Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 471.095 | 65.363 | 31.456 | 567.914 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 533.730 | 65.363 | 31.456 | 630.549 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 556.190 | 65.363 | 31.456 | 653.009 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
6750 kết quả · 79/QĐ -SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 471.095 | 65.363 | 31.456 | 567.914 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 533.730 | 65.363 | 31.456 | 630.549 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 556.190 | 65.363 | 31.456 | 653.009 | |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 150 |
| m3 |
| 416.087 |
| 181.634 |
| 42.797 |
| 640.518 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 471.095 | 181.634 | 42.797 | 695.526 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 533.730 | 181.634 | 42.797 | 758.161 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 556.190 | 181.634 | 42.797 | 780.621 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 416.087 | 203.378 | 46.368 | 665.833 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 471.095 | 203.378 | 46.368 | 720.841 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 533.730 | 203.378 | 46.368 | 783.476 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 556.190 | 203.378 | 46.368 | 805.936 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 416.087 | 84.421 | 46.368 | 546.876 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 471.095 | 84.421 | 46.368 | 601.884 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 533.730 | 84.421 | 46.368 | 664.519 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 556.190 | 84.421 | 46.368 | 686.979 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 510.961 | 112.563 | 40.417 | 663.941 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 565.970 | 112.563 | 40.417 | 718.950 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 628.605 | 112.563 | 40.417 | 781.585 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 651.064 | 112.563 | 40.417 | 804.044 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 420.206 | 110.633 | 36.846 | 567.685 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 475.760 | 110.633 | 36.846 | 623.239 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 539.015 | 110.633 | 36.846 | 686.494 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 561.697 | 110.633 | 36.846 | 709.176 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 416.087 | 82.699 | 40.417 | 539.203 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 471.095 | 82.699 | 40.417 | 594.211 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 533.730 | 82.699 | 40.417 | 656.846 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 556.190 | 82.699 | 40.417 | 679.306 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 472.750 | 135.075 | 36.846 | 644.671 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 527.758 | 135.075 | 36.846 | 699.679 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 590.393 | 135.075 | 36.846 | 762.314 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 612.853 | 135.075 | 36.846 | 784.774 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 150 | m3 | 472.750 | 111.184 | 36.846 | 620.780 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 | m3 | 527.758 | 111.184 | 36.846 | 675.788 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 | m3 | 590.393 | 111.184 | 36.846 | 738.423 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 | m3 | 612.853 | 111.184 | 36.846 | 760.883 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 416.087 | 67.366 | 40.417 | 523.870 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 471.095 | 67.366 | 40.417 | 578.878 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 533.730 | 67.366 | 40.417 | 641.513 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 556.190 | 67.366 | 40.417 | 663.973 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 416.087 | 36.241 | 60.789 | 513.117 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 471.095 | 36.241 | 60.789 | 568.125 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 533.730 | 36.241 | 60.789 | 630.760 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 556.190 | 36.241 | 60.789 | 653.220 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 | m3 | 721.991 | 543.195 | 46.528 | 1.311.714 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 777.000 | 543.195 | 46.528 | 1.366.723 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 839.635 | 543.195 | 46.528 | 1.429.358 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 | m3 | 862.095 | 543.195 | 46.528 | 1.451.818 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng, lấp đầy, mác 150 | m3 | 411.967 | 14.945 | 30.244 | 457.156 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng, lấp đầy, mác 200 | m3 | 466.431 | 14.945 | 30.244 | 511.620 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng, lấp đầy, mác 250 | m3 | 528.446 | 14.945 | 30.244 | 573.635 |
| m3 |
| 416.087 |
| 181.634 |
| 42.797 |
| 640.518 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 471.095 | 181.634 | 42.797 | 695.526 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 533.730 | 181.634 | 42.797 | 758.161 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp, chiều cao <=25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 556.190 | 181.634 | 42.797 | 780.621 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 416.087 | 203.378 | 46.368 | 665.833 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 471.095 | 203.378 | 46.368 | 720.841 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 533.730 | 203.378 | 46.368 | 783.476 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông tháp điều áp , chiều cao >25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 556.190 | 203.378 | 46.368 | 805.936 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 416.087 | 84.421 | 46.368 | 546.876 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 471.095 | 84.421 | 46.368 | 601.884 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 533.730 | 84.421 | 46.368 | 664.519 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 556.190 | 84.421 | 46.368 | 686.979 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 150 | m3 | 510.961 | 112.563 | 40.417 | 663.941 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 565.970 | 112.563 | 40.417 | 718.950 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 628.605 | 112.563 | 40.417 | 781.585 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 651.064 | 112.563 | 40.417 | 804.044 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 150 | m3 | 420.206 | 110.633 | 36.846 | 567.685 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 475.760 | 110.633 | 36.846 | 623.239 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 539.015 | 110.633 | 36.846 | 686.494 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 561.697 | 110.633 | 36.846 | 709.176 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 150 | m3 | 416.087 | 82.699 | 40.417 | 539.203 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 471.095 | 82.699 | 40.417 | 594.211 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 533.730 | 82.699 | 40.417 | 656.846 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 556.190 | 82.699 | 40.417 | 679.306 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 150 | m3 | 472.750 | 135.075 | 36.846 | 644.671 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 527.758 | 135.075 | 36.846 | 699.679 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 590.393 | 135.075 | 36.846 | 762.314 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 612.853 | 135.075 | 36.846 | 784.774 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 150 | m3 | 472.750 | 111.184 | 36.846 | 620.780 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 | m3 | 527.758 | 111.184 | 36.846 | 675.788 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 | m3 | 590.393 | 111.184 | 36.846 | 738.423 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 | m3 | 612.853 | 111.184 | 36.846 | 760.883 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 416.087 | 67.366 | 40.417 | 523.870 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 471.095 | 67.366 | 40.417 | 578.878 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 533.730 | 67.366 | 40.417 | 641.513 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 556.190 | 67.366 | 40.417 | 663.973 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 150 | m3 | 416.087 | 36.241 | 60.789 | 513.117 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 471.095 | 36.241 | 60.789 | 568.125 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 533.730 | 36.241 | 60.789 | 630.760 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 556.190 | 36.241 | 60.789 | 653.220 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 150 | m3 | 721.991 | 543.195 | 46.528 | 1.311.714 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 777.000 | 543.195 | 46.528 | 1.366.723 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 250 | m3 | 839.635 | 543.195 | 46.528 | 1.429.358 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 300 | m3 | 862.095 | 543.195 | 46.528 | 1.451.818 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng, lấp đầy, mác 150 | m3 | 411.967 | 14.945 | 30.244 | 457.156 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng, lấp đầy, mác 200 | m3 | 466.431 | 14.945 | 30.244 | 511.620 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 25T, bê tông lót móng, lấp đầy, mác 250 | m3 | 528.446 | 14.945 | 30.244 | 573.635 |