Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 100m | 0 | 1.273.320 | 22.041.430 | 23.314.750 | |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 100m | 0 | 1.480.300 | 25.041.056 | 26.521.356 | |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 100m | 0 | 1.100.400 | 18.189.998 | 19.290.398 | |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 100m | 0 | 1.273.320 | 22.041.430 | 23.314.750 | |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 100m | 0 | 1.480.300 | 25.041.056 | 26.521.356 | |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 100m | 0 | 1.100.400 | 18.189.998 | 19.290.398 | |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm |
| 100m |
| 0 |
| 1.278.560 |
| 21.458.516 |
| 22.737.076 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm | 100m | 0 | 1.577.240 | 25.967.858 | 27.545.098 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 100m | 0 | 927.480 | 17.725.950 | 18.653.430 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 100m | 0 | 1.074.200 | 18.869.111 | 19.943.311 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 100m | 0 | 1.262.840 | 21.034.819 | 22.297.659 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 100m | 0 | 906.520 | 16.109.610 | 17.016.130 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | 100m | 0 | 1.063.720 | 18.551.928 | 19.615.648 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm | 100m | 0 | 1.281.180 | 22.092.260 | 23.373.440 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 100m | 0 | 717.880 | 15.904.374 | 16.622.254 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 100m | 0 | 924.860 | 18.305.643 | 19.230.503 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 100m | 0 | 1.092.540 | 22.820.850 | 23.913.390 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 45x45cm | 100m | 0 | 1.370.260 | 26.828.095 | 28.198.355 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5T, chiều dài cọc >24m, KT 45x45cm | 100m | 0 | 1.320.480 | 25.152.234 | 26.472.714 |
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 100m | 0 | 1.561.520 | 13.464.932 | 15.026.452 |
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤800mm | 100m | 0 | 1.944.040 | 11.863.911 | 13.807.951 |
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤1000mm | 100m | 0 | 2.329.180 | 13.533.647 | 15.862.827 |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 100m | 0 | 2.004.300 | 30.985.896 | 32.990.196 |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤800mm | 100m | 0 | 2.384.200 | 21.107.285 | 23.491.485 |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤1000mm | 100m | 0 | 2.829.600 | 23.855.663 | 26.685.263 |
| Đóng cọc ống BTCT D600 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 0 | 2.200.800 | 40.743.581 | 42.944.381 |
| Đóng cọc ống BTCT D800 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 0 | 2.302.980 | 42.576.768 | 44.879.748 |
| Đóng cọc ống BTCT D1000 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 0 | 2.420.880 | 44.743.262 | 47.164.142 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm | m | 67.698 | 41.920 | 104.764 | 214.382 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 400mm | m | 111.095 | 55.020 | 661.739 | 827.854 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 500mm | m | 179.862 | 68.120 | 803.378 | 1.051.360 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 600mm | m | 260.066 | 73.360 | 873.611 | 1.207.037 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.750.160 | 4.102.240 | 5.852.400 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.237.480 | 5.276.151 | 7.513.631 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.595.580 | 3.741.036 | 5.336.616 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.040.980 | 4.773.045 | 6.814.025 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.030.500 | 28.646.915 | 30.677.415 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.654.060 | 34.187.864 | 36.841.924 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.925.700 | 26.878.530 | 28.804.230 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.405.160 | 30.778.804 | 33.183.964 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | 100m | 0 | 746.700 | 2.624.253 | 3.370.953 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤500mm | 100m | 0 | 783.380 | 2.756.939 | 3.540.319 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | 100m | 0 | 1.084.680 | 18.842.190 | 19.926.870 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤500mm | 100m | 0 | 1.137.080 | 19.706.737 | 20.843.817 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤600mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 0 | 1.642.740 | 35.577.325 | 37.220.065 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤800mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 0 | 1.721.340 | 37.243.859 | 38.965.199 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤1000mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 0 | 1.807.800 | 39.077.046 | 40.884.846 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 100m | 17.675.000 | 930.100 | 2.574.246 | 21.179.346 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 100m | 17.675.000 | 979.880 | 2.713.394 | 21.368.274 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 100m | 17.675.000 | 1.315.240 | 3.623.203 | 22.613.443 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 100m | 17.675.000 | 1.409.560 | 3.877.057 | 22.961.617 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 100m | 17.675.000 | 1.346.680 | 22.188.870 | 41.210.550 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 100m | 17.675.000 | 1.485.540 | 23.513.255 | 42.673.795 |
| 100m |
| 0 |
| 1.278.560 |
| 21.458.516 |
| 22.737.076 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm | 100m | 0 | 1.577.240 | 25.967.858 | 27.545.098 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 100m | 0 | 927.480 | 17.725.950 | 18.653.430 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 100m | 0 | 1.074.200 | 18.869.111 | 19.943.311 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 100m | 0 | 1.262.840 | 21.034.819 | 22.297.659 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | 100m | 0 | 906.520 | 16.109.610 | 17.016.130 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm | 100m | 0 | 1.063.720 | 18.551.928 | 19.615.648 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 40x40cm | 100m | 0 | 1.281.180 | 22.092.260 | 23.373.440 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 100m | 0 | 717.880 | 15.904.374 | 16.622.254 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | 100m | 0 | 924.860 | 18.305.643 | 19.230.503 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm | 100m | 0 | 1.092.540 | 22.820.850 | 23.913.390 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 45x45cm | 100m | 0 | 1.370.260 | 26.828.095 | 28.198.355 |
| Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5T, chiều dài cọc >24m, KT 45x45cm | 100m | 0 | 1.320.480 | 25.152.234 | 26.472.714 |
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 100m | 0 | 1.561.520 | 13.464.932 | 15.026.452 |
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤800mm | 100m | 0 | 1.944.040 | 11.863.911 | 13.807.951 |
| Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤1000mm | 100m | 0 | 2.329.180 | 13.533.647 | 15.862.827 |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | 100m | 0 | 2.004.300 | 30.985.896 | 32.990.196 |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤800mm | 100m | 0 | 2.384.200 | 21.107.285 | 23.491.485 |
| Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤1000mm | 100m | 0 | 2.829.600 | 23.855.663 | 26.685.263 |
| Đóng cọc ống BTCT D600 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 0 | 2.200.800 | 40.743.581 | 42.944.381 |
| Đóng cọc ống BTCT D800 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 0 | 2.302.980 | 42.576.768 | 44.879.748 |
| Đóng cọc ống BTCT D1000 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực đầu búa 7,5T | 100m | 0 | 2.420.880 | 44.743.262 | 47.164.142 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm | m | 67.698 | 41.920 | 104.764 | 214.382 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 400mm | m | 111.095 | 55.020 | 661.739 | 827.854 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 500mm | m | 179.862 | 68.120 | 803.378 | 1.051.360 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 600mm | m | 260.066 | 73.360 | 873.611 | 1.207.037 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.750.160 | 4.102.240 | 5.852.400 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.237.480 | 5.276.151 | 7.513.631 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.595.580 | 3.741.036 | 5.336.616 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.040.980 | 4.773.045 | 6.814.025 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.030.500 | 28.646.915 | 30.677.415 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.654.060 | 34.187.864 | 36.841.924 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 1.925.700 | 26.878.530 | 28.804.230 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc >12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | 100m | 0 | 2.405.160 | 30.778.804 | 33.183.964 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | 100m | 0 | 746.700 | 2.624.253 | 3.370.953 |
| Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤500mm | 100m | 0 | 783.380 | 2.756.939 | 3.540.319 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mm | 100m | 0 | 1.084.680 | 18.842.190 | 19.926.870 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤500mm | 100m | 0 | 1.137.080 | 19.706.737 | 20.843.817 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤600mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 0 | 1.642.740 | 35.577.325 | 37.220.065 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤800mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 0 | 1.721.340 | 37.243.859 | 38.965.199 |
| Đóng cọc ống thép đường kính cọc ≤1000mm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thủy lực 7,5T | 100m | 0 | 1.807.800 | 39.077.046 | 40.884.846 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 100m | 17.675.000 | 930.100 | 2.574.246 | 21.179.346 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 100m | 17.675.000 | 979.880 | 2.713.394 | 21.368.274 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 100m | 17.675.000 | 1.315.240 | 3.623.203 | 22.613.443 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | 100m | 17.675.000 | 1.409.560 | 3.877.057 | 22.961.617 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 100m | 17.675.000 | 1.346.680 | 22.188.870 | 41.210.550 |
| Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | 100m | 17.675.000 | 1.485.540 | 23.513.255 | 42.673.795 |