Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 315.435 | 102.915 | 596.099 | 1.014.449 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 218.056 | 144.724 | 505.471 | 868.251 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 249.206 | 158.966 | 615.335 | 1.023.507 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 315.435 | 102.915 | 596.099 | 1.014.449 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 218.056 | 144.724 | 505.471 | 868.251 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 249.206 | 158.966 | 615.335 | 1.023.507 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm |
| m |
| 280.357 |
| 175.047 |
| 662.960 |
| 1.118.364 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan pxoăy hản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 373.810 | 192.505 | 883.946 | 1.450.261 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 183.080 | 115.779 | 657.726 | 956.585 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 210.661 | 104.293 | 757.008 | 1.071.962 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 237.038 | 140.129 | 798.225 | 1.175.392 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 315.435 | 153.912 | 1.078.933 | 1.548.280 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 312.120 | 184.695 | 1.870.248 | 2.367.063 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 361.080 | 203.072 | 2.086.047 | 2.650.199 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 410.040 | 223.288 | 2.503.256 | 3.136.584 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoànv ào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 544.680 | 245.800 | 2.920.466 | 3.710.946 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 354.593 | 157.128 | 2.337.992 | 2.849.713 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 408.245 | 172.749 | 2.907.825 | 3.488.819 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 457.409 | 189.749 | 3.511.178 | 4.158.336 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 615.754 | 209.045 | 4.047.492 | 4.872.291 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 281.520 | 168.155 | 1.467.425 | 1.917.100 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 324.360 | 184.695 | 1.668.837 | 2.177.892 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 367.200 | 203.532 | 2.086.047 | 2.656.779 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 489.600 | 220.531 | 2.503.256 | 3.213.387 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 317.546 | 144.264 | 2.036.315 | 2.498.125 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 368.138 | 158.507 | 2.472.071 | 2.998.716 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 413.916 | 174.587 | 2.907.825 | 3.496.328 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 552.044 | 192.046 | 3.444.139 | 4.188.229 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 247.860 | 152.994 | 1.251.628 | 1.652.482 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 287.640 | 168.155 | 1.453.039 | 1.908.834 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 327.420 | 184.695 | 1.668.837 | 2.180.952 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 434.520 | 203.532 | 2.086.047 | 2.724.099 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 284.764 | 132.778 | 1.734.640 | 2.152.182 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 327.706 | 150.696 | 2.069.835 | 2.548.237 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 367.363 | 165.858 | 2.363.131 | 2.896.352 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 491.395 | 182.398 | 2.882.686 | 3.556.479 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 249.390 | 125.427 | 1.050.216 | 1.425.033 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 269.280 | 132.319 | 1.251.628 | 1.653.227 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 307.530 | 151.615 | 1.467.425 | 1.926.570 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 410.040 | 166.777 | 1.668.837 | 2.245.654 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 266.077 | 130.022 | 1.441.342 | 1.837.441 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 308.693 | 142.886 | 1.751.399 | 2.202.978 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 344.964 | 157.588 | 2.002.795 | 2.505.347 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 463.202 | 173.209 | 2.354.752 | 2.991.163 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 312.120 | 199.397 | 2.639.544 | 3.151.061 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 361.080 | 219.153 | 3.121.833 | 3.702.066 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 410.040 | 241.206 | 3.852.476 | 4.503.722 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 544.680 | 265.556 | 4.102.288 | 4.912.524 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 354.593 | 175.966 | 3.349.242 | 3.879.801 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 408.245 | 193.424 | 4.133.557 | 4.735.226 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 457.409 | 212.721 | 5.098.785 | 5.768.915 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 615.754 | 234.314 | 5.563.673 | 6.413.741 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 281.520 | 181.479 | 2.158.714 | 2.621.713 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm |
| m |
| 280.357 |
| 175.047 |
| 662.960 |
| 1.118.364 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan pxoăy hản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 373.810 | 192.505 | 883.946 | 1.450.261 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 183.080 | 115.779 | 657.726 | 956.585 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 210.661 | 104.293 | 757.008 | 1.071.962 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 237.038 | 140.129 | 798.225 | 1.175.392 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước, máy khoan ED, KH, Soilmec (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 315.435 | 153.912 | 1.078.933 | 1.548.280 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 312.120 | 184.695 | 1.870.248 | 2.367.063 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 361.080 | 203.072 | 2.086.047 | 2.650.199 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 410.040 | 223.288 | 2.503.256 | 3.136.584 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoànv ào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 544.680 | 245.800 | 2.920.466 | 3.710.946 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 354.593 | 157.128 | 2.337.992 | 2.849.713 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 408.245 | 172.749 | 2.907.825 | 3.488.819 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 457.409 | 189.749 | 3.511.178 | 4.158.336 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 615.754 | 209.045 | 4.047.492 | 4.872.291 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 281.520 | 168.155 | 1.467.425 | 1.917.100 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 324.360 | 184.695 | 1.668.837 | 2.177.892 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 367.200 | 203.532 | 2.086.047 | 2.656.779 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 489.600 | 220.531 | 2.503.256 | 3.213.387 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 317.546 | 144.264 | 2.036.315 | 2.498.125 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 368.138 | 158.507 | 2.472.071 | 2.998.716 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 413.916 | 174.587 | 2.907.825 | 3.496.328 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 552.044 | 192.046 | 3.444.139 | 4.188.229 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 247.860 | 152.994 | 1.251.628 | 1.652.482 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 287.640 | 168.155 | 1.453.039 | 1.908.834 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 327.420 | 184.695 | 1.668.837 | 2.180.952 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 434.520 | 203.532 | 2.086.047 | 2.724.099 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 284.764 | 132.778 | 1.734.640 | 2.152.182 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 327.706 | 150.696 | 2.069.835 | 2.548.237 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 367.363 | 165.858 | 2.363.131 | 2.896.352 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 491.395 | 182.398 | 2.882.686 | 3.556.479 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 249.390 | 125.427 | 1.050.216 | 1.425.033 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 269.280 | 132.319 | 1.251.628 | 1.653.227 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 307.530 | 151.615 | 1.467.425 | 1.926.570 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 410.040 | 166.777 | 1.668.837 | 2.245.654 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 266.077 | 130.022 | 1.441.342 | 1.837.441 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 308.693 | 142.886 | 1.751.399 | 2.202.978 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 344.964 | 157.588 | 2.002.795 | 2.505.347 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 463.202 | 173.209 | 2.354.752 | 2.991.163 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 312.120 | 199.397 | 2.639.544 | 3.151.061 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 361.080 | 219.153 | 3.121.833 | 3.702.066 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 410.040 | 241.206 | 3.852.476 | 4.503.722 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 544.680 | 265.556 | 4.102.288 | 4.912.524 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 354.593 | 175.966 | 3.349.242 | 3.879.801 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 408.245 | 193.424 | 4.133.557 | 4.735.226 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 457.409 | 212.721 | 5.098.785 | 5.768.915 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 615.754 | 234.314 | 5.563.673 | 6.413.741 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá dưới nước bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 281.520 | 181.479 | 2.158.714 | 2.621.713 |