Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, bằng tàu hút bụng tự hành 3958CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 543.040 | 543.040 | |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 342.368 | 342.368 | |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | 100m | 395.121 | 263.551 | 0 | 658.672 | |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, bằng tàu hút bụng tự hành 3958CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 543.040 | 543.040 | |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo trong phạm vi 6÷20km, bằng tàu hút bụng tự hành 5945CV | 100m3/1km | 0 | 0 | 342.368 | 342.368 | |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | 100m | 395.121 | 263.551 | 0 | 658.672 | |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I |
| 100m |
| 408.210 |
| 321.053 |
| 0 |
| 729.263 |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 408.210 | 345.012 | 0 | 753.222 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn | 100m | 400.004 | 402.514 | 0 | 802.518 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 413.482 | 483.975 | 0 | 897.457 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 413.482 | 539.082 | 0 | 952.564 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Đất bùn | 100m | 706.346 | 321.053 | 0 | 1.027.399 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 716.498 | 416.890 | 0 | 1.133.388 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 716.498 | 440.849 | 0 | 1.157.347 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùn | 100m | 714.345 | 553.457 | 0 | 1.267.802 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 724.893 | 627.731 | 0 | 1.352.624 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 724.893 | 694.816 | 0 | 1.419.709 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | 100m | 336.000 | 50.314 | 155.430 | 541.744 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 100m | 336.000 | 64.689 | 203.255 | 603.944 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 100m | 336.000 | 67.085 | 215.211 | 618.296 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 100m | 336.000 | 59.898 | 172.169 | 568.067 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 100m | 336.000 | 79.065 | 234.341 | 649.406 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 100m | 336.000 | 88.649 | 258.254 | 682.903 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | 100m | 630.000 | 57.502 | 184.125 | 871.627 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 100m | 630.000 | 74.273 | 239.124 | 943.397 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 100m | 630.000 | 79.065 | 253.471 | 962.536 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 100m | 630.000 | 69.481 | 203.255 | 902.736 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 100m | 630.000 | 93.440 | 274.992 | 998.432 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 100m | 630.000 | 103.024 | 303.687 | 1.036.711 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 1.079.652 | 2.578.080 | 21.561.309 | 25.219.041 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 1.214.435 | 4.296.800 | 34.974.030 | 40.485.265 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 1.348.595 | 6.497.600 | 52.713.435 | 60.559.630 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 1.079.652 | 2.955.360 | 36.857.840 | 40.892.852 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 1.214.435 | 4.778.880 | 60.044.810 | 66.038.125 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 1.348.595 | 7.231.200 | 90.394.367 | 98.974.162 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 880.320 | 2.530.594 | 3.410.914 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 917.000 | 2.952.354 | 3.869.354 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1.247.120 | 3.585.005 | 4.832.125 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 961.540 | 2.762.563 | 3.724.103 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1.189.480 | 3.416.297 | 4.605.777 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1.430.520 | 4.112.208 | 5.542.728 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 717.880 | 2.066.651 | 2.784.531 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 861.980 | 2.477.870 | 3.339.850 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1.055.860 | 3.036.708 | 4.092.568 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 864.600 | 2.488.417 | 3.353.017 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1.006.080 | 2.889.094 | 3.895.174 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1.275.940 | 3.669.360 | 4.945.300 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 699.540 | 2.535.691 | 3.235.231 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 841.020 | 3.040.171 | 3.881.191 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1.034.900 | 3.743.792 | 4.778.692 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1.262.840 | 4.566.895 | 5.829.735 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 841.020 | 3.040.171 | 3.881.191 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1.008.700 | 3.650.860 | 4.659.560 |
| 100m |
| 408.210 |
| 321.053 |
| 0 |
| 729.263 |
| Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 408.210 | 345.012 | 0 | 753.222 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Bùn | 100m | 400.004 | 402.514 | 0 | 802.518 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 413.482 | 483.975 | 0 | 897.457 |
| Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 413.482 | 539.082 | 0 | 952.564 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Đất bùn | 100m | 706.346 | 321.053 | 0 | 1.027.399 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 716.498 | 416.890 | 0 | 1.133.388 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 716.498 | 440.849 | 0 | 1.157.347 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Đất bùn | 100m | 714.345 | 553.457 | 0 | 1.267.802 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 100m | 724.893 | 627.731 | 0 | 1.352.624 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 100m | 724.893 | 694.816 | 0 | 1.419.709 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | 100m | 336.000 | 50.314 | 155.430 | 541.744 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 100m | 336.000 | 64.689 | 203.255 | 603.944 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 100m | 336.000 | 67.085 | 215.211 | 618.296 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 100m | 336.000 | 59.898 | 172.169 | 568.067 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 100m | 336.000 | 79.065 | 234.341 | 649.406 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 100m | 336.000 | 88.649 | 258.254 | 682.903 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | 100m | 630.000 | 57.502 | 184.125 | 871.627 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 100m | 630.000 | 74.273 | 239.124 | 943.397 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 100m | 630.000 | 79.065 | 253.471 | 962.536 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùn | 100m | 630.000 | 69.481 | 203.255 | 902.736 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 100m | 630.000 | 93.440 | 274.992 | 998.432 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | 100m | 630.000 | 103.024 | 303.687 | 1.036.711 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 1.079.652 | 2.578.080 | 21.561.309 | 25.219.041 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 1.214.435 | 4.296.800 | 34.974.030 | 40.485.265 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 1.348.595 | 6.497.600 | 52.713.435 | 60.559.630 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 1.079.652 | 2.955.360 | 36.857.840 | 40.892.852 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 1.214.435 | 4.778.880 | 60.044.810 | 66.038.125 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 1.348.595 | 7.231.200 | 90.394.367 | 98.974.162 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 880.320 | 2.530.594 | 3.410.914 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 917.000 | 2.952.354 | 3.869.354 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1.247.120 | 3.585.005 | 4.832.125 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 961.540 | 2.762.563 | 3.724.103 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1.189.480 | 3.416.297 | 4.605.777 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1.430.520 | 4.112.208 | 5.542.728 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 717.880 | 2.066.651 | 2.784.531 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 861.980 | 2.477.870 | 3.339.850 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1.055.860 | 3.036.708 | 4.092.568 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 864.600 | 2.488.417 | 3.353.017 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1.006.080 | 2.889.094 | 3.895.174 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1.275.940 | 3.669.360 | 4.945.300 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 699.540 | 2.535.691 | 3.235.231 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 841.020 | 3.040.171 | 3.881.191 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1.034.900 | 3.743.792 | 4.778.692 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | 100m | 0 | 1.262.840 | 4.566.895 | 5.829.735 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 841.020 | 3.040.171 | 3.881.191 |
| Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 100m | 0 | 1.008.700 | 3.650.860 | 4.659.560 |