Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp I | 100m3 | 0 | 44.398.586 | 45.601.764 | 90.000.350 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp II | 100m3 | 0 | 40.831.260 | 34.199.955 | 75.031.215 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp III | 100m3 | 0 | 39.051.106 | 28.509.217 | 67.560.323 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp IV |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp I | 100m3 | 0 | 44.398.586 | 45.601.764 | 90.000.350 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp II | 100m3 | 0 | 40.831.260 | 34.199.955 | 75.031.215 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp III | 100m3 | 0 | 39.051.106 | 28.509.217 | 67.560.323 | |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng từ trên xuống bằng khoan cầm tay, đá cấp IV |
| 100m3 |
| 0 |
| 36.819.479 |
| 21.373.900 |
| 58.193.379 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp I | m3 | 0 | 913.461 | 0 | 913.461 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp II | m3 | 0 | 865.116 | 0 | 865.116 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp III | m3 | 0 | 821.861 | 0 | 821.861 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp IV | m3 | 0 | 788.783 | 0 | 788.783 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=500 m | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.444.856 | 2.795.741 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=1000 m | 100m3 | 0 | 467.846 | 4.551.088 | 5.018.934 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 147.351 | 432.829 | 580.180 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 147.351 | 587.930 | 735.281 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 147.351 | 808.293 | 955.644 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 147.351 | 350.750 | 498.101 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 147.351 | 511.511 | 658.862 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 147.351 | 695.162 | 842.513 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 147.351 | 862.782 | 1.010.133 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 147.351 | 373.300 | 520.651 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 147.351 | 513.036 | 660.387 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 147.351 | 717.884 | 865.235 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 147.351 | 895.919 | 1.043.270 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 483.037 | 777.739 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 677.626 | 972.328 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 294.702 | 834.666 | 1.129.368 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 888.863 | 1.183.565 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 409.208 | 703.910 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 569.969 | 864.671 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 294.702 | 704.905 | 999.607 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 790.181 | 1.084.883 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 423.085 | 717.787 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 591.537 | 886.239 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 294.702 | 727.468 | 1.022.170 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 804.030 | 1.098.732 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 346.474 | 515.691 | 862.165 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 346.474 | 703.215 | 1.049.689 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 346.474 | 984.501 | 1.330.975 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 346.474 | 430.180 | 776.654 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 346.474 | 594.841 | 941.315 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 346.474 | 827.237 | 1.173.711 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 346.474 | 1.038.366 | 1.384.840 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 346.474 | 443.021 | 789.495 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 346.474 | 613.999 | 960.473 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 346.474 | 856.895 | 1.203.369 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 346.474 | 1.068.678 | 1.415.152 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 1.801.207 | 1.206.717 | 3.007.924 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 100m3 | 0 | 2.067.879 | 1.385.374 | 3.453.253 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 2.381.336 | 1.595.374 | 3.976.710 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6.710.000 | 298.685 | 456.106 | 7.464.791 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6.710.000 | 298.685 | 651.646 | 7.660.331 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 6.710.000 | 298.685 | 801.665 | 7.810.350 |
| 100m3 |
| 0 |
| 36.819.479 |
| 21.373.900 |
| 58.193.379 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp I | m3 | 0 | 913.461 | 0 | 913.461 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp II | m3 | 0 | 865.116 | 0 | 865.116 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp III | m3 | 0 | 821.861 | 0 | 821.861 |
| Khoan nổ mìn phá đá dưới nước, chiều sâu mặt nước 3 đến 7m, đá cấp IV | m3 | 0 | 788.783 | 0 | 788.783 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=500 m | 100m3 | 0 | 350.885 | 2.444.856 | 2.795.741 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút, cự ly <=1000 m | 100m3 | 0 | 467.846 | 4.551.088 | 5.018.934 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 147.351 | 432.829 | 580.180 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 147.351 | 587.930 | 735.281 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 147.351 | 808.293 | 955.644 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 147.351 | 350.750 | 498.101 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 147.351 | 511.511 | 658.862 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 147.351 | 695.162 | 842.513 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 147.351 | 862.782 | 1.010.133 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 147.351 | 373.300 | 520.651 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 147.351 | 513.036 | 660.387 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 147.351 | 717.884 | 865.235 |
| San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 147.351 | 895.919 | 1.043.270 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 483.037 | 777.739 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 677.626 | 972.328 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 294.702 | 834.666 | 1.129.368 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 888.863 | 1.183.565 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 409.208 | 703.910 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 569.969 | 864.671 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 294.702 | 704.905 | 999.607 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 16 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 790.181 | 1.084.883 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 423.085 | 717.787 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 591.537 | 886.239 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | 100m3 | 0 | 294.702 | 727.468 | 1.022.170 |
| Đắp đê đập, kênh mương bằng máy đầm 25 tấn, dung trọng >1,8 tấn/m3 | 100m3 | 0 | 294.702 | 804.030 | 1.098.732 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 346.474 | 515.691 | 862.165 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 346.474 | 703.215 | 1.049.689 |
| Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 346.474 | 984.501 | 1.330.975 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 346.474 | 430.180 | 776.654 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 346.474 | 594.841 | 941.315 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 346.474 | 827.237 | 1.173.711 |
| Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 346.474 | 1.038.366 | 1.384.840 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 346.474 | 443.021 | 789.495 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 346.474 | 613.999 | 960.473 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 346.474 | 856.895 | 1.203.369 |
| Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 0 | 346.474 | 1.068.678 | 1.415.152 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 1.801.207 | 1.206.717 | 3.007.924 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 100m3 | 0 | 2.067.879 | 1.385.374 | 3.453.253 |
| Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 2.381.336 | 1.595.374 | 3.976.710 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 6.710.000 | 298.685 | 456.106 | 7.464.791 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 6.710.000 | 298.685 | 651.646 | 7.660.331 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 6.710.000 | 298.685 | 801.665 | 7.810.350 |