Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 328.500 | 2.421.120 | 2.749.620 | |
| ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 987.796 | 3.631.679 | 4.619.475 | |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp I | 100m | 2.856.280 | 457.184 | 510.227 | 3.823.691 | |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 328.500 | 2.421.120 | 2.749.620 | |
| ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 100m | 0 | 987.796 | 3.631.679 | 4.619.475 | |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp I | 100m | 2.856.280 | 457.184 | 510.227 | 3.823.691 | |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I |
| 100m |
| 4.590.450 |
| 549.500 |
| 613.254 |
| 5.753.204 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 6.936.680 | 685.776 | 767.795 | 8.390.251 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp II | 100m | 2.856.280 | 525.322 | 586.271 | 3.967.873 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 4.590.450 | 632.145 | 704.016 | 5.926.611 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 6.936.680 | 822.931 | 919.881 | 8.679.492 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 4.590.450 | 510.815 | 569.100 | 5.670.365 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 6.936.680 | 624.232 | 696.657 | 8.257.569 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 4.590.450 | 585.108 | 652.503 | 5.828.061 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 6.936.680 | 702.041 | 784.966 | 8.423.687 |
| Nối cọc ván thép Larsen trên cạn | 1 mối nối | 132.000 | 22.972 | 227.364 | 382.336 |
| Nối cọc ván thép Larsen dưới nước | 1 mối nối | 132.000 | 29.864 | 388.072 | 549.936 |
| Nối cọc thép hình | 1 mối nối | 185.383 | 68.916 | 58.111 | 312.410 |
| Nối cọc ống thép | 1 mối nối | 158.411 | 114.860 | 81.355 | 354.626 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | 1 mối nối | 96.885 | 13.324 | 11.401 | 121.610 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 1 mối nối | 106.615 | 15.621 | 13.680 | 135.916 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | 1 mối nối | 117.439 | 35.377 | 17.101 | 169.917 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | 1 mối nối | 257.715 | 37.215 | 20.522 | 315.452 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40 (cm) | 1 mối nối | 368.155 | 44.106 | 26.222 | 438.483 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600 mm | 1 mối nối | 186.411 | 34.458 | 42.183 | 263.052 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=1000 mm | 1 mối nối | 381.221 | 68.916 | 85.505 | 535.642 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm | m | 12.240 | 96.482 | 394.668 | 503.390 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000 mm | m | 14.280 | 106.131 | 434.134 | 554.545 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 17.340 | 116.238 | 473.600 | 607.178 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300 mm | m | 18.360 | 121.752 | 503.201 | 643.313 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400 mm | m | 20.400 | 127.265 | 522.934 | 670.599 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 22.440 | 138.291 | 572.268 | 732.999 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm | m | 24.480 | 177.803 | 759.735 | 962.018 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm | m | 12.240 | 144.724 | 619.686 | 776.650 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000 mm | m | 14.280 | 158.966 | 821.823 | 995.069 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 17.340 | 175.047 | 1.072.305 | 1.264.692 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300 mm | m | 18.360 | 183.776 | 1.204.517 | 1.406.653 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400 mm | m | 20.400 | 192.505 | 1.336.729 | 1.549.634 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 22.440 | 209.505 | 1.457.584 | 1.689.529 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm | m | 24.480 | 274.745 | 2.054.560 | 2.353.785 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm | m | 43.054 | 267.854 | 1.736.535 | 2.047.443 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000 mm | m | 49.817 | 294.501 | 2.002.937 | 2.347.255 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 60.527 | 323.905 | 2.289.069 | 2.673.501 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300 mm | m | 67.850 | 339.756 | 2.506.137 | 2.913.743 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400 mm | m | 71.808 | 356.434 | 2.723.203 | 3.151.445 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 77.826 | 387.767 | 2.960.005 | 3.425.598 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm | m | 36.832 | 243.825 | 1.361.602 | 1.642.259 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000 mm | m | 43.523 | 267.808 | 1.628.002 | 1.939.333 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 52.663 | 295.144 | 2.002.937 | 2.350.744 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300 mm | m | 58.823 | 307.779 | 2.150.937 | 2.517.539 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400 mm | m | 62.373 | 319.770 | 2.301.385 | 2.683.528 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 68.320 | 347.750 | 2.492.560 | 2.908.630 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm | m | 34.782 | 221.864 | 1.134.668 | 1.391.314 |
| 100m |
| 4.590.450 |
| 549.500 |
| 613.254 |
| 5.753.204 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 6.936.680 | 685.776 | 767.795 | 8.390.251 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 10x10 (cm), đất cấp II | 100m | 2.856.280 | 525.322 | 586.271 | 3.967.873 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 4.590.450 | 632.145 | 704.016 | 5.926.611 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 6.936.680 | 822.931 | 919.881 | 8.679.492 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp I | 100m | 4.590.450 | 510.815 | 569.100 | 5.670.365 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp I | 100m | 6.936.680 | 624.232 | 696.657 | 8.257.569 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 15x15 (cm), đất cấp II | 100m | 4.590.450 | 585.108 | 652.503 | 5.828.061 |
| ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 20x20 (cm), đất cấp II | 100m | 6.936.680 | 702.041 | 784.966 | 8.423.687 |
| Nối cọc ván thép Larsen trên cạn | 1 mối nối | 132.000 | 22.972 | 227.364 | 382.336 |
| Nối cọc ván thép Larsen dưới nước | 1 mối nối | 132.000 | 29.864 | 388.072 | 549.936 |
| Nối cọc thép hình | 1 mối nối | 185.383 | 68.916 | 58.111 | 312.410 |
| Nối cọc ống thép | 1 mối nối | 158.411 | 114.860 | 81.355 | 354.626 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20 (cm) | 1 mối nối | 96.885 | 13.324 | 11.401 | 121.610 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | 1 mối nối | 106.615 | 15.621 | 13.680 | 135.916 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | 1 mối nối | 117.439 | 35.377 | 17.101 | 169.917 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | 1 mối nối | 257.715 | 37.215 | 20.522 | 315.452 |
| Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 40x40 (cm) | 1 mối nối | 368.155 | 44.106 | 26.222 | 438.483 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=600 mm | 1 mối nối | 186.411 | 34.458 | 42.183 | 263.052 |
| Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc <=1000 mm | 1 mối nối | 381.221 | 68.916 | 85.505 | 535.642 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm | m | 12.240 | 96.482 | 394.668 | 503.390 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000 mm | m | 14.280 | 106.131 | 434.134 | 554.545 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 17.340 | 116.238 | 473.600 | 607.178 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300 mm | m | 18.360 | 121.752 | 503.201 | 643.313 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400 mm | m | 20.400 | 127.265 | 522.934 | 670.599 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 22.440 | 138.291 | 572.268 | 732.999 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm | m | 24.480 | 177.803 | 759.735 | 962.018 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm | m | 12.240 | 144.724 | 619.686 | 776.650 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000 mm | m | 14.280 | 158.966 | 821.823 | 995.069 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 17.340 | 175.047 | 1.072.305 | 1.264.692 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300 mm | m | 18.360 | 183.776 | 1.204.517 | 1.406.653 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400 mm | m | 20.400 | 192.505 | 1.336.729 | 1.549.634 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 22.440 | 209.505 | 1.457.584 | 1.689.529 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000 mm | m | 24.480 | 274.745 | 2.054.560 | 2.353.785 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm | m | 43.054 | 267.854 | 1.736.535 | 2.047.443 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000 mm | m | 49.817 | 294.501 | 2.002.937 | 2.347.255 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 60.527 | 323.905 | 2.289.069 | 2.673.501 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300 mm | m | 67.850 | 339.756 | 2.506.137 | 2.913.743 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400 mm | m | 71.808 | 356.434 | 2.723.203 | 3.151.445 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 77.826 | 387.767 | 2.960.005 | 3.425.598 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm | m | 36.832 | 243.825 | 1.361.602 | 1.642.259 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000 mm | m | 43.523 | 267.808 | 1.628.002 | 1.939.333 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200 mm | m | 52.663 | 295.144 | 2.002.937 | 2.350.744 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300 mm | m | 58.823 | 307.779 | 2.150.937 | 2.517.539 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400 mm | m | 62.373 | 319.770 | 2.301.385 | 2.683.528 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500 mm | m | 68.320 | 347.750 | 2.492.560 | 2.908.630 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan VRM HĐ, Lepper (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800 mm | m | 34.782 | 221.864 | 1.134.668 | 1.391.314 |