Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng cát, sâu >1,5 m, có tường vây | 100m3 | 26.807.760 | 1.557.142 | 2.737.472 | 31.102.374 | |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá dăm, sâu <=1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 23.250.000 | 1.567.098 | 9.210.868 | 34.027.966 | |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá dăm, sâu >1,5 m, có tường vây | 100m3 | 23.250.000 | 1.748.300 | 10.079.846 | 35.078.146 | |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá hộc, sâu <=1,5 m |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng cát, sâu >1,5 m, có tường vây | 100m3 | 26.807.760 | 1.557.142 | 2.737.472 | 31.102.374 | |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá dăm, sâu <=1,5 m, không có tường vây | 100m3 | 23.250.000 | 1.567.098 | 9.210.868 | 34.027.966 | |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá dăm, sâu >1,5 m, có tường vây | 100m3 | 23.250.000 | 1.748.300 | 10.079.846 | 35.078.146 | |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá hộc, sâu <=1,5 m |
| 100m3 |
| 20.580.000 |
| 4.464.338 |
| 16.218.551 |
| 41.262.889 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá hộc, sâu >1, 5m | 100m3 | 20.580.000 | 4.464.338 | 17.261.325 | 42.305.663 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá hộc | m3 | 193.200 | 318.058 | 261.914 | 773.172 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | m3 | 223.200 | 250.629 | 261.914 | 735.743 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | m3 | 157.575 | 183.201 | 261.914 | 602.690 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | rọ | 525.300 | 909.397 | 0 | 1.434.697 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | rọ | 626.100 | 866.092 | 0 | 1.492.192 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | rọ | 343.400 | 549.968 | 0 | 893.368 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | rọ | 393.800 | 519.655 | 0 | 913.455 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 60 cm, dài 10 m | rồng | 874.400 | 1.039.310 | 0 | 1.913.710 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 80 cm, dài 10 m | rồng | 1.277.100 | 1.407.400 | 0 | 2.684.500 |
| Thả đá hộc tự do vào thân kè | m3 | 201.600 | 80.114 | 80.992 | 362.706 |
| Thả đá hộc tự do vào thân kè bằng thủ công | m3 | 176.400 | 236.010 | 0 | 412.410 |
| Cấy bấc thấm bằng máy | 100m | 526.050 | 25.983 | 90.033 | 642.066 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 100m2 | 1.708.410 | 255.497 | 0 | 1.963.907 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 100m2 | 1.708.410 | 233.845 | 0 | 1.942.255 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.659.600 | 0 | 1.659.600 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 19.546 | 0 | 19.546 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 1.881.306 | 6.352.024 | 2.200.924 | 10.434.254 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1.456.350 | 4.878.514 | 1.770.055 | 8.104.919 |
| Bo trì cỏ kỹ thuật trên đê | 100m2/lần | 2.700 | 346.206 | 39.926 | 388.832 |
| Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo <= 70% diện tích thỉnh thong có cây cao <1m cây con có đường kính <5cm. | 100m2 | 0 | 207.956 | 0 | 207.956 |
| Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo <= 70% diện tích. cây cao >1m cây con có đường kính 5cm và một vài bụi dứa. | 100m2 | 0 | 310.912 | 0 | 310.912 |
| Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo > 70% diện tích. cây cao >1m.Thỉnh thong xen lẫn cây con có đường kính > 5cm và có nhiều bụi dứa. | 100m2 | 0 | 398.621 | 0 | 398.621 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 1.783.406 | 757.831 | 22.812 | 2.564.049 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 2.712.209 | 1.060.963 | 32.838 | 3.806.010 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết đường lăn, sân đỗ | 10m | 666.939 | 541.308 | 22.812 | 1.231.059 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường đường lăn, sân đỗ | 10m | 1.985.628 | 1.407.400 | 338.637 | 3.731.665 |
| Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | 10m | 226.659 | 119.088 | 51.230 | 396.977 |
| Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 10m | 309.111 | 119.088 | 51.230 | 479.429 |
| Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 1x4 | 10m | 579.449 | 151.566 | 94.851 | 825.866 |
| Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 2x4 | 10m | 594.919 | 238.175 | 94.851 | 927.945 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 81.448 | 32.478 | 14.252 | 128.178 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 171.447 | 69.287 | 73.915 | 314.649 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 31.393 | 162.392 | 13.528 | 207.313 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 3.033.948 | 1.286.577 | 0 | 4.320.525 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 1.184.427 | 818.731 | 0 | 2.003.158 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1.311.202 | 280.708 | 0 | 1.591.910 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1.311.202 | 163.746 | 0 | 1.474.948 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 172.255 | 269.011 | 994 | 442.260 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 179.161 | 287.725 | 1.242 | 468.128 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 186.695 | 307.609 | 1.491 | 495.795 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 94.260 | 238.601 | 994 | 333.855 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 101.166 | 254.976 | 1.242 | 357.384 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 108.700 | 269.011 | 1.491 | 379.202 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 724.187 | 545.041 | 25.288 | 1.294.516 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 330.201 | 339.188 | 9.853 | 679.242 |
| 100m3 |
| 20.580.000 |
| 4.464.338 |
| 16.218.551 |
| 41.262.889 |
| Làm móng cầu bến ngập nước, móng đá hộc, sâu >1, 5m | 100m3 | 20.580.000 | 4.464.338 | 17.261.325 | 42.305.663 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá hộc | m3 | 193.200 | 318.058 | 261.914 | 773.172 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | m3 | 223.200 | 250.629 | 261.914 | 735.743 |
| Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm + cát | m3 | 157.575 | 183.201 | 261.914 | 602.690 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | rọ | 525.300 | 909.397 | 0 | 1.434.697 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | rọ | 626.100 | 866.092 | 0 | 1.492.192 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | rọ | 343.400 | 549.968 | 0 | 893.368 |
| Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | rọ | 393.800 | 519.655 | 0 | 913.455 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 60 cm, dài 10 m | rồng | 874.400 | 1.039.310 | 0 | 1.913.710 |
| Làm và thả rồng đá, loại đường kính 80 cm, dài 10 m | rồng | 1.277.100 | 1.407.400 | 0 | 2.684.500 |
| Thả đá hộc tự do vào thân kè | m3 | 201.600 | 80.114 | 80.992 | 362.706 |
| Thả đá hộc tự do vào thân kè bằng thủ công | m3 | 176.400 | 236.010 | 0 | 412.410 |
| Cấy bấc thấm bằng máy | 100m | 526.050 | 25.983 | 90.033 | 642.066 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 100m2 | 1.708.410 | 255.497 | 0 | 1.963.907 |
| Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 100m2 | 1.708.410 | 233.845 | 0 | 1.942.255 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.659.600 | 0 | 1.659.600 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 19.546 | 0 | 19.546 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 1.881.306 | 6.352.024 | 2.200.924 | 10.434.254 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 1.456.350 | 4.878.514 | 1.770.055 | 8.104.919 |
| Bo trì cỏ kỹ thuật trên đê | 100m2/lần | 2.700 | 346.206 | 39.926 | 388.832 |
| Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo <= 70% diện tích thỉnh thong có cây cao <1m cây con có đường kính <5cm. | 100m2 | 0 | 207.956 | 0 | 207.956 |
| Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo <= 70% diện tích. cây cao >1m cây con có đường kính 5cm và một vài bụi dứa. | 100m2 | 0 | 310.912 | 0 | 310.912 |
| Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại , dây leo > 70% diện tích. cây cao >1m.Thỉnh thong xen lẫn cây con có đường kính > 5cm và có nhiều bụi dứa. | 100m2 | 0 | 398.621 | 0 | 398.621 |
| Sản xuất, lắp đặt khe co 1x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 1.783.406 | 757.831 | 22.812 | 2.564.049 |
| Sản xuất, lắp đặt khe giãn 2x4 đường lăn, sân đỗ | 10m | 2.712.209 | 1.060.963 | 32.838 | 3.806.010 |
| Sản xuất, lắp đặt khe ngàm liên kết đường lăn, sân đỗ | 10m | 666.939 | 541.308 | 22.812 | 1.231.059 |
| Sản xuất, lắp đặt khe tăng cường đường lăn, sân đỗ | 10m | 1.985.628 | 1.407.400 | 338.637 | 3.731.665 |
| Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | 10m | 226.659 | 119.088 | 51.230 | 396.977 |
| Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | 10m | 309.111 | 119.088 | 51.230 | 479.429 |
| Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 1x4 | 10m | 579.449 | 151.566 | 94.851 | 825.866 |
| Trám khe đường lăn, sân đỗ bằng mastic, khe 2x4 | 10m | 594.919 | 238.175 | 94.851 | 927.945 |
| Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 81.448 | 32.478 | 14.252 | 128.178 |
| Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 171.447 | 69.287 | 73.915 | 314.649 |
| Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 31.393 | 162.392 | 13.528 | 207.313 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 3.033.948 | 1.286.577 | 0 | 4.320.525 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 1.184.427 | 818.731 | 0 | 2.003.158 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1.311.202 | 280.708 | 0 | 1.591.910 |
| Lắp đặt khe co giãn cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1.311.202 | 163.746 | 0 | 1.474.948 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 172.255 | 269.011 | 994 | 442.260 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm | m2 | 179.161 | 287.725 | 1.242 | 468.128 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm | m2 | 186.695 | 307.609 | 1.491 | 495.795 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm | m2 | 94.260 | 238.601 | 994 | 333.855 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm | m2 | 101.166 | 254.976 | 1.242 | 357.384 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm | m2 | 108.700 | 269.011 | 1.491 | 379.202 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 724.187 | 545.041 | 25.288 | 1.294.516 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 330.201 | 339.188 | 9.853 | 679.242 |