Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 63.114 | 236.775 | 85.831 | 385.720 | |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | cấu kiện | 90.162 | 259.325 | 85.831 | 435.318 | |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | cấu kiện | 108.195 | 270.600 | 85.831 | 464.626 | |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | cấu kiện | 63.114 | 236.775 | 85.831 | 385.720 | |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | cấu kiện | 90.162 | 259.325 | 85.831 | 435.318 | |
| Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện >5 tấn | cấu kiện | 108.195 | 270.600 | 85.831 | 464.626 | |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, tổ hợp dầm dàn tại bãi | tấn |
| 28.280 |
| 2.520.708 |
| 994.942 |
| 3.543.930 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 28.280 | 4.055.052 | 1.765.525 | 5.848.857 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m | 1m dầm | 71.181 | 1.297.617 | 460.296 | 1.829.094 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | 1m dầm | 40.998 | 1.030.202 | 389.898 | 1.461.098 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | 1m dầm | 34.787 | 850.465 | 324.915 | 1.210.167 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | 1m cầu | 598.200 | 5.962.022 | 731.059 | 7.291.281 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | 1m cầu | 427.048 | 5.589.396 | 687.737 | 6.704.181 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | 1m cầu | 356.522 | 5.216.770 | 606.508 | 6.179.800 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 34.000 | 539.395 | 309.744 | 883.139 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 34.000 | 1.070.819 | 379.000 | 1.483.819 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 68.000 | 2.144.296 | 563.111 | 2.775.407 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 137.000 | 1.070.819 | 925.037 | 2.132.856 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 171.000 | 2.144.296 | 1.326.236 | 3.641.532 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 76.500 | 1.272.073 | 568.574 | 1.917.147 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 102.000 | 1.915.229 | 846.764 | 2.863.993 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 34.680 | 648.337 | 719.065 | 1.402.082 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 34.680 | 1.286.046 | 817.883 | 2.138.609 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 69.360 | 2.572.092 | 1.359.243 | 4.000.695 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 139.740 | 1.286.046 | 1.588.272 | 3.014.058 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 174.420 | 2.572.092 | 2.329.871 | 5.076.383 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 78.030 | 1.708.528 | 1.553.753 | 3.340.311 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | Cái | 104.040 | 2.572.092 | 2.325.565 | 5.001.697 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | Cái | 335.598 | 2.003.415 | 10.795.046 | 13.134.059 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | Cái | 1.307.101 | 1.878.475 | 3.670.552 | 6.856.128 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | Dầm | 320.344 | 2.989.779 | 13.728.001 | 17.038.124 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | dầm | 448.577 | 712.374 | 3.488.525 | 4.649.476 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | dầm | 469.938 | 828.546 | 4.065.936 | 5.364.420 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | dầm | 242.000 | 1.714.081 | 2.822.099 | 4.778.180 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 205.264 | 2.827.577 | 0 | 3.032.841 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 236.357 | 3.110.334 | 0 | 3.346.691 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 275.345 | 3.421.587 | 0 | 3.696.932 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 549.700 | 3.485.153 | 0 | 4.034.853 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 634.900 | 4.055.052 | 0 | 4.689.952 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 736.900 | 4.690.709 | 0 | 5.427.609 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 45.100 | 40.679 | 85.779 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 94.936 | 113.330 | 208.266 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | Cấu kiện | 0 | 119.515 | 223.576 | 343.091 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 54.120 | 41.988 | 96.108 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 115.005 | 354.700 | 469.705 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | Cấu kiện | 0 | 144.320 | 435.419 | 579.739 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 230.010 | 128.359 | 358.369 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | Cấu kiện | 0 | 259.325 | 250.443 | 509.768 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | Cấu kiện | 0 | 320.210 | 310.996 | 631.206 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 308.226 | 242.046 | 550.272 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 366.683 | 460.044 | 826.727 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | Cấu kiện | 0 | 451.710 | 574.086 | 1.025.796 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 3.020.400 | 6.642.800 | 17.712.531 | 27.375.731 |
| 28.280 |
| 2.520.708 |
| 994.942 |
| 3.543.930 |
| Lao dầm cầu, lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | tấn | 28.280 | 4.055.052 | 1.765.525 | 5.848.857 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=30 m | 1m dầm | 71.181 | 1.297.617 | 460.296 | 1.829.094 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm <=35 m | 1m dầm | 40.998 | 1.030.202 | 389.898 | 1.461.098 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm bê tông, chiều dài dầm >35 m | 1m dầm | 34.787 | 850.465 | 324.915 | 1.210.167 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=40 m | 1m cầu | 598.200 | 5.962.022 | 731.059 | 7.291.281 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn <=55 m | 1m cầu | 427.048 | 5.589.396 | 687.737 | 6.704.181 |
| Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm hoặc cẩu long môn, lao lắp dầm dàn cầu thép, chiều dài hệ dầm dàn >55 m | 1m cầu | 356.522 | 5.216.770 | 606.508 | 6.179.800 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=10 tấn | cái | 34.000 | 539.395 | 309.744 | 883.139 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng <=15 tấn | cái | 34.000 | 1.070.819 | 379.000 | 1.483.819 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, tấm bản, trọng lượng >15 tấn | cái | 68.000 | 2.144.296 | 563.111 | 2.775.407 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | cái | 137.000 | 1.070.819 | 925.037 | 2.132.856 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng > 15 tấn | cái | 171.000 | 2.144.296 | 1.326.236 | 3.641.532 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng <=10 tấn | cái | 76.500 | 1.272.073 | 568.574 | 1.917.147 |
| Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, vòi voi, trọng lượng > 10 tấn | cái | 102.000 | 1.915.229 | 846.764 | 2.863.993 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 34.680 | 648.337 | 719.065 | 1.402.082 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 34.680 | 1.286.046 | 817.883 | 2.138.609 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, tấm bản trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 69.360 | 2.572.092 | 1.359.243 | 4.000.695 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện <=15 tấn | Cái | 139.740 | 1.286.046 | 1.588.272 | 3.014.058 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, dầm trọng lượng cấu kiện >15 tấn | Cái | 174.420 | 2.572.092 | 2.329.871 | 5.076.383 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện <=10 tấn | Cái | 78.030 | 1.708.528 | 1.553.753 | 3.340.311 |
| Lắp dựng cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng trên đảo, vòi sen trọng lượng cấu kiện >10 tấn | Cái | 104.040 | 2.572.092 | 2.325.565 | 5.001.697 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng phương pháp đấu cẩu | Cái | 335.598 | 2.003.415 | 10.795.046 | 13.134.059 |
| Lắp dựng dầm cầu Super T bằng thiết bị nâng hạ dầm | Cái | 1.307.101 | 1.878.475 | 3.670.552 | 6.856.128 |
| Lắp dựng dầm I 33m bằng phương pháp đấu cẩu | Dầm | 320.344 | 2.989.779 | 13.728.001 | 17.038.124 |
| Lắp dựng dầm cầu I dài 33m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | dầm | 448.577 | 712.374 | 3.488.525 | 4.649.476 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | dầm | 469.938 | 828.546 | 4.065.936 | 5.364.420 |
| Lắp dựng dầm cầu Super-T dài 38,3m bằng phương pháp đấu cẩu trên cạn (Theo ĐG 59/2018/QĐ-SXD) | dầm | 242.000 | 1.714.081 | 2.822.099 | 4.778.180 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 205.264 | 2.827.577 | 0 | 3.032.841 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 236.357 | 3.110.334 | 0 | 3.346.691 |
| Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 275.345 | 3.421.587 | 0 | 3.696.932 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=30 m | dầm | 549.700 | 3.485.153 | 0 | 4.034.853 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm <=35 m | dầm | 634.900 | 4.055.052 | 0 | 4.689.952 |
| Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm >35 m | dầm | 736.900 | 4.690.709 | 0 | 5.427.609 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 45.100 | 40.679 | 85.779 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 94.936 | 113.330 | 208.266 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | Cấu kiện | 0 | 119.515 | 223.576 | 343.091 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=2 tấn | Cấu kiện | 0 | 54.120 | 41.988 | 96.108 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 115.005 | 354.700 | 469.705 |
| Lắp khối hộp, khối seabee được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >10 tấn | Cấu kiện | 0 | 144.320 | 435.419 | 579.739 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 230.010 | 128.359 | 358.369 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=15 tấn | Cấu kiện | 0 | 259.325 | 250.443 | 509.768 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên bờ vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | Cấu kiện | 0 | 320.210 | 310.996 | 631.206 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 308.226 | 242.046 | 550.272 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <=10 tấn | Cấu kiện | 0 | 366.683 | 460.044 | 826.727 |
| Lắp khối Tetrapod được đặt trên phương tiện nổi vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện >15 tấn | Cấu kiện | 0 | 451.710 | 574.086 | 1.025.796 |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 200 tấn | Thùng | 3.020.400 | 6.642.800 | 17.712.531 | 27.375.731 |