Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 3.041.400 | 9.299.920 | 24.432.445 | 36.773.765 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 3.041.400 | 10.628.480 | 25.840.992 | 39.510.872 | |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1.450.770 | 5.263.695 | 6.714.465 | |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8177 kết quả · 59/QĐ-SXD
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng <= 300 tấn | Thùng | 3.041.400 | 9.299.920 | 24.432.445 | 36.773.765 | |
| Lắp đặt thùng chìm vào vị trí, trọng lượng 1 thùng > 300 tấn | Thùng | 3.041.400 | 10.628.480 | 25.840.992 | 39.510.872 | |
| Vận chuyển và lắp rùa vào vị trí | 1 rùa | 0 | 1.450.770 | 5.263.695 | 6.714.465 | |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn |
| Cấu kiện |
| 0 |
| 22.550 |
| 31.152 |
| 53.702 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 33.825 | 55.468 | 89.293 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 67.650 | 62.303 | 129.953 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 78.925 | 92.446 | 171.371 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 45.100 | 140.209 | 185.309 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 101.475 | 198.225 | 299.700 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 67.650 | 154.230 | 221.880 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 151.085 | 237.869 | 388.954 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 96.965 | 224.334 | 321.299 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 112.750 | 317.159 | 429.909 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 117.260 | 182.272 | 299.532 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 135.300 | 257.692 | 392.992 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 0 | 12.466 | 12.466 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 0 | 25.387 | 25.387 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 9.420.830 | 1.505.889 | 0 | 10.926.719 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 9.150.184 | 1.934.817 | 0 | 11.085.001 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 9.313.112 | 1.988.665 | 0 | 11.301.777 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9, m | m3 | 8.579.200 | 2.168.777 | 0 | 10.747.977 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 8.532.768 | 1.567.165 | 0 | 10.099.933 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 8.476.260 | 1.676.717 | 0 | 10.152.977 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 8.117.905 | 1.812.266 | 0 | 9.930.171 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 8.224.665 | 1.973.810 | 0 | 10.198.475 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 9.098.935 | 1.994.235 | 0 | 11.093.170 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 9.367.500 | 2.142.782 | 0 | 11.510.282 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 8.380.172 | 1.882.826 | 0 | 10.262.998 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 9.080.948 | 1.916.249 | 0 | 10.997.197 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 8.167.133 | 2.023.945 | 0 | 10.191.078 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 8.398.190 | 1.799.268 | 0 | 10.197.458 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 8.292.086 | 1.867.971 | 0 | 10.160.057 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 8.697.255 | 2.226.339 | 0 | 10.923.594 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 7.964.844 | 1.879.112 | 0 | 9.843.956 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 8.227.880 | 1.849.403 | 0 | 10.077.283 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 8.501.455 | 2.127.927 | 0 | 10.629.382 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 8.445.140 | 2.079.650 | 0 | 10.524.790 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 8.212.112 | 1.762.132 | 0 | 9.974.244 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 8.516.343 | 2.113.073 | 0 | 10.629.416 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 8.445.140 | 2.113.073 | 0 | 10.558.213 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 8.331.863 | 2.066.652 | 0 | 10.398.515 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 14.061.611 | 6.708.727 | 0 | 20.770.338 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 7.189.138 | 737.162 | 0 | 7.926.300 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 7.189.138 | 789.153 | 0 | 7.978.291 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 7.174.000 | 718.593 | 0 | 7.892.593 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 7.554.059 | 442.957 | 113.237 | 8.110.253 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 7.557.115 | 486.835 | 136.465 | 8.180.415 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 7.557.115 | 534.892 | 174.211 | 8.266.218 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 7.776.735 | 2.448.800 | 0 | 10.225.535 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 7.593.900 | 789.801 | 0 | 8.383.701 |
| Cấu kiện |
| 0 |
| 22.550 |
| 31.152 |
| 53.702 |
| Tách cấu kiện bê tông khối hộp, khối Seabee bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 33.825 | 55.468 | 89.293 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 67.650 | 62.303 | 129.953 |
| Tách cấu kiện bê tông khối Tetrapod bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 78.925 | 92.446 | 171.371 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 45.100 | 140.209 | 185.309 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 101.475 | 198.225 | 299.700 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 67.650 | 154.230 | 221.880 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối hộp, khối seabee, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cáu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 151.085 | 237.869 | 388.954 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 96.965 | 224.334 | 321.299 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 112.750 | 317.159 | 429.909 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 117.260 | 182.272 | 299.532 |
| Bốc xếp, vận chuyển khối Tetrapod, cự ly vận chuyển <= 1000m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 135.300 | 257.692 | 392.992 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Cấu kiện | 0 | 0 | 12.466 | 12.466 |
| Vận chuyển tiếp 1000m các loại cấu kiện, trọng lượng 1 cấu kiện <= 15 tấn | Cấu kiện | 0 | 0 | 25.387 | 25.387 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 9.420.830 | 1.505.889 | 0 | 10.926.719 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 9.150.184 | 1.934.817 | 0 | 11.085.001 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 9.313.112 | 1.988.665 | 0 | 11.301.777 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái ngói, khẩu độ >9, m | m3 | 8.579.200 | 2.168.777 | 0 | 10.747.977 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 4 m | m3 | 8.532.768 | 1.567.165 | 0 | 10.099.933 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 5,7 m | m3 | 8.476.260 | 1.676.717 | 0 | 10.152.977 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 6,9 m | m3 | 8.117.905 | 1.812.266 | 0 | 9.930.171 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 8.224.665 | 1.973.810 | 0 | 10.198.475 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 9.098.935 | 1.994.235 | 0 | 11.093.170 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo gỗ mái fibrôximăng, khẩu độ >9 m | m3 | 9.367.500 | 2.142.782 | 0 | 11.510.282 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 8.380.172 | 1.882.826 | 0 | 10.262.998 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 9.080.948 | 1.916.249 | 0 | 10.997.197 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 8.167.133 | 2.023.945 | 0 | 10.191.078 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 8.398.190 | 1.799.268 | 0 | 10.197.458 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 8.292.086 | 1.867.971 | 0 | 10.160.057 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 8.697.255 | 2.226.339 | 0 | 10.923.594 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 7.964.844 | 1.879.112 | 0 | 9.843.956 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 8.227.880 | 1.849.403 | 0 | 10.077.283 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 8.501.455 | 2.127.927 | 0 | 10.629.382 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 8.445.140 | 2.079.650 | 0 | 10.524.790 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 8.212.112 | 1.762.132 | 0 | 9.974.244 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 8.516.343 | 2.113.073 | 0 | 10.629.416 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 8.445.140 | 2.113.073 | 0 | 10.558.213 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 8.331.863 | 2.066.652 | 0 | 10.398.515 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 14.061.611 | 6.708.727 | 0 | 20.770.338 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 7.189.138 | 737.162 | 0 | 7.926.300 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 7.189.138 | 789.153 | 0 | 7.978.291 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 7.174.000 | 718.593 | 0 | 7.892.593 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 7.554.059 | 442.957 | 113.237 | 8.110.253 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 7.557.115 | 486.835 | 136.465 | 8.180.415 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 7.557.115 | 534.892 | 174.211 | 8.266.218 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 7.776.735 | 2.448.800 | 0 | 10.225.535 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 7.593.900 | 789.801 | 0 | 8.383.701 |