Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 400 | m3 | 1.840.981 | 626.914 | 287.442 | 2.755.337 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 200 | m3 | 1.106.401 | 1.207.744 | 371.788 | 2.685.933 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 250 | m3 | 1.249.759 | 1.207.744 | 371.788 | 2.829.291 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông tường hầm, mác 400 | m3 | 1.840.981 | 626.914 | 287.442 | 2.755.337 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 200 | m3 | 1.106.401 | 1.207.744 | 371.788 | 2.685.933 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 250 | m3 | 1.249.759 | 1.207.744 | 371.788 | 2.829.291 | |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 300 |
| m3 |
| 1.822.937 |
| 1.207.744 |
| 371.788 |
| 3.402.469 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 350 | m3 | 1.301.343 | 1.207.744 | 371.788 | 2.880.875 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 400 | m3 | 1.837.561 | 1.207.744 | 371.788 | 3.417.093 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 200 | m3 | 1.038.017 | 1.322.367 | 255.549 | 2.615.933 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 250 | m3 | 1.179.969 | 1.322.367 | 255.549 | 2.757.885 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 300 | m3 | 1.747.528 | 1.322.367 | 255.549 | 3.325.444 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 350 | m3 | 1.231.047 | 1.322.367 | 255.549 | 2.808.963 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 400 | m3 | 1.762.009 | 1.322.367 | 255.549 | 3.339.925 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 200 | m3 | 1.102.145 | 1.531.962 | 282.567 | 2.916.674 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 250 | m3 | 1.245.502 | 1.531.962 | 282.567 | 3.060.031 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 300 | m3 | 1.818.681 | 1.531.962 | 282.567 | 3.633.210 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 350 | m3 | 1.297.086 | 1.531.962 | 282.567 | 3.111.615 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 400 | m3 | 1.833.305 | 1.531.962 | 282.567 | 3.647.834 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 200 | m3 | 1.113.181 | 722.822 | 272.038 | 2.108.041 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 250 | m3 | 1.256.539 | 722.822 | 272.038 | 2.251.399 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 300 | m3 | 1.829.717 | 722.822 | 272.038 | 2.824.577 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 350 | m3 | 1.308.123 | 722.822 | 272.038 | 2.302.983 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 400 | m3 | 1.844.342 | 722.822 | 272.038 | 2.839.202 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông trên cạn, mác 200 | m3 | 1.082.490 | 378.915 | 232.944 | 1.694.349 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông trên cạn, mác 250 | m3 | 1.224.442 | 378.915 | 232.944 | 1.836.301 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông trên cạn, mác 300 | m3 | 1.792.001 | 378.915 | 232.944 | 2.403.860 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông trên cạn, mác 350 | m3 | 1.275.520 | 378.915 | 232.944 | 1.887.379 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông trên cạn, mác 400 | m3 | 1.806.482 | 378.915 | 232.944 | 2.418.341 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông dưới nước, mác 200 | m3 | 1.082.490 | 422.220 | 337.792 | 1.842.502 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông dưới nước, mác 250 | m3 | 1.224.442 | 422.220 | 337.792 | 1.984.454 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông dưới nước, mác 300 | m3 | 1.792.001 | 422.220 | 337.792 | 2.552.013 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông dưới nước, mác 350 | m3 | 1.275.520 | 422.220 | 337.792 | 2.035.532 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông dưới nước, mác 400 | m3 | 1.806.482 | 422.220 | 337.792 | 2.566.494 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng độn đá hộc trên cạn, mác 100 | m3 | 790.884 | 573.111 | 191.754 | 1.555.749 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng độn đá hộc dưới nước, mác 125 | m3 | 861.054 | 659.663 | 229.926 | 1.750.643 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông đường lăn, sân đõ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 200 | m3 | 1.036.908 | 532.647 | 44.659 | 1.614.214 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông đường lăn, sân đõ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 250 | m3 | 1.178.870 | 532.647 | 44.659 | 1.756.176 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông đường lăn, sân đõ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 300 | m3 | 1.746.470 | 532.647 | 44.659 | 2.323.776 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông đường lăn, sân đõ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 350 | m3 | 1.229.952 | 532.647 | 44.659 | 1.807.258 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông đường lăn, sân đõ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 400 | m3 | 1.760.952 | 532.647 | 44.659 | 2.338.258 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 2.644.397 | 8.351.051 | 4.649.257 | 15.644.705 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, mác 100 | m3 | 519.687 | 75.667 | 64.516 | 659.870 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, mác 150 | m3 | 579.770 | 75.667 | 64.516 | 719.953 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615.284 | 207.088 | 68.912 | 891.284 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 678.003 | 207.088 | 68.912 | 954.003 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 749.053 | 207.088 | 68.912 | 1.025.053 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.236.194 | 207.088 | 68.912 | 1.512.194 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | m3 | 591.366 | 207.088 | 68.912 | 867.366 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | m3 | 650.251 | 207.088 | 68.912 | 926.251 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | m3 | 711.620 | 207.088 | 68.912 | 987.620 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.166.490 | 207.088 | 68.912 | 1.442.490 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 612.223 | 115.491 | 64.098 | 791.812 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 300 |
| m3 |
| 1.822.937 |
| 1.207.744 |
| 371.788 |
| 3.402.469 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 350 | m3 | 1.301.343 | 1.207.744 | 371.788 | 2.880.875 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông vòm hầm, mác 400 | m3 | 1.837.561 | 1.207.744 | 371.788 | 3.417.093 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 200 | m3 | 1.038.017 | 1.322.367 | 255.549 | 2.615.933 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 250 | m3 | 1.179.969 | 1.322.367 | 255.549 | 2.757.885 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 300 | m3 | 1.747.528 | 1.322.367 | 255.549 | 3.325.444 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 350 | m3 | 1.231.047 | 1.322.367 | 255.549 | 2.808.963 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm đứng, mác 400 | m3 | 1.762.009 | 1.322.367 | 255.549 | 3.339.925 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 200 | m3 | 1.102.145 | 1.531.962 | 282.567 | 2.916.674 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 250 | m3 | 1.245.502 | 1.531.962 | 282.567 | 3.060.031 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 300 | m3 | 1.818.681 | 1.531.962 | 282.567 | 3.633.210 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 350 | m3 | 1.297.086 | 1.531.962 | 282.567 | 3.111.615 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông hầm nghiêng, mác 400 | m3 | 1.833.305 | 1.531.962 | 282.567 | 3.647.834 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 200 | m3 | 1.113.181 | 722.822 | 272.038 | 2.108.041 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 250 | m3 | 1.256.539 | 722.822 | 272.038 | 2.251.399 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 300 | m3 | 1.829.717 | 722.822 | 272.038 | 2.824.577 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 350 | m3 | 1.308.123 | 722.822 | 272.038 | 2.302.983 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nút hầm, mác 400 | m3 | 1.844.342 | 722.822 | 272.038 | 2.839.202 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông trên cạn, mác 200 | m3 | 1.082.490 | 378.915 | 232.944 | 1.694.349 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông trên cạn, mác 250 | m3 | 1.224.442 | 378.915 | 232.944 | 1.836.301 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông trên cạn, mác 300 | m3 | 1.792.001 | 378.915 | 232.944 | 2.403.860 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông trên cạn, mác 350 | m3 | 1.275.520 | 378.915 | 232.944 | 1.887.379 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông trên cạn, mác 400 | m3 | 1.806.482 | 378.915 | 232.944 | 2.418.341 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông dưới nước, mác 200 | m3 | 1.082.490 | 422.220 | 337.792 | 1.842.502 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông dưới nước, mác 250 | m3 | 1.224.442 | 422.220 | 337.792 | 1.984.454 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông dưới nước, mác 300 | m3 | 1.792.001 | 422.220 | 337.792 | 2.552.013 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông dưới nước, mác 350 | m3 | 1.275.520 | 422.220 | 337.792 | 2.035.532 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông dưới nước, mác 400 | m3 | 1.806.482 | 422.220 | 337.792 | 2.566.494 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng độn đá hộc trên cạn, mác 100 | m3 | 790.884 | 573.111 | 191.754 | 1.555.749 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ băng bơm bê tông, bê tông bịt đáy trong khung vây bằng vữa ximăng độn đá hộc dưới nước, mác 125 | m3 | 861.054 | 659.663 | 229.926 | 1.750.643 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông đường lăn, sân đõ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 200 | m3 | 1.036.908 | 532.647 | 44.659 | 1.614.214 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông đường lăn, sân đõ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 250 | m3 | 1.178.870 | 532.647 | 44.659 | 1.756.176 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông đường lăn, sân đõ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 300 | m3 | 1.746.470 | 532.647 | 44.659 | 2.323.776 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông đường lăn, sân đõ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 350 | m3 | 1.229.952 | 532.647 | 44.659 | 1.807.258 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, bê tông đường lăn, sân đõ, đổ bằng máy rải bê tông, mác 400 | m3 | 1.760.952 | 532.647 | 44.659 | 2.338.258 |
| Bơm vữa ximăng trong ống luồn cáp | m3 | 2.644.397 | 8.351.051 | 4.649.257 | 15.644.705 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, mác 100 | m3 | 519.687 | 75.667 | 64.516 | 659.870 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông lót móng, lấp đầy, mác 150 | m3 | 579.770 | 75.667 | 64.516 | 719.953 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 150 | m3 | 615.284 | 207.088 | 68.912 | 891.284 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | m3 | 678.003 | 207.088 | 68.912 | 954.003 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | m3 | 749.053 | 207.088 | 68.912 | 1.025.053 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 300 | m3 | 1.236.194 | 207.088 | 68.912 | 1.512.194 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 150 | m3 | 591.366 | 207.088 | 68.912 | 867.366 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 200 | m3 | 650.251 | 207.088 | 68.912 | 926.251 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | m3 | 711.620 | 207.088 | 68.912 | 987.620 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 300 | m3 | 1.166.490 | 207.088 | 68.912 | 1.442.490 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | m3 | 612.223 | 115.491 | 64.098 | 791.812 |