá cấp IV | 100m | 492.600 | 509.512 | 8.390.026 | 9.392.138 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp I | 100m | 1.506.870 | 1.332.449 | 14.817.101 | 17.656.420 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp II | 100m | 1.365.600 | 1.212.511 | 13.631.733 | 16.209.844 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp III | 100m | 1.229.160 | 1.095.345 | 12.534.170 | 14.858.675 |
| Khoan tạo lỗ đường kính 105 mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm, đá cấp IV | 100m | 1.106.430 | 989.861 | 11.524.411 | 13.620.702 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách, đường kính 80mm | m | 9.658 | 54.149 | 273.623 | 337.430 |
| Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan có ống vách, đường kính 168mm | m | 14.630 | 117.678 | 395.233 | 527.541 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữa | tấn | 9.127.773 | 1.370.353 | 743.351 | 11.241.477 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa | tấn | 9.127.773 | 1.501.249 | 2.019.304 | 12.648.326 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm ngang, dùng máy nâng | tấn | 9.219.051 | 1.583.965 | 2.858.018 | 13.661.034 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm ngang, dùng máy khoan | tấn | 9.219.051 | 1.583.965 | 5.536.652 | 16.339.668 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm đứng | tấn | 9.219.051 | 2.398.331 | 1.195.004 | 12.812.386 |
| Sản xuất, lắp đặt thép néo anke trong hầm và bơm vữa, hầm nghiêng | tấn | 9.219.051 | 2.757.761 | 1.327.750 | 13.304.562 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 24.894.943 | 5.201.714 | 4.343.286 | 34.439.943 |
| Sản xuất, lắp dựng, kéo căng cáp neo gia cố mái ta luy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 92.603.296 | 5.628.084 | 5.024.459 | 103.255.839 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép đường kính 4 mm | m2 | 52.713 | 31.978 | 7.825 | 92.516 |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | m2 | 56.095 | 31.978 | 7.825 | 95.898 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 1.431.556 | 162.021 | 875.101 | 2.468.678 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 1.908.741 | 179.075 | 1.144.700 | 3.232.516 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 2.863.113 | 208.921 | 1.682.536 | 4.754.570 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 3.817.483 | 243.031 | 2.220.371 | 6.280.885 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 5.249.039 | 289.292 | 3.026.443 | 8.564.774 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 2.808.692 | 2.808.692 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 2.128.810 | 2.128.810 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm ngang | m2 | 52.685 | 51.164 | 73.218 | 177.067 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm đứng | m2 | 52.685 | 51.164 | 8.908 | 112.757 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép D4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 52.685 | 51.164 | 9.082 | 112.931 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 56.068 | 51.164 | 73.218 | 180.450 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 56.068 | 51.164 | 8.908 | 116.140 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 56.068 | 51.164 | 9.082 | 116.314 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 1m2 | 21.780 | 31.978 | 4.695 | 58.453 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 2.050.707 | 174.587 | 1.438.197 | 3.663.491 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 2.734.428 | 192.965 | 1.845.667 | 4.773.060 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 4.100.956 | 225.126 | 2.668.598 | 6.994.680 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 5.467.940 | 261.881 | 3.487.533 | 9.217.354 |