Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 5.928.235 | 3.443.330 | 0 | 9.371.565 | |
| Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 100m2 | 7.092.533 | 9.249.680 | 0 | 16.342.213 | |
| Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 5.972.660 | 7.514.100 | 0 | 13.486.760 | |
| Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 100m2 | 7.779.313 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14236 kết quả · 38/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 100m2 | 5.928.235 | 3.443.330 | 0 | 9.371.565 | |
| Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | 100m2 | 7.092.533 | 9.249.680 | 0 | 16.342.213 | |
| Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 5.972.660 | 7.514.100 | 0 | 13.486.760 | |
| Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 100m2 | 7.779.313 |
| 13.952.950 |
| 0 |
| 21.732.263 |
| Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 6.376.660 | 8.070.700 | 0 | 14.447.360 |
| Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 8.389.230 | 6.957.500 | 0 | 15.346.730 |
| Ván khuôn gỗ sàn mái | 100m2 | 6.809.783 | 6.818.350 | 0 | 13.628.133 |
| Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 6.809.783 | 7.202.910 | 0 | 14.012.693 |
| Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 100m2 | 7.706.040 | 9.841.700 | 0 | 17.547.740 |
| Ván khuôn gỗ cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 10.323.337 | 14.284.380 | 0 | 24.607.717 |
| Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 100m2 | 5.766.672 | 3.415.500 | 0 | 9.182.172 |
| Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 100m2 | 5.985.372 | 7.028.340 | 0 | 13.013.712 |
| Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | 100m2 | 6.494.599 | 8.250.330 | 0 | 14.744.929 |
| Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | 100m2 | 7.419.199 | 8.779.100 | 0 | 16.198.299 |
| Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày >45cm | 100m2 | 8.069.178 | 10.557.690 | 0 | 18.626.868 |
| Ván khuôn gỗ xi phông, phễu | 100m2 | 11.049.602 | 17.950.350 | 0 | 28.999.952 |
| Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | 100m2 | 7.611.224 | 11.544.390 | 0 | 19.155.614 |
| Ván khuôn gỗ cống, vòm | 100m2 | 9.604.977 | 15.278.670 | 0 | 24.883.647 |
| Ván khuôn gỗ cầu máng | 100m2 | 11.389.259 | 19.470.880 | 0 | 30.860.139 |
| Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 100m2 | 5.505.545 | 3.192.860 | 0 | 8.698.405 |
| Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 100m2 | 843.819 | 3.158.337 | 169.242 | 4.171.398 |
| Ván khuôn móng dài | 100m2 | 2.159.024 | 3.364.316 | 330.426 | 5.853.766 |
| Ván khuôn móng cột | 100m2 | 2.250.075 | 7.341.074 | 370.721 | 9.961.870 |
| Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 2.111.399 | 3.119.888 | 302.219 | 5.533.506 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.703.640 | 5.355.441 | 466.306 | 8.525.387 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.703.640 | 5.904.717 | 971.470 | 9.579.827 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.703.640 | 6.453.993 | 1.506.668 | 10.664.301 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.402.908 | 5.621.840 | 466.306 | 8.491.054 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.402.908 | 6.179.355 | 971.470 | 9.553.733 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.402.908 | 6.800.037 | 1.506.668 | 10.709.613 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.989.562 | 5.890.985 | 466.306 | 9.346.853 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.989.562 | 6.492.442 | 971.470 | 10.453.474 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.989.562 | 7.140.588 | 1.506.668 | 11.636.818 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.475.071 | 6.184.848 | 466.306 | 9.126.225 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.475.071 | 6.797.291 | 971.470 | 10.243.832 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.475.071 | 7.483.886 | 1.506.668 | 11.465.625 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 100m2 | 3.260.742 | 5.492.760 | 1.070.743 | 9.824.245 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m | 100m2 | 3.260.742 | 6.179.355 | 1.575.907 | 11.016.004 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤200m | 100m2 | 3.260.742 | 6.646.240 | 2.111.105 | 12.018.087 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 100m2 | 3.502.633 | 7.827.183 | 1.070.743 | 12.400.559 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100m | 100m2 | 3.502.633 | 8.239.140 | 1.575.907 | 13.317.680 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤200m | 100m2 | 3.502.633 | 9.612.330 | 2.111.105 | 15.226.068 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 100m2 | 3.537.763 | 6.316.674 | 1.070.743 | 10.925.180 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | 100m2 | 3.537.763 | 6.865.950 | 1.575.907 | 11.979.620 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤200m | 100m2 | 3.537.763 | 7.415.226 | 2.111.105 | 13.064.094 |
| Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28m | 100m2 | 10.729.828 | 6.745.109 | 3.045.384 | 20.520.321 |
| Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤100m | 100m2 | 10.729.828 | 7.415.226 | 3.550.548 | 21.695.602 |
| Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤200m | 100m2 | 10.729.828 | 8.159.495 | 4.085.746 | 22.975.069 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 100m2 | 3.502.633 | 8.219.915 | 1.070.743 | 12.793.291 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100m | 100m2 | 3.502.633 | 8.651.097 | 1.575.907 | 13.729.637 |
| 13.952.950 |
| 0 |
| 21.732.263 |
| Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 100m2 | 6.376.660 | 8.070.700 | 0 | 14.447.360 |
| Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 100m2 | 8.389.230 | 6.957.500 | 0 | 15.346.730 |
| Ván khuôn gỗ sàn mái | 100m2 | 6.809.783 | 6.818.350 | 0 | 13.628.133 |
| Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 100m2 | 6.809.783 | 7.202.910 | 0 | 14.012.693 |
| Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 100m2 | 7.706.040 | 9.841.700 | 0 | 17.547.740 |
| Ván khuôn gỗ cầu thang xoáy ốc | 100m2 | 10.323.337 | 14.284.380 | 0 | 24.607.717 |
| Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 100m2 | 5.766.672 | 3.415.500 | 0 | 9.182.172 |
| Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 100m2 | 5.985.372 | 7.028.340 | 0 | 13.013.712 |
| Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | 100m2 | 6.494.599 | 8.250.330 | 0 | 14.744.929 |
| Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày ≤45cm | 100m2 | 7.419.199 | 8.779.100 | 0 | 16.198.299 |
| Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - Chiều dày >45cm | 100m2 | 8.069.178 | 10.557.690 | 0 | 18.626.868 |
| Ván khuôn gỗ xi phông, phễu | 100m2 | 11.049.602 | 17.950.350 | 0 | 28.999.952 |
| Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | 100m2 | 7.611.224 | 11.544.390 | 0 | 19.155.614 |
| Ván khuôn gỗ cống, vòm | 100m2 | 9.604.977 | 15.278.670 | 0 | 24.883.647 |
| Ván khuôn gỗ cầu máng | 100m2 | 11.389.259 | 19.470.880 | 0 | 30.860.139 |
| Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | 100m2 | 5.505.545 | 3.192.860 | 0 | 8.698.405 |
| Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 100m2 | 843.819 | 3.158.337 | 169.242 | 4.171.398 |
| Ván khuôn móng dài | 100m2 | 2.159.024 | 3.364.316 | 330.426 | 5.853.766 |
| Ván khuôn móng cột | 100m2 | 2.250.075 | 7.341.074 | 370.721 | 9.961.870 |
| Ván khuôn mái bờ kênh mương | 100m2 | 2.111.399 | 3.119.888 | 302.219 | 5.533.506 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.703.640 | 5.355.441 | 466.306 | 8.525.387 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.703.640 | 5.904.717 | 971.470 | 9.579.827 |
| Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.703.640 | 6.453.993 | 1.506.668 | 10.664.301 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.402.908 | 5.621.840 | 466.306 | 8.491.054 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.402.908 | 6.179.355 | 971.470 | 9.553.733 |
| Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.402.908 | 6.800.037 | 1.506.668 | 10.709.613 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.989.562 | 5.890.985 | 466.306 | 9.346.853 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.989.562 | 6.492.442 | 971.470 | 10.453.474 |
| Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.989.562 | 7.140.588 | 1.506.668 | 11.636.818 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 100m2 | 2.475.071 | 6.184.848 | 466.306 | 9.126.225 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | 100m2 | 2.475.071 | 6.797.291 | 971.470 | 10.243.832 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | 100m2 | 2.475.071 | 7.483.886 | 1.506.668 | 11.465.625 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 100m2 | 3.260.742 | 5.492.760 | 1.070.743 | 9.824.245 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m | 100m2 | 3.260.742 | 6.179.355 | 1.575.907 | 11.016.004 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤200m | 100m2 | 3.260.742 | 6.646.240 | 2.111.105 | 12.018.087 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 100m2 | 3.502.633 | 7.827.183 | 1.070.743 | 12.400.559 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100m | 100m2 | 3.502.633 | 8.239.140 | 1.575.907 | 13.317.680 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤200m | 100m2 | 3.502.633 | 9.612.330 | 2.111.105 | 15.226.068 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 100m2 | 3.537.763 | 6.316.674 | 1.070.743 | 10.925.180 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | 100m2 | 3.537.763 | 6.865.950 | 1.575.907 | 11.979.620 |
| Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤200m | 100m2 | 3.537.763 | 7.415.226 | 2.111.105 | 13.064.094 |
| Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28m | 100m2 | 10.729.828 | 6.745.109 | 3.045.384 | 20.520.321 |
| Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤100m | 100m2 | 10.729.828 | 7.415.226 | 3.550.548 | 21.695.602 |
| Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤200m | 100m2 | 10.729.828 | 8.159.495 | 4.085.746 | 22.975.069 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 100m2 | 3.502.633 | 8.219.915 | 1.070.743 | 12.793.291 |
| Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤100m | 100m2 | 3.502.633 | 8.651.097 | 1.575.907 | 13.729.637 |