Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.236.309 | 18.077.604 | 19.313.913 | |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 324.486 | 0 | 324.486 | |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 377.056 | 0 | 377.056 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.236.309 | 18.077.604 | 19.313.913 | |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 324.486 | 0 | 324.486 | |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 377.056 | 0 | 377.056 | |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn |
| 100m3 |
| 0 |
| 464.069 |
| 0 |
| 464.069 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 645.346 | 0 | 645.346 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.172.862 | 0 | 1.172.862 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 239.286 | 0 | 239.286 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 277.354 | 0 | 277.354 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 338.988 | 0 | 338.988 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 474.946 | 0 | 474.946 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 864.691 | 0 | 864.691 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=300 m | 100m3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=500 m | 100m3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=800 m | 100m3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=1000 m | 100m3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.738.848 | 2.089.733 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.928.541 | 2.279.426 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.244.695 | 2.595.580 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.560.849 | 2.911.734 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.181.464 | 2.532.349 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.434.387 | 2.785.272 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.782.157 | 3.133.042 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 350.885 | 3.193.157 | 3.544.042 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.304.798 | 1.655.683 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.476.482 | 1.827.367 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.648.166 | 1.999.051 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.991.534 | 2.342.419 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.648.166 | 1.999.051 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.854.187 | 2.205.072 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.094.544 | 2.445.429 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.472.249 | 2.823.134 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.238.217 | 1.589.102 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.392.995 | 1.743.880 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.599.364 | 1.950.249 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.857.326 | 2.208.211 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.599.364 | 1.950.249 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.754.141 | 2.105.026 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.012.103 | 2.362.988 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.321.658 | 2.672.543 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.164.739 | 2.515.624 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.374.230 | 2.725.115 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.723.382 | 3.074.267 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 350.885 | 4.538.969 | 4.889.854 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.817.150 | 2.168.035 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.064.943 | 2.415.828 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.312.736 | 2.663.621 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 350.885 | 3.469.104 | 3.819.989 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.583.721 | 2.934.606 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.793.212 | 3.144.097 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 350.885 | 3.212.194 | 3.563.079 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn |
| 100m3 |
| 0 |
| 464.069 |
| 0 |
| 464.069 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 645.346 | 0 | 645.346 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.172.862 | 0 | 1.172.862 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 239.286 | 0 | 239.286 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 277.354 | 0 | 277.354 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 338.988 | 0 | 338.988 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 474.946 | 0 | 474.946 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 864.691 | 0 | 864.691 |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=300 m | 100m3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=500 m | 100m3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=800 m | 100m3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Xói hút đất từ tàu hút bụng phun lên bờ, chiều dài ống <=1000 m | 100m3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.738.848 | 2.089.733 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.928.541 | 2.279.426 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.244.695 | 2.595.580 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.560.849 | 2.911.734 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.181.464 | 2.532.349 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.434.387 | 2.785.272 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.782.157 | 3.133.042 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,4 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 350.885 | 3.193.157 | 3.544.042 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.304.798 | 1.655.683 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.476.482 | 1.827.367 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.648.166 | 1.999.051 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.991.534 | 2.342.419 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.648.166 | 1.999.051 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.854.187 | 2.205.072 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.094.544 | 2.445.429 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=0,65 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.472.249 | 2.823.134 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.238.217 | 1.589.102 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.392.995 | 1.743.880 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.599.364 | 1.950.249 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất <=3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.857.326 | 2.208.211 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.599.364 | 1.950.249 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.754.141 | 2.105.026 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến từ 15% đến 25% đất sét | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.012.103 | 2.362.988 |
| Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây <=1,2 m3, chiều cao đổ đất >3 m, đất pha cát từ 15% đến 20%, đất bùn lỏng | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.321.658 | 2.672.543 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.164.739 | 2.515.624 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.374.230 | 2.725.115 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.723.382 | 3.074.267 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 350.885 | 4.538.969 | 4.889.854 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 1.817.150 | 2.168.035 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.064.943 | 2.415.828 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.312.736 | 2.663.621 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu <=6 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 350.885 | 3.469.104 | 3.819.989 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.583.721 | 2.934.606 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.793.212 | 3.144.097 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=1,6 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 350.885 | 3.212.194 | 3.563.079 |