Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 18.571.140 | 7.017.755 | 2.183.850 | 27.772.745 | |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 18.390.664 | 5.454.150 | 1.846.738 | 25.691.552 | |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.099.651 | 6.665.636 | 3.190.602 | 27.955.889 | |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường sắt, cầu thép dàn kín | tấn | 18.571.140 | 7.017.755 | 2.183.850 | 27.772.745 | |
| Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | tấn | 18.390.664 | 5.454.150 | 1.846.738 | 25.691.552 | |
| Sản xuất thanh má hạ, má thượng, thanh đầu dàn dầm cầu thép dàn hở | tấn | 18.099.651 | 6.665.636 | 3.190.602 | 27.955.889 | |
| Sản xuất bản nút dàn chủ dầm cầu thép dàn hở |
| tấn |
| 18.884.058 |
| 9.327.458 |
| 5.863.077 |
| 34.074.593 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.703.253 | 4.772.073 | 1.865.558 | 24.340.884 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.987.340 | 6.286.431 | 3.828.292 | 28.102.063 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.692.496 | 6.633.625 | 2.587.195 | 26.913.316 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 18.710.528 | 10.691.611 | 4.001.943 | 33.404.082 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 18.333.596 | 7.899.283 | 2.395.056 | 28.627.935 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17.928.942 | 4.744.987 | 2.818.904 | 25.492.833 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 17.576.043 | 5.116.805 | 3.704.803 | 26.397.651 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18.791.843 | 9.640.179 | 5.174.862 | 33.606.884 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 18.340.497 | 5.680.688 | 7.045.713 | 31.066.898 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 16.421.873 | 1.710.532 | 766.142 | 18.898.547 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 270.610 | 6.310.261 | 746.064 | 7.326.935 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 300.070 | 7.175.377 | 802.470 | 8.277.917 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 330.840 | 8.015.049 | 885.249 | 9.231.138 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 18.759.400 | 7.470.044 | 759.322 | 26.988.766 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 18.759.400 | 7.794.828 | 698.062 | 27.252.290 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 18.759.400 | 8.184.569 | 724.043 | 27.668.012 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 20.259.383 | 19.883.455 | 7.041.442 | 47.184.280 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 20.008.328 | 20.117.378 | 7.564.262 | 47.689.968 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 17.974.839 | 4.198.359 | 1.985.100 | 24.158.298 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 18.333.876 | 5.343.366 | 2.377.968 | 26.055.210 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 18.295.560 | 5.343.366 | 2.184.082 | 25.823.008 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 18.372.192 | 5.852.258 | 2.577.308 | 26.801.758 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 18.571.311 | 8.142.272 | 2.824.081 | 29.537.664 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 19.319.528 | 9.414.502 | 3.160.267 | 31.894.297 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 19.392.608 | 10.813.955 | 3.846.632 | 34.053.195 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17.881.110 | 6.653.763 | 1.965.964 | 26.500.837 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 18.633.299 | 5.699.590 | 2.052.996 | 26.385.885 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 18.692.767 | 4.859.919 | 2.169.897 | 25.722.583 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 17.460.841 | 5.475.678 | 2.243.286 | 25.179.805 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 18.217.948 | 5.979.481 | 2.417.381 | 26.614.810 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 22.204.693 | 9.261.834 | 1.804.907 | 33.271.434 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 21.821.971 | 8.931.055 | 1.733.727 | 32.486.753 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 21.630.920 | 8.256.773 | 1.698.138 | 31.585.831 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 21.440.853 | 7.836.937 | 1.662.548 | 30.940.338 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 21.251.251 | 6.870.042 | 1.632.043 | 29.753.336 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 21.042.554 | 6.183.038 | 1.596.453 | 28.822.045 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 27.330.701 | 12.238.853 | 2.516.701 | 42.086.255 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 26.575.261 | 11.411.903 | 2.369.258 | 40.356.422 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 26.379.736 | 10.228.729 | 2.323.500 | 38.931.965 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 26.185.169 | 9.668.948 | 2.272.657 | 38.126.774 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 25.990.956 | 8.905.610 | 2.226.899 | 37.123.465 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 25.797.400 | 8.142.272 | 2.186.225 | 36.125.897 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 672.746 | 2.102.871 | 1.560.248 | 4.335.865 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 575.842 | 1.125.920 | 1.295.837 | 2.997.599 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 568.245 | 1.299.138 | 1.426.289 | 3.293.672 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 621.977 | 591.108 | 1.320.626 | 2.533.711 |
| tấn |
| 18.884.058 |
| 9.327.458 |
| 5.863.077 |
| 34.074.593 |
| Sản xuất thanh đứng, thanh treo dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.703.253 | 4.772.073 | 1.865.558 | 24.340.884 |
| Sản xuất thanh xiên dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.987.340 | 6.286.431 | 3.828.292 | 28.102.063 |
| Sản xuất hệ liên kết dọc dưới dầm cầu thép dàn hở | tấn | 17.692.496 | 6.633.625 | 2.587.195 | 26.913.316 |
| Sản xuất dầm dọc, cầu thép dàn hở | tấn | 18.710.528 | 10.691.611 | 4.001.943 | 33.404.082 |
| Sản xuất dầm ngang, cầu thép dàn hở | tấn | 18.333.596 | 7.899.283 | 2.395.056 | 28.627.935 |
| Sản xuất dầm chủ thép đặc chạy dưới | tấn | 17.928.942 | 4.744.987 | 2.818.904 | 25.492.833 |
| Sản xuất liên kết dọc dưới, dầm thép đặc chạy dưới | tấn | 17.576.043 | 5.116.805 | 3.704.803 | 26.397.651 |
| Sản xuất dầm dọc thép đặc chạy dưới | tấn | 18.791.843 | 9.640.179 | 5.174.862 | 33.606.884 |
| Sản xuất dầm ngang thép đặc chạy dưới | tấn | 18.340.497 | 5.680.688 | 7.045.713 | 31.066.898 |
| Sản xuất vì kèo thép gia cố hầm | tấn | 16.421.873 | 1.710.532 | 766.142 | 18.898.547 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm ngang | tấn | 270.610 | 6.310.261 | 746.064 | 7.326.935 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm đứng | tấn | 300.070 | 7.175.377 | 802.470 | 8.277.917 |
| Lắp dựng vì kèo thép gia cố hầm, hầm nghiêng | tấn | 330.840 | 8.015.049 | 885.249 | 9.231.138 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm ngang | tấn | 18.759.400 | 7.470.044 | 759.322 | 26.988.766 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | tấn | 18.759.400 | 7.794.828 | 698.062 | 27.252.290 |
| Sản xuất lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm nghiêng | tấn | 18.759.400 | 8.184.569 | 724.043 | 27.668.012 |
| Sản xuất cửa van phẳng | tấn | 20.259.383 | 19.883.455 | 7.041.442 | 47.184.280 |
| Sản xuất cửa van hình cánh cung | tấn | 20.008.328 | 20.117.378 | 7.564.262 | 47.689.968 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | tấn | 17.974.839 | 4.198.359 | 1.985.100 | 24.158.298 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | tấn | 18.333.876 | 5.343.366 | 2.377.968 | 26.055.210 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | tấn | 18.295.560 | 5.343.366 | 2.184.082 | 25.823.008 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | tấn | 18.372.192 | 5.852.258 | 2.577.308 | 26.801.758 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | tấn | 18.571.311 | 8.142.272 | 2.824.081 | 29.537.664 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | tấn | 19.319.528 | 9.414.502 | 3.160.267 | 31.894.297 |
| Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình côn, cút, tê, thập | tấn | 19.392.608 | 10.813.955 | 3.846.632 | 34.053.195 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | tấn | 17.881.110 | 6.653.763 | 1.965.964 | 26.500.837 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | tấn | 18.633.299 | 5.699.590 | 2.052.996 | 26.385.885 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | tấn | 18.692.767 | 4.859.919 | 2.169.897 | 25.722.583 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | tấn | 17.460.841 | 5.475.678 | 2.243.286 | 25.179.805 |
| Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | tấn | 18.217.948 | 5.979.481 | 2.417.381 | 26.614.810 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 22.204.693 | 9.261.834 | 1.804.907 | 33.271.434 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 21.821.971 | 8.931.055 | 1.733.727 | 32.486.753 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 21.630.920 | 8.256.773 | 1.698.138 | 31.585.831 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 21.440.853 | 7.836.937 | 1.662.548 | 30.940.338 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 21.251.251 | 6.870.042 | 1.632.043 | 29.753.336 |
| Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 21.042.554 | 6.183.038 | 1.596.453 | 28.822.045 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=10 kg | tấn | 27.330.701 | 12.238.853 | 2.516.701 | 42.086.255 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=20 kg | tấn | 26.575.261 | 11.411.903 | 2.369.258 | 40.356.422 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=50 kg | tấn | 26.379.736 | 10.228.729 | 2.323.500 | 38.931.965 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=80 kg | tấn | 26.185.169 | 9.668.948 | 2.272.657 | 38.126.774 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái <=100 kg | tấn | 25.990.956 | 8.905.610 | 2.226.899 | 37.123.465 |
| Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái >100 kg | tấn | 25.797.400 | 8.142.272 | 2.186.225 | 36.125.897 |
| Lắp dựng cột thép | tấn | 672.746 | 2.102.871 | 1.560.248 | 4.335.865 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | tấn | 575.842 | 1.125.920 | 1.295.837 | 2.997.599 |
| Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | tấn | 568.245 | 1.299.138 | 1.426.289 | 3.293.672 |
| Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 621.977 | 591.108 | 1.320.626 | 2.533.711 |