Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.830.560 | 4.712.628 | 890.449 | 7.433.637 | |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.830.560 | 5.151.012 | 1.221.347 | 8.202.919 | |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.810.578 | 4.115.657 | 93.572 | 6.019.807 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.830.560 | 4.712.628 | 890.449 | 7.433.637 | |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn sàn mái.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.830.560 | 5.151.012 | 1.221.347 | 8.202.919 | |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.810.578 | 4.115.657 | 93.572 | 6.019.807 | |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m |
| 100m2 |
| 1.810.578 |
| 4.523.805 |
| 890.449 |
| 7.224.832 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.810.578 | 4.978.196 | 1.221.347 | 8.010.121 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2.057.633 | 4.312.694 | 93.572 | 6.463.899 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2.057.633 | 4.753.011 | 890.449 | 7.701.093 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 2.057.633 | 5.227.508 | 1.221.347 | 8.506.488 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.312.658 | 4.527.826 | 93.572 | 5.934.056 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.312.658 | 4.976.186 | 890.449 | 7.179.293 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.312.658 | 5.478.831 | 1.221.347 | 8.012.836 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2.769.875 | 4.486.860 | 93.572 | 7.350.307 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2.769.875 | 5.083.062 | 890.449 | 8.743.386 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m | 100m2 | 2.769.875 | 5.578.436 | 1.221.347 | 9.569.658 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 3.075.629 | 4.238.303 | 93.572 | 7.407.504 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 3.075.629 | 4.662.535 | 890.449 | 8.628.613 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao > 50m | 100m2 | 3.075.629 | 5.116.926 | 1.221.347 | 9.413.902 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 3.245.960 | 4.527.826 | 93.572 | 7.867.358 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 3.245.960 | 4.980.207 | 890.449 | 9.116.616 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 3.245.960 | 5.478.831 | 1.221.347 | 9.946.138 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2.474.661 | 7.562.124 | 93.572 | 10.130.357 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2.474.661 | 8.329.296 | 890.449 | 11.694.406 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m | 100m2 | 2.474.661 | 9.096.468 | 1.221.347 | 12.792.476 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2.898.735 | 7.539.675 | 93.572 | 10.531.982 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2.898.735 | 8.343.907 | 890.449 | 12.133.091 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 2.902.935 | 9.148.139 | 1.221.347 | 13.272.421 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 946.118 | 7.562.124 | 93.572 | 8.601.814 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 946.118 | 8.329.296 | 890.449 | 10.165.863 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m | 100m2 | 946.118 | 9.096.468 | 1.221.347 | 11.263.933 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.452.620 | 4.115.657 | 2.076.052 | 7.644.329 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.452.620 | 4.523.805 | 2.872.929 | 8.849.354 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.452.620 | 4.978.196 | 3.203.827 | 9.634.643 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.402.982 | 7.539.675 | 93.572 | 9.036.229 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.402.982 | 8.343.907 | 890.449 | 10.637.338 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.402.982 | 9.148.139 | 1.221.347 | 11.772.468 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.525.300 | 4.527.826 | 2.076.052 | 8.129.178 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.525.300 | 4.976.186 | 2.872.929 | 9.374.415 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.525.300 | 5.478.831 | 3.203.827 | 10.207.958 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | m3 | 708.524 | 311.664 | 67.942 | 1.088.130 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | m3 | 767.780 | 311.664 | 67.942 | 1.147.386 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | m3 | 824.710 | 311.664 | 67.942 | 1.204.316 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | m3 | 883.339 | 311.664 | 67.942 | 1.262.945 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | m3 | 945.214 | 311.664 | 67.942 | 1.324.820 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.328.613 | 311.664 | 67.942 | 1.708.219 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 150 | m3 | 708.524 | 638.655 | 54.714 | 1.401.893 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | m3 | 767.780 | 638.655 | 54.714 | 1.461.149 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | m3 | 824.710 | 638.655 | 54.714 | 1.518.079 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | m3 | 883.339 | 638.655 | 54.714 | 1.576.708 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350 | m3 | 945.214 | 638.655 | 54.714 | 1.638.583 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.328.613 | 638.655 | 54.714 | 2.021.982 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m |
| 100m2 |
| 1.810.578 |
| 4.523.805 |
| 890.449 |
| 7.224.832 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn tường.Chiều cao >50m | 100m2 | 1.810.578 | 4.978.196 | 1.221.347 | 8.010.121 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2.057.633 | 4.312.694 | 93.572 | 6.463.899 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2.057.633 | 4.753.011 | 890.449 | 7.701.093 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 2.057.633 | 5.227.508 | 1.221.347 | 8.506.488 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.312.658 | 4.527.826 | 93.572 | 5.934.056 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.312.658 | 4.976.186 | 890.449 | 7.179.293 |
| Ván khuôn bằng nhựa có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống,ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.312.658 | 5.478.831 | 1.221.347 | 8.012.836 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2.769.875 | 4.486.860 | 93.572 | 7.350.307 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2.769.875 | 5.083.062 | 890.449 | 8.743.386 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m | 100m2 | 2.769.875 | 5.578.436 | 1.221.347 | 9.569.658 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 3.075.629 | 4.238.303 | 93.572 | 7.407.504 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 3.075.629 | 4.662.535 | 890.449 | 8.628.613 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao > 50m | 100m2 | 3.075.629 | 5.116.926 | 1.221.347 | 9.413.902 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 3.245.960 | 4.527.826 | 93.572 | 7.867.358 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 3.245.960 | 4.980.207 | 890.449 | 9.116.616 |
| Ván khuôn bằng nhựa không khung xương,xà gồ gỗ,cột chống bằng hệ giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 3.245.960 | 5.478.831 | 1.221.347 | 9.946.138 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2.474.661 | 7.562.124 | 93.572 | 10.130.357 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2.474.661 | 8.329.296 | 890.449 | 11.694.406 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m | 100m2 | 2.474.661 | 9.096.468 | 1.221.347 | 12.792.476 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 2.898.735 | 7.539.675 | 93.572 | 10.531.982 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 2.898.735 | 8.343.907 | 890.449 | 12.133.091 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,xà gồ gỗ,dàn giáo công cụ, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 2.902.935 | 9.148.139 | 1.221.347 | 13.272.421 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 946.118 | 7.562.124 | 93.572 | 8.601.814 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 946.118 | 8.329.296 | 890.449 | 10.165.863 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn sàn mái.Chiều cao > 50m | 100m2 | 946.118 | 9.096.468 | 1.221.347 | 11.263.933 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.452.620 | 4.115.657 | 2.076.052 | 7.644.329 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.452.620 | 4.523.805 | 2.872.929 | 8.849.354 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn tường.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.452.620 | 4.978.196 | 3.203.827 | 9.634.643 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.402.982 | 7.539.675 | 93.572 | 9.036.229 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.402.982 | 8.343.907 | 890.449 | 10.637.338 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn xà dầm,giằng.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.402.982 | 9.148.139 | 1.221.347 | 11.772.468 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 16m | 100m2 | 1.525.300 | 4.527.826 | 2.076.052 | 8.129.178 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao <= 50m | 100m2 | 1.525.300 | 4.976.186 | 2.872.929 | 9.374.415 |
| Ván khuôn bằng nhựa ,khung thép hình, giáo công cụ kết hợp cột chống giáo ống, Ván khuôn cột vuông,chữ nhật.Chiều cao > 50m | 100m2 | 1.525.300 | 5.478.831 | 3.203.827 | 10.207.958 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | m3 | 708.524 | 311.664 | 67.942 | 1.088.130 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | m3 | 767.780 | 311.664 | 67.942 | 1.147.386 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | m3 | 824.710 | 311.664 | 67.942 | 1.204.316 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | m3 | 883.339 | 311.664 | 67.942 | 1.262.945 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | m3 | 945.214 | 311.664 | 67.942 | 1.324.820 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.328.613 | 311.664 | 67.942 | 1.708.219 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 150 | m3 | 708.524 | 638.655 | 54.714 | 1.401.893 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 200 | m3 | 767.780 | 638.655 | 54.714 | 1.461.149 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250 | m3 | 824.710 | 638.655 | 54.714 | 1.518.079 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 | m3 | 883.339 | 638.655 | 54.714 | 1.576.708 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350 | m3 | 945.214 | 638.655 | 54.714 | 1.638.583 |
| Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 400 | m3 | 1.328.613 | 638.655 | 54.714 | 2.021.982 |