Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36.855.000 | 161.551 | 456.170 | 37.472.721 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37.674.000 | 227.942 | 676.205 | 38.578.147 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38.766.000 | 323.102 | 831.839 | 39.920.941 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
14308 kết quả · 2595/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 36.855.000 | 161.551 | 456.170 | 37.472.721 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37.674.000 | 227.942 | 676.205 | 38.578.147 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 16T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38.766.000 | 323.102 | 831.839 | 39.920.941 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,85 |
| 100m3 |
| 36.855.000 |
| 150.486 |
| 349.474 |
| 37.354.960 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37.674.000 | 210.237 | 565.793 | 38.450.030 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38.766.000 | 294.332 | 694.906 | 39.755.238 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110cv | 100m3 | 0 | 0 | 205.495 | 205.495 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140cv | 100m3 | 0 | 0 | 260.909 | 260.909 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 0 | 276.430 | 276.430 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 4.408.800 | 225.320 | 0 | 4.634.120 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18.289.080 | 348.460 | 1.605.351 | 20.242.891 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26.333.730 | 372.040 | 1.713.807 | 28.419.577 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35.841.870 | 408.720 | 1.891.824 | 38.142.414 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46.813.500 | 440.160 | 2.028.427 | 49.282.087 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59.239.530 | 463.740 | 2.136.883 | 61.840.153 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73.138.140 | 487.320 | 2.245.340 | 75.870.800 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18.289.080 | 385.140 | 1.709.691 | 20.383.911 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26.333.730 | 411.340 | 1.828.900 | 28.573.970 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35.841.870 | 453.260 | 2.011.035 | 38.306.165 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46.813.500 | 484.700 | 2.160.909 | 49.459.109 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59.239.530 | 510.900 | 2.280.120 | 62.030.550 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73.138.140 | 537.100 | 2.395.213 | 76.070.453 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18.289.080 | 1.179.000 | 8.116.344 | 27.584.424 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26.333.730 | 1.493.400 | 10.279.044 | 38.106.174 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35.841.870 | 1.834.000 | 12.622.202 | 50.298.072 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46.813.500 | 2.200.800 | 15.145.819 | 64.160.119 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59.239.530 | 2.546.640 | 17.528.924 | 79.315.094 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73.138.140 | 2.908.200 | 20.012.595 | 96.058.935 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18.289.080 | 1.304.760 | 8.652.202 | 28.246.042 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26.333.730 | 1.653.220 | 10.965.048 | 38.951.998 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35.841.870 | 2.030.500 | 13.463.876 | 51.336.246 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46.813.500 | 2.436.600 | 16.156.913 | 65.407.013 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59.239.530 | 2.819.120 | 18.695.685 | 80.754.335 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73.138.140 | 3.219.980 | 21.348.777 | 97.706.897 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 77.473 | 77.473 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 55.337 | 55.337 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 47.959 | 47.959 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 69.115 | 69.115 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 50.108 | 50.108 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 48.380 | 48.380 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 61.206 | 61.206 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 46.924 | 46.924 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 40.804 | 40.804 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 53.869 | 53.869 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37.474 | 37.474 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32.790 | 32.790 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 51.168 | 51.168 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37.702 | 37.702 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32.316 | 32.316 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 20T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 49.294 | 49.294 |
| 100m3 |
| 36.855.000 |
| 150.486 |
| 349.474 |
| 37.354.960 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 37.674.000 | 210.237 | 565.793 | 38.450.030 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng máy lu bánh thép 25T - Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 38.766.000 | 294.332 | 694.906 | 39.755.238 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110cv | 100m3 | 0 | 0 | 205.495 | 205.495 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140cv | 100m3 | 0 | 0 | 260.909 | 260.909 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180cv | 100m3 | 0 | 0 | 276.430 | 276.430 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 4.408.800 | 225.320 | 0 | 4.634.120 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18.289.080 | 348.460 | 1.605.351 | 20.242.891 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26.333.730 | 372.040 | 1.713.807 | 28.419.577 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35.841.870 | 408.720 | 1.891.824 | 38.142.414 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46.813.500 | 440.160 | 2.028.427 | 49.282.087 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59.239.530 | 463.740 | 2.136.883 | 61.840.153 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73.138.140 | 487.320 | 2.245.340 | 75.870.800 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18.289.080 | 385.140 | 1.709.691 | 20.383.911 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26.333.730 | 411.340 | 1.828.900 | 28.573.970 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35.841.870 | 453.260 | 2.011.035 | 38.306.165 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46.813.500 | 484.700 | 2.160.909 | 49.459.109 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59.239.530 | 510.900 | 2.280.120 | 62.030.550 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73.138.140 | 537.100 | 2.395.213 | 76.070.453 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp I | 100m | 18.289.080 | 1.179.000 | 8.116.344 | 27.584.424 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp I | 100m | 26.333.730 | 1.493.400 | 10.279.044 | 38.106.174 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp I | 100m | 35.841.870 | 1.834.000 | 12.622.202 | 50.298.072 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp I | 100m | 46.813.500 | 2.200.800 | 15.145.819 | 64.160.119 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp I | 100m | 59.239.530 | 2.546.640 | 17.528.924 | 79.315.094 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp I | 100m | 73.138.140 | 2.908.200 | 20.012.595 | 96.058.935 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 500mm - Đất cấp II | 100m | 18.289.080 | 1.304.760 | 8.652.202 | 28.246.042 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 600mm - Đất cấp II | 100m | 26.333.730 | 1.653.220 | 10.965.048 | 38.951.998 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 700mm - Đất cấp II | 100m | 35.841.870 | 2.030.500 | 13.463.876 | 51.336.246 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 800mm - Đất cấp II | 100m | 46.813.500 | 2.436.600 | 16.156.913 | 65.407.013 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 900mm - Đất cấp II | 100m | 59.239.530 | 2.819.120 | 18.695.685 | 80.754.335 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đường kính cọc 1000mm - Đất cấp II | 100m | 73.138.140 | 3.219.980 | 21.348.777 | 97.706.897 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 77.473 | 77.473 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 55.337 | 55.337 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 47.959 | 47.959 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 69.115 | 69.115 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 50.108 | 50.108 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 48.380 | 48.380 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 61.206 | 61.206 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 46.924 | 46.924 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 40.804 | 40.804 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 53.869 | 53.869 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37.474 | 37.474 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32.790 | 32.790 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 51.168 | 51.168 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 10m3 | 0 | 0 | 37.702 | 37.702 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T - Cự ly vận chuyển: 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | 10m3 | 0 | 0 | 32.316 | 32.316 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 20T - Cự ly vận chuyển: Trong phạm vi ≤1km | 10m3 | 0 | 0 | 49.294 | 49.294 |