Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 213.713 | 0 | 213.713 | |
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 319.445 | 0 | 319.445 | |
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 368.936 | 0 | 368.936 | |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 213.713 | 0 | 213.713 | |
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 319.445 | 0 | 319.445 | |
| Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 368.936 | 0 | 368.936 | |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 |
| 0 |
| 272.203 |
| 0 |
| 272.203 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 409.429 | 0 | 409.429 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 474.668 | 0 | 474.668 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 584.899 | 0 | 584.899 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 737.872 | 0 | 737.872 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 312.696 | 0 | 312.696 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 445.423 | 0 | 445.423 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 512.911 | 0 | 512.911 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 623.142 | 0 | 623.142 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 778.365 | 0 | 778.365 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 341.941 | 0 | 341.941 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 483.666 | 0 | 483.666 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 560.153 | 0 | 560.153 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 15.747 | 26.378 | 42.125 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 26.995 | 35.170 | 62.165 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 62.989 | 43.963 | 106.952 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 94.484 | 52.755 | 147.239 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 119.229 | 56.272 | 175.501 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | cây | 0 | 15.747 | 1.566 | 17.313 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | cây | 0 | 31.495 | 3.133 | 34.628 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | cây | 0 | 65.239 | 3.856 | 69.095 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | cây | 0 | 125.978 | 5.301 | 131.279 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | cây | 0 | 274.452 | 6.747 | 281.199 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | cây | 0 | 656.886 | 8.675 | 665.561 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | cây | 0 | 1.239.535 | 11.326 | 1.250.861 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | cây | 0 | 17.997 | 1.807 | 19.804 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm | cây | 0 | 35.994 | 3.615 | 39.609 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cm | cây | 0 | 74.237 | 4.578 | 78.815 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤50cm | cây | 0 | 137.226 | 6.265 | 143.491 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤60cm | cây | 0 | 382.434 | 7.952 | 390.386 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤70cm | cây | 0 | 821.108 | 10.121 | 831.229 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây >70cm | cây | 0 | 1.349.766 | 13.253 | 1.363.019 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | gốc | 0 | 33.744 | 0 | 33.744 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | gốc | 0 | 62.989 | 0 | 62.989 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | gốc | 0 | 119.229 | 0 | 119.229 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | gốc | 0 | 227.211 | 0 | 227.211 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | gốc | 0 | 546.655 | 0 | 546.655 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | gốc | 0 | 1.025.822 | 0 | 1.025.822 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | gốc | 0 | 1.844.680 | 0 | 1.844.680 |
| Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | bụi | 0 | 89.984 | 0 | 89.984 |
| Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | bụi | 0 | 125.978 | 0 | 125.978 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công | bụi | 0 | 177.719 | 0 | 177.719 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | bụi | 0 | 1.127.055 | 0 | 1.127.055 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | bụi | 0 | 2.029.148 | 0 | 2.029.148 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 15.355 | 134.977 | 263.612 | 413.944 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 112.481 | 143.958 | 256.439 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 44.992 | 86.375 | 131.367 |
| 0 |
| 272.203 |
| 0 |
| 272.203 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 409.429 | 0 | 409.429 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 474.668 | 0 | 474.668 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 584.899 | 0 | 584.899 |
| Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 737.872 | 0 | 737.872 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 312.696 | 0 | 312.696 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 445.423 | 0 | 445.423 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 512.911 | 0 | 512.911 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 623.142 | 0 | 623.142 |
| Phát rừng loại III bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 778.365 | 0 | 778.365 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 341.941 | 0 | 341.941 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 483.666 | 0 | 483.666 |
| Phát rừng loại IV bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 560.153 | 0 | 560.153 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 100m2 | 0 | 15.747 | 26.378 | 42.125 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | 100m2 | 0 | 26.995 | 35.170 | 62.165 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | 100m2 | 0 | 62.989 | 43.963 | 106.952 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | 100m2 | 0 | 94.484 | 52.755 | 147.239 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 100m2 | 0 | 119.229 | 56.272 | 175.501 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | cây | 0 | 15.747 | 1.566 | 17.313 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | cây | 0 | 31.495 | 3.133 | 34.628 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | cây | 0 | 65.239 | 3.856 | 69.095 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | cây | 0 | 125.978 | 5.301 | 131.279 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | cây | 0 | 274.452 | 6.747 | 281.199 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | cây | 0 | 656.886 | 8.675 | 665.561 |
| Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | cây | 0 | 1.239.535 | 11.326 | 1.250.861 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | cây | 0 | 17.997 | 1.807 | 19.804 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤30cm | cây | 0 | 35.994 | 3.615 | 39.609 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤40cm | cây | 0 | 74.237 | 4.578 | 78.815 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤50cm | cây | 0 | 137.226 | 6.265 | 143.491 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤60cm | cây | 0 | 382.434 | 7.952 | 390.386 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤70cm | cây | 0 | 821.108 | 10.121 | 831.229 |
| Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây >70cm | cây | 0 | 1.349.766 | 13.253 | 1.363.019 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | gốc | 0 | 33.744 | 0 | 33.744 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | gốc | 0 | 62.989 | 0 | 62.989 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | gốc | 0 | 119.229 | 0 | 119.229 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | gốc | 0 | 227.211 | 0 | 227.211 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | gốc | 0 | 546.655 | 0 | 546.655 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | gốc | 0 | 1.025.822 | 0 | 1.025.822 |
| Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | gốc | 0 | 1.844.680 | 0 | 1.844.680 |
| Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | bụi | 0 | 89.984 | 0 | 89.984 |
| Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | bụi | 0 | 125.978 | 0 | 125.978 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công | bụi | 0 | 177.719 | 0 | 177.719 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | bụi | 0 | 1.127.055 | 0 | 1.127.055 |
| Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | bụi | 0 | 2.029.148 | 0 | 2.029.148 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 15.355 | 134.977 | 263.612 | 413.944 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 112.481 | 143.958 | 256.439 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 44.992 | 86.375 | 131.367 |