Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤800mm | 100m | 0 | 1.877.260 | 10.684.582 | 12.561.842 | |
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤1000mm | 100m | 0 | 2.249.170 | 12.188.338 | 14.437.508 | |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 100m | 0 | 1.935.450 | 29.140.426 | 31.075.876 | |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤800mm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤800mm | 100m | 0 | 1.877.260 | 10.684.582 | 12.561.842 | |
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤1000mm | 100m | 0 | 2.249.170 | 12.188.338 | 14.437.508 | |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 100m | 0 | 1.935.450 | 29.140.426 | 31.075.876 | |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤800mm |
| 100m |
| 0 |
| 2.302.300 |
| 19.310.899 |
| 21.613.199 |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤1000mm | 100m | 0 | 2.732.400 | 21.842.074 | 24.574.474 |
| Đóng cọc ống BTCT D600 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 0 | 2.125.200 | 37.774.892 | 39.900.092 |
| Đóng cọc ống BTCT D800 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 0 | 2.223.870 | 39.476.160 | 41.700.030 |
| Đóng cọc ống BTCT D1000 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 0 | 2.337.720 | 41.486.750 | 43.824.470 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm | m | 36.241 | 40.480 | 97.191 | 173.912 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 400mm | m | 58.916 | 53.130 | 610.183 | 722.229 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 500mm | m | 98.744 | 65.780 | 740.873 | 905.397 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 600mm | m | 143.139 | 70.840 | 805.869 | 1.019.848 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.690.040 | 3.581.093 | 5.271.133 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.160.620 | 4.605.871 | 6.766.491 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.540.770 | 3.265.777 | 4.806.547 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.970.870 | 4.166.681 | 6.137.551 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.960.750 | 27.022.289 | 28.983.039 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.562.890 | 32.258.796 | 34.821.686 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.859.550 | 25.351.063 | 27.210.613 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.322.540 | 29.037.044 | 31.359.584 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | 100m | 0 | 721.050 | 2.290.870 | 3.011.920 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤500mm | 100m | 0 | 756.470 | 2.406.700 | 3.163.170 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | 100m | 0 | 1.047.420 | 17.756.271 | 18.803.691 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤500mm | 100m | 0 | 1.098.020 | 18.573.315 | 19.671.335 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤600mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 0 | 1.586.310 | 32.980.408 | 34.566.718 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤800mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 0 | 1.662.210 | 34.527.016 | 36.189.226 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤1000mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 0 | 1.745.700 | 36.228.284 | 37.973.984 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 100m | 0 | 898.150 | 2.240.647 | 3.138.797 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 100m | 0 | 946.220 | 2.361.763 | 3.307.983 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 100m | 0 | 1.270.060 | 3.153.669 | 4.423.729 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 100m | 0 | 1.361.140 | 3.374.626 | 4.735.766 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 100m | 0 | 1.300.420 | 20.944.980 | 22.245.400 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 100m | 0 | 1.434.510 | 22.198.169 | 23.632.679 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 100m | 0 | 1.917.740 | 29.436.870 | 31.354.610 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 100m | 0 | 2.039.180 | 31.259.691 | 33.298.871 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 100m | 0 | 654.360 | 3.711.004 | 4.365.364 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 100m | 0 | 912.660 | 5.752.112 | 6.664.772 |
| Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | 100m | 0 | 1.232.460 | 6.624.605 | 7.857.065 |
| Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 100m | 0 | 1.485.840 | 9.609.850 | 11.095.690 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất I | 100m | 3.978.323 | 432.960 | 973.540 | 5.384.823 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất I | 100m | 3.978.323 | 349.320 | 1.194.834 | 5.522.477 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất II | 100m | 3.978.323 | 516.600 | 1.068.363 | 5.563.286 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất II | 100m | 3.978.323 | 474.780 | 1.316.853 | 5.769.956 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất I | 100m | 3.978.323 | 282.900 | 1.114.794 | 5.376.017 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất I | 100m | 3.978.323 | 270.600 | 1.468.333 | 5.717.256 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất II | 100m | 3.978.323 | 354.240 | 1.220.777 | 5.553.340 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất II | 100m | 3.978.323 | 339.480 | 1.618.243 | 5.936.046 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | 100m | 13.465.320 | 1.184.040 | 3.185.510 | 17.834.870 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 18.769.840 | 2.142.910 | 4.616.129 | 25.528.879 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 24.074.360 | 2.524.940 | 5.436.350 | 32.035.650 |
| 100m |
| 0 |
| 2.302.300 |
| 19.310.899 |
| 21.613.199 |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤1000mm | 100m | 0 | 2.732.400 | 21.842.074 | 24.574.474 |
| Đóng cọc ống BTCT D600 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 0 | 2.125.200 | 37.774.892 | 39.900.092 |
| Đóng cọc ống BTCT D800 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 0 | 2.223.870 | 39.476.160 | 41.700.030 |
| Đóng cọc ống BTCT D1000 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 0 | 2.337.720 | 41.486.750 | 43.824.470 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm | m | 36.241 | 40.480 | 97.191 | 173.912 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 400mm | m | 58.916 | 53.130 | 610.183 | 722.229 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 500mm | m | 98.744 | 65.780 | 740.873 | 905.397 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 600mm | m | 143.139 | 70.840 | 805.869 | 1.019.848 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.690.040 | 3.581.093 | 5.271.133 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.160.620 | 4.605.871 | 6.766.491 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.540.770 | 3.265.777 | 4.806.547 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.970.870 | 4.166.681 | 6.137.551 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.960.750 | 27.022.289 | 28.983.039 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.562.890 | 32.258.796 | 34.821.686 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.859.550 | 25.351.063 | 27.210.613 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.322.540 | 29.037.044 | 31.359.584 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | 100m | 0 | 721.050 | 2.290.870 | 3.011.920 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤500mm | 100m | 0 | 756.470 | 2.406.700 | 3.163.170 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | 100m | 0 | 1.047.420 | 17.756.271 | 18.803.691 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤500mm | 100m | 0 | 1.098.020 | 18.573.315 | 19.671.335 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤600mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 0 | 1.586.310 | 32.980.408 | 34.566.718 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤800mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 0 | 1.662.210 | 34.527.016 | 36.189.226 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤1000mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 0 | 1.745.700 | 36.228.284 | 37.973.984 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 100m | 0 | 898.150 | 2.240.647 | 3.138.797 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 100m | 0 | 946.220 | 2.361.763 | 3.307.983 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 100m | 0 | 1.270.060 | 3.153.669 | 4.423.729 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 100m | 0 | 1.361.140 | 3.374.626 | 4.735.766 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 100m | 0 | 1.300.420 | 20.944.980 | 22.245.400 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 100m | 0 | 1.434.510 | 22.198.169 | 23.632.679 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 100m | 0 | 1.917.740 | 29.436.870 | 31.354.610 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 100m | 0 | 2.039.180 | 31.259.691 | 33.298.871 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 100m | 0 | 654.360 | 3.711.004 | 4.365.364 |
| Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 100m | 0 | 912.660 | 5.752.112 | 6.664.772 |
| Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | 100m | 0 | 1.232.460 | 6.624.605 | 7.857.065 |
| Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | 100m | 0 | 1.485.840 | 9.609.850 | 11.095.690 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất I | 100m | 3.978.323 | 432.960 | 973.540 | 5.384.823 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất I | 100m | 3.978.323 | 349.320 | 1.194.834 | 5.522.477 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất II | 100m | 3.978.323 | 516.600 | 1.068.363 | 5.563.286 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy bơm nước. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất II | 100m | 3.978.323 | 474.780 | 1.316.853 | 5.769.956 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất I | 100m | 3.978.323 | 282.900 | 1.114.794 | 5.376.017 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất I | 100m | 3.978.323 | 270.600 | 1.468.333 | 5.717.256 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: L ≤ 20 - Cấp đất II | 100m | 3.978.323 | 354.240 | 1.220.777 | 5.553.340 |
| Thi công giếng cát bằng phương pháp ép rung kết hợp máy nén khí. Đường kính giếng D400mm; Chiều dài giếng: 20 < L ≤ 40 - Cấp đất II | 100m | 3.978.323 | 339.480 | 1.618.243 | 5.936.046 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | 100m | 13.465.320 | 1.184.040 | 3.185.510 | 17.834.870 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 18.769.840 | 2.142.910 | 4.616.129 | 25.528.879 |
| Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 24.074.360 | 2.524.940 | 5.436.350 | 32.035.650 |