Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | m2 | 0 | 162.392 | 23.219 | 185.611 | |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 2 cm | m2 | 0 | 822.787 | 1.271.137 | 2.093.924 | |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 3 cm | m2 | 0 | 909.397 | 1.642.613 | 2.552.010 | |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 5 cm | m2 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
4967 kết quả · 5481/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | m2 | 0 | 162.392 | 23.219 | 185.611 | |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 2 cm | m2 | 0 | 822.787 | 1.271.137 | 2.093.924 | |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 3 cm | m2 | 0 | 909.397 | 1.642.613 | 2.552.010 | |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 5 cm | m2 |
| 0 |
| 1.060.963 |
| 2.384.974 |
| 3.445.937 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 7 cm | m2 | 0 | 1.234.181 | 3.127.335 | 4.361.516 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 10 cm | m2 | 0 | 1.469.109 | 4.240.581 | 5.709.690 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5.300.266 | 5.300.266 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.024.756 | 4.024.756 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép d4 gia cố - Hầm ngang | m2 | 0 | 259.828 | 172.742 | 432.570 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép d4 gia cố - Hầm đứng | m2 | 0 | 259.828 | 27.629 | 287.457 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép d4 gia cố - Hầm nghiêng | m2 | 0 | 259.828 | 28.325 | 288.153 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố - Hầm ngang | m2 | 104.974 | 259.828 | 172.742 | 537.544 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố - Hầm đứng | m2 | 104.974 | 259.828 | 27.629 | 392.431 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố - Hầm nghiêng | m2 | 104.974 | 259.828 | 28.325 | 393.127 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 0 | 888.907 | 0 | 888.907 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 0 | 982.477 | 0 | 982.477 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 0 | 1.146.223 | 0 | 1.146.223 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 0 | 1.333.361 | 0 | 1.333.361 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 0 | 1.587.168 | 0 | 1.587.168 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 0 | 888.907 | 0 | 888.907 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 0 | 982.477 | 0 | 982.477 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 0 | 1.146.223 | 0 | 1.146.223 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 0 | 1.333.361 | 0 | 1.333.361 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 0 | 1.587.168 | 0 | 1.587.168 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 0 | 888.907 | 2.867.781 | 3.756.688 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 0 | 982.477 | 3.663.992 | 4.646.469 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 0 | 1.146.223 | 5.260.261 | 6.406.484 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 0 | 1.333.361 | 6.854.310 | 8.187.671 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 0 | 1.587.168 | 9.245.162 | 10.832.330 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 0 | 1.088.444 | 1.011.720 | 2.100.164 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 0 | 1.203.066 | 1.348.960 | 2.552.026 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 0 | 1.403.538 | 2.021.221 | 3.424.759 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 0 | 1.632.783 | 2.697.920 | 4.330.703 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 0 | 1.943.432 | 3.707.421 | 5.650.853 |
| Phun vữa ximăng lấp đầy hầm ngang | tấn | 1.103.207 | 354.665 | 543.129 | 2.001.001 |
| Bơm vữa chèn cáp néo, cần neo thép đường kính 32mm gia có mái taluy đường | m3 | 2.706.869 | 7.729.871 | 1.138.518 | 11.575.258 |
| Khoan, phun gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm | 100m | 0 | 19.920.116 | 0 | 19.920.116 |
| Khoan, phun gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm | 100m | 16.410.136 | 19.920.116 | 50.467.773 | 86.798.025 |
| Đục cạy dọn nền hầm, nền đá bằng búa căn trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 516.970 | 41.274 | 558.244 |
| Đào, phá, cạy dọn lớp đá bảo vệ nền móng trước khi đổ bê tông, đá cấp I, II | m2 | 0 | 1.118.152 | 492.996 | 1.611.148 |
| Đào, phá, cạy dọn lớp đá bảo vệ nền móng trước khi đổ bê tông, đá cấp III, IV | m2 | 0 | 835.105 | 374.285 | 1.209.390 |
| Vệ sinh nền hầm trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 35.088 | 9.160 | 44.248 |
| Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 11.786 | 1.871.384 | 1.041.164 | 2.924.334 |
| Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 14.989 | 2.456.192 | 1.338.639 | 3.809.820 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 323.670 | 1.190.877 | 32.085 | 1.546.632 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 367.902 | 1.407.400 | 38.502 | 1.813.804 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 436.073 | 1.558.966 | 55.137 | 2.050.176 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 270.966 | 757.831 | 0 | 1.028.797 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 34.323 | 207.862 | 0 | 242.185 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | m3 | 0 | 80.114 | 53.490 | 133.604 |
| 0 |
| 1.060.963 |
| 2.384.974 |
| 3.445.937 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 7 cm | m2 | 0 | 1.234.181 | 3.127.335 | 4.361.516 |
| Phun vữa ximăng gia cố mái ta luy, độ dày lớp vữa 10 cm | m2 | 0 | 1.469.109 | 4.240.581 | 5.709.690 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 5.300.266 | 5.300.266 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.024.756 | 4.024.756 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép d4 gia cố - Hầm ngang | m2 | 0 | 259.828 | 172.742 | 432.570 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép d4 gia cố - Hầm đứng | m2 | 0 | 259.828 | 27.629 | 287.457 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép d4 gia cố - Hầm nghiêng | m2 | 0 | 259.828 | 28.325 | 288.153 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố - Hầm ngang | m2 | 104.974 | 259.828 | 172.742 | 537.544 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố - Hầm đứng | m2 | 104.974 | 259.828 | 27.629 | 392.431 |
| Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 gia cố - Hầm nghiêng | m2 | 104.974 | 259.828 | 28.325 | 393.127 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 0 | 888.907 | 0 | 888.907 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 0 | 982.477 | 0 | 982.477 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 0 | 1.146.223 | 0 | 1.146.223 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 0 | 1.333.361 | 0 | 1.333.361 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 0 | 1.587.168 | 0 | 1.587.168 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 0 | 888.907 | 0 | 888.907 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 0 | 982.477 | 0 | 982.477 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 0 | 1.146.223 | 0 | 1.146.223 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 0 | 1.333.361 | 0 | 1.333.361 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 0 | 1.587.168 | 0 | 1.587.168 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 0 | 888.907 | 2.867.781 | 3.756.688 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 0 | 982.477 | 3.663.992 | 4.646.469 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 0 | 1.146.223 | 5.260.261 | 6.406.484 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 0 | 1.333.361 | 6.854.310 | 8.187.671 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 0 | 1.587.168 | 9.245.162 | 10.832.330 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2 cm | 100m2 | 0 | 1.088.444 | 1.011.720 | 2.100.164 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3 cm | 100m2 | 0 | 1.203.066 | 1.348.960 | 2.552.026 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5 cm | 100m2 | 0 | 1.403.538 | 2.021.221 | 3.424.759 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7 cm | 100m2 | 0 | 1.632.783 | 2.697.920 | 4.330.703 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng, nghiêng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10 cm | 100m2 | 0 | 1.943.432 | 3.707.421 | 5.650.853 |
| Phun vữa ximăng lấp đầy hầm ngang | tấn | 1.103.207 | 354.665 | 543.129 | 2.001.001 |
| Bơm vữa chèn cáp néo, cần neo thép đường kính 32mm gia có mái taluy đường | m3 | 2.706.869 | 7.729.871 | 1.138.518 | 11.575.258 |
| Khoan, phun gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 76 mm | 100m | 0 | 19.920.116 | 0 | 19.920.116 |
| Khoan, phun gia cố vỏ hầm ngang bằng máy khoan xoay đập tự hành đường kính 105 mm | 100m | 16.410.136 | 19.920.116 | 50.467.773 | 86.798.025 |
| Đục cạy dọn nền hầm, nền đá bằng búa căn trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 516.970 | 41.274 | 558.244 |
| Đào, phá, cạy dọn lớp đá bảo vệ nền móng trước khi đổ bê tông, đá cấp I, II | m2 | 0 | 1.118.152 | 492.996 | 1.611.148 |
| Đào, phá, cạy dọn lớp đá bảo vệ nền móng trước khi đổ bê tông, đá cấp III, IV | m2 | 0 | 835.105 | 374.285 | 1.209.390 |
| Vệ sinh nền hầm trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 35.088 | 9.160 | 44.248 |
| Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 11.786 | 1.871.384 | 1.041.164 | 2.924.334 |
| Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 14.989 | 2.456.192 | 1.338.639 | 3.809.820 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 323.670 | 1.190.877 | 32.085 | 1.546.632 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 367.902 | 1.407.400 | 38.502 | 1.813.804 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao >50 m | 100m2 | 436.073 | 1.558.966 | 55.137 | 2.050.176 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 270.966 | 757.831 | 0 | 1.028.797 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 100m2 | 34.323 | 207.862 | 0 | 242.185 |
| Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ | m3 | 0 | 80.114 | 53.490 | 133.604 |