Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 510.178 | 118.957 | 18.318 | 647.453 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540.731 | 118.957 | 18.318 | 678.006 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, M150 - Độ sụt 2 - 4cm | 1m3 | 671.984 | 458.521 | 82.123 | 1.212.628 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, M200 - Độ sụt 2 - 4cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 510.178 | 118.957 | 18.318 | 647.453 | |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 540.731 | 118.957 | 18.318 | 678.006 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, M150 - Độ sụt 2 - 4cm | 1m3 | 671.984 | 458.521 | 82.123 | 1.212.628 | |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, M200 - Độ sụt 2 - 4cm |
| 1m3 |
| 715.618 |
| 458.521 |
| 82.123 |
| 1.256.262 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2M250 - Độ sụt 2 - 4cm | 1m3 | 757.557 | 458.521 | 82.123 | 1.298.201 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, M300 - Độ sụt 2 - 4cm | 1m3 | 800.607 | 458.521 | 82.123 | 1.341.251 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m , đá 1x2 M150 - Độ sụt 2 - 4cm | 1m3 | 671.984 | 507.222 | 86.726 | 1.265.932 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m , đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cm | 1m3 | 715.618 | 507.222 | 86.726 | 1.309.566 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m , đá 1x2 M250 - Độ sụt 2 - 4cm | 1m3 | 757.557 | 507.222 | 86.726 | 1.351.505 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m , đá 1x2 M300 - Độ sụt 2 - 4cm | 1m3 | 800.607 | 507.222 | 86.726 | 1.394.555 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 501.881 | 532.962 | 533.008 | 1.567.851 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 572.303 | 532.962 | 533.008 | 1.638.273 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 650.944 | 532.962 | 533.008 | 1.716.914 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 692.089 | 532.962 | 533.008 | 1.758.059 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 400.823 | 25.564 | 32.004 | 458.391 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 452.080 | 25.564 | 32.004 | 509.648 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 416.087 | 35.003 | 32.004 | 483.094 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 471.095 | 35.003 | 32.004 | 538.102 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 533.730 | 35.003 | 32.004 | 600.737 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 556.190 | 35.003 | 32.004 | 623.197 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 466.291 | 45.228 | 32.004 | 543.523 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 521.299 | 45.228 | 32.004 | 598.531 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 583.935 | 45.228 | 32.004 | 661.167 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 606.394 | 45.228 | 32.004 | 683.626 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 402.866 | 35.003 | 32.004 | 469.873 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 454.384 | 35.003 | 32.004 | 521.391 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 508.268 | 35.003 | 32.004 | 575.275 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 529.197 | 35.003 | 32.004 | 596.204 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 453.070 | 45.228 | 32.004 | 530.302 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 504.588 | 45.228 | 32.004 | 581.820 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 558.472 | 45.228 | 32.004 | 635.704 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 579.401 | 45.228 | 32.004 | 656.633 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 150 | m3 | 418.117 | 26.744 | 31.795 | 476.656 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 200 | m3 | 473.393 | 26.744 | 31.795 | 531.932 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 250 | m3 | 536.333 | 26.744 | 31.795 | 594.872 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 300 | m3 | 558.903 | 26.744 | 31.795 | 617.442 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông nền, mác 150 | m3 | 404.831 | 26.744 | 31.795 | 463.370 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông nền, mác 200, mác 200 | m3 | 456.601 | 26.744 | 31.795 | 515.140 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông nền, mác 250 | m3 | 510.747 | 26.744 | 31.795 | 569.286 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông nền, mác 300 | m3 | 531.778 | 26.744 | 31.795 | 590.317 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông bệ máy, mác 150 | m3 | 416.087 | 65.286 | 32.004 | 513.377 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông bệ máy, mác 200 | m3 | 471.095 | 65.286 | 32.004 | 568.385 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông bệ máy, mác 250 | m3 | 533.730 | 65.286 | 32.004 | 631.020 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông bệ máy, mác 300 | m3 | 556.190 | 65.286 | 32.004 | 653.480 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông bệ máy, mác 150 | m3 | 402.866 | 65.286 | 32.004 | 500.156 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông bệ máy, mác 200 | m3 | 454.384 | 65.286 | 32.004 | 551.674 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông bệ máy, mác 250 | m3 | 508.268 | 65.286 | 32.004 | 605.558 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông bệ máy, mác 300 | m3 | 529.197 | 65.286 | 32.004 | 626.487 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 582.868 | 109.151 | 47.231 | 739.250 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 638.421 | 109.151 | 47.231 | 794.803 |
| 1m3 |
| 715.618 |
| 458.521 |
| 82.123 |
| 1.256.262 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2M250 - Độ sụt 2 - 4cm | 1m3 | 757.557 | 458.521 | 82.123 | 1.298.201 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, M300 - Độ sụt 2 - 4cm | 1m3 | 800.607 | 458.521 | 82.123 | 1.341.251 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m , đá 1x2 M150 - Độ sụt 2 - 4cm | 1m3 | 671.984 | 507.222 | 86.726 | 1.265.932 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m , đá 1x2 M200 - Độ sụt 2 - 4cm | 1m3 | 715.618 | 507.222 | 86.726 | 1.309.566 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m , đá 1x2 M250 - Độ sụt 2 - 4cm | 1m3 | 757.557 | 507.222 | 86.726 | 1.351.505 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m , đá 1x2 M300 - Độ sụt 2 - 4cm | 1m3 | 800.607 | 507.222 | 86.726 | 1.394.555 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 150 | m3 | 501.881 | 532.962 | 533.008 | 1.567.851 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 200 | m3 | 572.303 | 532.962 | 533.008 | 1.638.273 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 250 | m3 | 650.944 | 532.962 | 533.008 | 1.716.914 |
| Bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô, đá 0,5x1, mác 300 | m3 | 692.089 | 532.962 | 533.008 | 1.758.059 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | m3 | 400.823 | 25.564 | 32.004 | 458.391 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 452.080 | 25.564 | 32.004 | 509.648 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 150 | m3 | 416.087 | 35.003 | 32.004 | 483.094 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | m3 | 471.095 | 35.003 | 32.004 | 538.102 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | m3 | 533.730 | 35.003 | 32.004 | 600.737 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | m3 | 556.190 | 35.003 | 32.004 | 623.197 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 150 | m3 | 466.291 | 45.228 | 32.004 | 543.523 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 200 | m3 | 521.299 | 45.228 | 32.004 | 598.531 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | m3 | 583.935 | 45.228 | 32.004 | 661.167 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, mác 300 | m3 | 606.394 | 45.228 | 32.004 | 683.626 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 402.866 | 35.003 | 32.004 | 469.873 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 454.384 | 35.003 | 32.004 | 521.391 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 508.268 | 35.003 | 32.004 | 575.275 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng <=250 cm | m3 | 529.197 | 35.003 | 32.004 | 596.204 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 453.070 | 45.228 | 32.004 | 530.302 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 504.588 | 45.228 | 32.004 | 581.820 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 558.472 | 45.228 | 32.004 | 635.704 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng móng >250 cm | m3 | 579.401 | 45.228 | 32.004 | 656.633 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 150 | m3 | 418.117 | 26.744 | 31.795 | 476.656 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 200 | m3 | 473.393 | 26.744 | 31.795 | 531.932 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 250 | m3 | 536.333 | 26.744 | 31.795 | 594.872 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông nền, mác 300 | m3 | 558.903 | 26.744 | 31.795 | 617.442 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông nền, mác 150 | m3 | 404.831 | 26.744 | 31.795 | 463.370 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông nền, mác 200, mác 200 | m3 | 456.601 | 26.744 | 31.795 | 515.140 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông nền, mác 250 | m3 | 510.747 | 26.744 | 31.795 | 569.286 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông nền, mác 300 | m3 | 531.778 | 26.744 | 31.795 | 590.317 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông bệ máy, mác 150 | m3 | 416.087 | 65.286 | 32.004 | 513.377 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông bệ máy, mác 200 | m3 | 471.095 | 65.286 | 32.004 | 568.385 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông bệ máy, mác 250 | m3 | 533.730 | 65.286 | 32.004 | 631.020 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 1x2, bê tông bệ máy, mác 300 | m3 | 556.190 | 65.286 | 32.004 | 653.480 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông bệ máy, mác 150 | m3 | 402.866 | 65.286 | 32.004 | 500.156 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông bệ máy, mác 200 | m3 | 454.384 | 65.286 | 32.004 | 551.674 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông bệ máy, mác 250 | m3 | 508.268 | 65.286 | 32.004 | 605.558 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, đá 2x4, bê tông bệ máy, mác 300 | m3 | 529.197 | 65.286 | 32.004 | 626.487 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | m3 | 582.868 | 109.151 | 47.231 | 739.250 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu, bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | m3 | 638.421 | 109.151 | 47.231 | 794.803 |