Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 100m | 262.500 | 57.841 | 145.217 | 465.558 | |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 100m | 262.500 | 76.349 | 197.657 | 536.506 | |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 100m | 262.500 | 85.604 | 217.826 | 565.930 | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 100m | 262.500 | 57.841 | 145.217 | 465.558 | |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 100m | 262.500 | 76.349 | 197.657 | 536.506 | |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 100m | 262.500 | 85.604 | 217.826 | 565.930 | |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn |
| 100m |
| 829.500 |
| 55.527 |
| 155.302 |
| 1.040.329 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 100m | 829.500 | 71.722 | 201.691 | 1.102.913 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 100m | 829.500 | 76.349 | 213.792 | 1.119.641 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 100m | 829.500 | 67.095 | 171.437 | 1.068.032 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 100m | 829.500 | 90.231 | 231.944 | 1.151.675 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 100m | 829.500 | 99.486 | 256.147 | 1.185.133 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 192.733.626 | 2.489.520 | 18.588.751 | 213.811.897 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 256.809.682 | 4.149.200 | 30.152.321 | 291.111.203 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 320.885.163 | 6.274.400 | 45.446.076 | 372.605.639 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 192.733.626 | 2.853.840 | 32.339.184 | 227.926.650 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 256.809.682 | 4.614.720 | 52.683.537 | 314.107.939 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 320.885.163 | 6.982.800 | 79.312.302 | 407.180.265 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 18.862.760 | 850.080 | 2.202.650 | 21.915.490 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 24.193.540 | 885.500 | 2.569.759 | 27.648.799 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 32.907.315 | 1.204.280 | 3.120.421 | 37.232.016 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 18.862.760 | 928.510 | 2.404.560 | 22.195.830 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 24.193.540 | 1.148.620 | 2.973.578 | 28.315.738 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 32.907.315 | 1.381.380 | 3.579.306 | 37.868.001 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 18.862.760 | 693.220 | 1.798.831 | 21.354.811 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 24.193.540 | 832.370 | 2.156.762 | 27.182.672 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 32.907.315 | 1.019.590 | 2.643.180 | 36.570.085 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 18.862.760 | 834.900 | 2.165.939 | 21.863.599 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 24.193.540 | 971.520 | 2.514.692 | 27.679.752 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 32.907.315 | 1.232.110 | 3.193.843 | 37.333.268 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 18.862.760 | 675.510 | 2.213.556 | 21.751.826 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 24.193.540 | 812.130 | 2.653.949 | 27.659.619 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 32.907.315 | 999.350 | 3.268.182 | 37.174.847 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 43.056.300 | 1.219.460 | 3.986.719 | 48.262.479 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 18.862.760 | 812.130 | 2.653.949 | 22.328.839 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 24.193.540 | 974.050 | 3.187.057 | 28.354.647 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 32.907.315 | 1.178.980 | 3.859.236 | 37.945.531 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 43.056.300 | 1.469.930 | 4.786.380 | 49.312.610 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 18.862.760 | 652.740 | 2.132.431 | 21.647.931 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 24.193.540 | 723.580 | 2.364.217 | 27.281.337 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 32.907.315 | 885.500 | 2.897.325 | 36.690.140 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 43.056.300 | 1.019.590 | 3.337.718 | 47.413.608 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 18.862.760 | 786.830 | 2.572.824 | 22.222.414 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 24.193.540 | 910.800 | 2.978.450 | 28.082.790 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 32.907.315 | 1.108.140 | 3.627.450 | 37.642.905 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 43.056.300 | 1.363.670 | 4.461.880 | 48.881.850 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 24.193.540 | 779.240 | 2.691.501 | 27.664.281 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 32.907.315 | 905.740 | 3.095.226 | 36.908.281 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 43.056.300 | 1.052.480 | 3.593.154 | 47.701.934 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 57.715.945 | 1.295.360 | 4.440.977 | 63.452.282 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 24.193.540 | 867.790 | 2.893.364 | 27.954.694 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 32.907.315 | 1.100.550 | 3.552.781 | 37.560.646 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 43.056.300 | 1.275.120 | 4.373.689 | 48.705.109 |
| 100m |
| 829.500 |
| 55.527 |
| 155.302 |
| 1.040.329 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 100m | 829.500 | 71.722 | 201.691 | 1.102.913 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 100m | 829.500 | 76.349 | 213.792 | 1.119.641 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 100m | 829.500 | 67.095 | 171.437 | 1.068.032 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 100m | 829.500 | 90.231 | 231.944 | 1.151.675 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 100m | 829.500 | 99.486 | 256.147 | 1.185.133 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 192.733.626 | 2.489.520 | 18.588.751 | 213.811.897 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 256.809.682 | 4.149.200 | 30.152.321 | 291.111.203 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 320.885.163 | 6.274.400 | 45.446.076 | 372.605.639 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 192.733.626 | 2.853.840 | 32.339.184 | 227.926.650 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 256.809.682 | 4.614.720 | 52.683.537 | 314.107.939 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 320.885.163 | 6.982.800 | 79.312.302 | 407.180.265 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 18.862.760 | 850.080 | 2.202.650 | 21.915.490 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 24.193.540 | 885.500 | 2.569.759 | 27.648.799 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 32.907.315 | 1.204.280 | 3.120.421 | 37.232.016 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 18.862.760 | 928.510 | 2.404.560 | 22.195.830 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 24.193.540 | 1.148.620 | 2.973.578 | 28.315.738 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 32.907.315 | 1.381.380 | 3.579.306 | 37.868.001 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 18.862.760 | 693.220 | 1.798.831 | 21.354.811 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 24.193.540 | 832.370 | 2.156.762 | 27.182.672 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 32.907.315 | 1.019.590 | 2.643.180 | 36.570.085 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 18.862.760 | 834.900 | 2.165.939 | 21.863.599 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 24.193.540 | 971.520 | 2.514.692 | 27.679.752 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 32.907.315 | 1.232.110 | 3.193.843 | 37.333.268 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 18.862.760 | 675.510 | 2.213.556 | 21.751.826 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 24.193.540 | 812.130 | 2.653.949 | 27.659.619 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 32.907.315 | 999.350 | 3.268.182 | 37.174.847 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 43.056.300 | 1.219.460 | 3.986.719 | 48.262.479 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 18.862.760 | 812.130 | 2.653.949 | 22.328.839 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 24.193.540 | 974.050 | 3.187.057 | 28.354.647 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 32.907.315 | 1.178.980 | 3.859.236 | 37.945.531 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 43.056.300 | 1.469.930 | 4.786.380 | 49.312.610 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 18.862.760 | 652.740 | 2.132.431 | 21.647.931 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 24.193.540 | 723.580 | 2.364.217 | 27.281.337 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 32.907.315 | 885.500 | 2.897.325 | 36.690.140 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 43.056.300 | 1.019.590 | 3.337.718 | 47.413.608 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 18.862.760 | 786.830 | 2.572.824 | 22.222.414 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 24.193.540 | 910.800 | 2.978.450 | 28.082.790 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 32.907.315 | 1.108.140 | 3.627.450 | 37.642.905 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 43.056.300 | 1.363.670 | 4.461.880 | 48.881.850 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 24.193.540 | 779.240 | 2.691.501 | 27.664.281 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 32.907.315 | 905.740 | 3.095.226 | 36.908.281 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 43.056.300 | 1.052.480 | 3.593.154 | 47.701.934 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm - Cấp đất I | 100m | 57.715.945 | 1.295.360 | 4.440.977 | 63.452.282 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 24.193.540 | 867.790 | 2.893.364 | 27.954.694 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 32.907.315 | 1.100.550 | 3.552.781 | 37.560.646 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất II | 100m | 43.056.300 | 1.275.120 | 4.373.689 | 48.705.109 |