Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | 1m3 | 661.420 | 60.971 | 73.020 | 795.411 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m | 1m3 | 662.821 | 54.149 | 1.735 | 718.705 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.738 | 54.149 | 1.735 | 707.622 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m, vữa XM mác 100 | 1m3 | 661.420 | 60.971 | 73.020 | 795.411 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m | 1m3 | 662.821 | 54.149 | 1.735 | 718.705 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.738 | 54.149 | 1.735 | 707.622 | |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 75 |
| 1m3 |
| 662.821 |
| 54.149 |
| 1.735 |
| 718.705 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.145 | 54.149 | 1.735 | 730.029 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m | 1m3 | 662.821 | 58.839 | 6.951 | 728.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.738 | 58.839 | 6.951 | 717.528 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 662.821 | 58.839 | 6.951 | 728.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.145 | 58.839 | 6.951 | 739.935 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m | 1m3 | 662.821 | 64.808 | 49.016 | 776.645 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.738 | 64.808 | 49.016 | 765.562 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 662.821 | 64.808 | 49.016 | 776.645 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.145 | 64.808 | 49.016 | 787.969 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m | 1m3 | 662.821 | 67.793 | 72.483 | 803.097 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.738 | 67.793 | 72.483 | 792.014 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 662.821 | 67.793 | 72.483 | 803.097 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.145 | 67.793 | 72.483 | 814.421 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m | 1m3 | 663.107 | 44.769 | 1.735 | 709.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.958 | 44.769 | 1.735 | 698.462 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 663.107 | 44.769 | 1.735 | 709.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.498 | 44.769 | 1.735 | 721.002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m | 1m3 | 663.107 | 46.048 | 6.951 | 716.106 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.958 | 46.048 | 6.951 | 704.957 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 663.107 | 46.048 | 6.951 | 716.106 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.498 | 46.048 | 6.951 | 727.497 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m | 1m3 | 663.107 | 50.738 | 49.016 | 762.861 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.958 | 50.738 | 49.016 | 751.712 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 663.107 | 50.738 | 49.016 | 762.861 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.498 | 50.738 | 49.016 | 774.252 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m | 1m3 | 663.107 | 52.870 | 72.483 | 788.460 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.958 | 52.870 | 72.483 | 777.311 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 663.107 | 52.870 | 72.483 | 788.460 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.498 | 52.870 | 72.483 | 799.851 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m | 1m3 | 671.004 | 52.017 | 1.468 | 724.489 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 661.701 | 52.017 | 1.468 | 715.186 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 671.004 | 52.017 | 1.468 | 724.489 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 680.507 | 52.017 | 1.468 | 733.992 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m | 1m3 | 671.004 | 56.707 | 6.682 | 734.393 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 661.701 | 56.707 | 6.682 | 725.090 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 671.004 | 56.707 | 6.682 | 734.393 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 680.507 | 56.707 | 6.682 | 743.896 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m | 1m3 | 671.004 | 62.250 | 48.748 | 782.002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 661.701 | 62.250 | 48.748 | 772.699 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 671.004 | 62.250 | 48.748 | 782.002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 680.507 | 62.250 | 48.748 | 791.505 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m | 1m3 | 671.004 | 65.235 | 72.215 | 808.454 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 661.701 | 65.235 | 72.215 | 799.151 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 671.004 | 65.235 | 72.215 | 808.454 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 680.507 | 65.235 | 72.215 | 817.957 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m | 1m3 | 654.945 | 43.063 | 1.735 | 699.743 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 75 |
| 1m3 |
| 662.821 |
| 54.149 |
| 1.735 |
| 718.705 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.145 | 54.149 | 1.735 | 730.029 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m | 1m3 | 662.821 | 58.839 | 6.951 | 728.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.738 | 58.839 | 6.951 | 717.528 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 662.821 | 58.839 | 6.951 | 728.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.145 | 58.839 | 6.951 | 739.935 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m | 1m3 | 662.821 | 64.808 | 49.016 | 776.645 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.738 | 64.808 | 49.016 | 765.562 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 662.821 | 64.808 | 49.016 | 776.645 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.145 | 64.808 | 49.016 | 787.969 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m | 1m3 | 662.821 | 67.793 | 72.483 | 803.097 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.738 | 67.793 | 72.483 | 792.014 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 662.821 | 67.793 | 72.483 | 803.097 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.145 | 67.793 | 72.483 | 814.421 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m | 1m3 | 663.107 | 44.769 | 1.735 | 709.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.958 | 44.769 | 1.735 | 698.462 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 663.107 | 44.769 | 1.735 | 709.611 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.498 | 44.769 | 1.735 | 721.002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m | 1m3 | 663.107 | 46.048 | 6.951 | 716.106 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.958 | 46.048 | 6.951 | 704.957 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 663.107 | 46.048 | 6.951 | 716.106 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.498 | 46.048 | 6.951 | 727.497 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m | 1m3 | 663.107 | 50.738 | 49.016 | 762.861 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.958 | 50.738 | 49.016 | 751.712 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 663.107 | 50.738 | 49.016 | 762.861 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.498 | 50.738 | 49.016 | 774.252 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m | 1m3 | 663.107 | 52.870 | 72.483 | 788.460 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 651.958 | 52.870 | 72.483 | 777.311 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 663.107 | 52.870 | 72.483 | 788.460 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 12,5cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 674.498 | 52.870 | 72.483 | 799.851 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m | 1m3 | 671.004 | 52.017 | 1.468 | 724.489 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 661.701 | 52.017 | 1.468 | 715.186 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 671.004 | 52.017 | 1.468 | 724.489 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 680.507 | 52.017 | 1.468 | 733.992 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m | 1m3 | 671.004 | 56.707 | 6.682 | 734.393 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 661.701 | 56.707 | 6.682 | 725.090 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 671.004 | 56.707 | 6.682 | 734.393 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 680.507 | 56.707 | 6.682 | 743.896 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m | 1m3 | 671.004 | 62.250 | 48.748 | 782.002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 661.701 | 62.250 | 48.748 | 772.699 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 671.004 | 62.250 | 48.748 | 782.002 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 680.507 | 62.250 | 48.748 | 791.505 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m | 1m3 | 671.004 | 65.235 | 72.215 | 808.454 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 50 | 1m3 | 661.701 | 65.235 | 72.215 | 799.151 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 75 | 1m3 | 671.004 | 65.235 | 72.215 | 808.454 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (12,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao>50m,vữa XM mác 100 | 1m3 | 680.507 | 65.235 | 72.215 | 817.957 |
| Xây tường thẳng bằng vữa xây thông thường, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (15x10x60)cm, chiều dày 15cm, chiều cao<=4m | 1m3 | 654.945 | 43.063 | 1.735 | 699.743 |