Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.277.318 | 1.888.560 | 1.572.470 | 4.738.348 | |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.358.961 | 1.888.560 | 1.572.470 | 4.819.991 | |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.441.741 | 1.888.560 | 1.572.470 | 4.902.771 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.277.318 | 1.888.560 | 1.572.470 | 4.738.348 | |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.358.961 | 1.888.560 | 1.572.470 | 4.819.991 | |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.441.741 | 1.888.560 | 1.572.470 | 4.902.771 | |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 350 |
| m3 |
| 1.515.415 |
| 1.888.560 |
| 1.572.470 |
| 4.976.445 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.658.878 | 1.888.560 | 1.572.470 | 5.119.908 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.736.974 | 1.888.560 | 1.572.470 | 5.198.004 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.852.378 | 1.888.560 | 1.572.470 | 5.313.408 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 600 | m3 | 2.072.919 | 1.888.560 | 1.572.470 | 5.533.949 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | m3 | 943.216 | 105.430 | 89.706 | 1.138.352 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.006.194 | 105.430 | 89.706 | 1.201.330 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.068.270 | 105.430 | 89.706 | 1.263.406 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.128.888 | 105.430 | 89.706 | 1.324.024 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.225.075 | 105.430 | 89.706 | 1.420.211 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.289.567 | 105.430 | 89.706 | 1.484.703 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.398.609 | 105.430 | 89.706 | 1.593.745 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.467.821 | 105.430 | 89.706 | 1.662.957 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.669.517 | 105.430 | 89.706 | 1.864.653 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 976.627 | 145.593 | 89.706 | 1.211.926 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.043.034 | 145.593 | 89.706 | 1.278.333 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.110.914 | 145.593 | 89.706 | 1.346.213 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.176.544 | 145.593 | 89.706 | 1.411.843 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.279.005 | 145.593 | 89.706 | 1.514.304 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.346.412 | 145.593 | 89.706 | 1.581.711 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 450, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.464.845 | 145.593 | 89.706 | 1.700.144 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 500, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.586.789 | 145.593 | 89.706 | 1.822.088 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 600, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.699.795 | 145.593 | 89.706 | 1.935.094 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng >250cm | m3 | 995.966 | 188.267 | 89.706 | 1.273.939 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.063.688 | 188.267 | 89.706 | 1.341.661 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.132.912 | 188.267 | 89.706 | 1.410.885 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.199.842 | 188.267 | 89.706 | 1.477.815 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.304.332 | 188.267 | 89.706 | 1.582.305 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.373.073 | 188.267 | 89.706 | 1.651.046 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 450, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.493.852 | 188.267 | 89.706 | 1.771.825 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 500, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.618.210 | 188.267 | 89.706 | 1.896.183 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 600, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.733.454 | 188.267 | 89.706 | 2.011.427 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 952.648 | 145.593 | 89.706 | 1.187.947 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.016.256 | 145.593 | 89.706 | 1.251.555 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.078.953 | 145.593 | 89.706 | 1.314.252 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.140.177 | 145.593 | 89.706 | 1.375.476 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 350, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.237.326 | 145.593 | 89.706 | 1.472.625 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 400, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.302.463 | 145.593 | 89.706 | 1.537.762 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 450, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.412.595 | 145.593 | 89.706 | 1.647.894 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 500, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.482.499 | 145.593 | 89.706 | 1.717.798 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 600, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.686.212 | 145.593 | 89.706 | 1.921.511 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng >250cm | m3 | 971.512 | 188.267 | 89.706 | 1.249.485 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.036.380 | 188.267 | 89.706 | 1.314.353 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.100.318 | 188.267 | 89.706 | 1.378.291 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.162.755 | 188.267 | 89.706 | 1.440.728 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 350, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.261.827 | 188.267 | 89.706 | 1.539.800 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 400, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.328.254 | 188.267 | 89.706 | 1.606.227 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 350 |
| m3 |
| 1.515.415 |
| 1.888.560 |
| 1.572.470 |
| 4.976.445 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.658.878 | 1.888.560 | 1.572.470 | 5.119.908 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.736.974 | 1.888.560 | 1.572.470 | 5.198.004 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.852.378 | 1.888.560 | 1.572.470 | 5.313.408 |
| Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái taluy đường bằng phương pháp phun khô đá 0,5x1, vữa bê tông mác 600 | m3 | 2.072.919 | 1.888.560 | 1.572.470 | 5.533.949 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | m3 | 943.216 | 105.430 | 89.706 | 1.138.352 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.006.194 | 105.430 | 89.706 | 1.201.330 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.068.270 | 105.430 | 89.706 | 1.263.406 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.128.888 | 105.430 | 89.706 | 1.324.024 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.225.075 | 105.430 | 89.706 | 1.420.211 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.289.567 | 105.430 | 89.706 | 1.484.703 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.398.609 | 105.430 | 89.706 | 1.593.745 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.467.821 | 105.430 | 89.706 | 1.662.957 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.669.517 | 105.430 | 89.706 | 1.864.653 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 976.627 | 145.593 | 89.706 | 1.211.926 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.043.034 | 145.593 | 89.706 | 1.278.333 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.110.914 | 145.593 | 89.706 | 1.346.213 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.176.544 | 145.593 | 89.706 | 1.411.843 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.279.005 | 145.593 | 89.706 | 1.514.304 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.346.412 | 145.593 | 89.706 | 1.581.711 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 450, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.464.845 | 145.593 | 89.706 | 1.700.144 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 500, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.586.789 | 145.593 | 89.706 | 1.822.088 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 600, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.699.795 | 145.593 | 89.706 | 1.935.094 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng >250cm | m3 | 995.966 | 188.267 | 89.706 | 1.273.939 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.063.688 | 188.267 | 89.706 | 1.341.661 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.132.912 | 188.267 | 89.706 | 1.410.885 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.199.842 | 188.267 | 89.706 | 1.477.815 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.304.332 | 188.267 | 89.706 | 1.582.305 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 400, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.373.073 | 188.267 | 89.706 | 1.651.046 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 450, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.493.852 | 188.267 | 89.706 | 1.771.825 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 500, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.618.210 | 188.267 | 89.706 | 1.896.183 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 600, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.733.454 | 188.267 | 89.706 | 2.011.427 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 952.648 | 145.593 | 89.706 | 1.187.947 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.016.256 | 145.593 | 89.706 | 1.251.555 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.078.953 | 145.593 | 89.706 | 1.314.252 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.140.177 | 145.593 | 89.706 | 1.375.476 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 350, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.237.326 | 145.593 | 89.706 | 1.472.625 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 400, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.302.463 | 145.593 | 89.706 | 1.537.762 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 450, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.412.595 | 145.593 | 89.706 | 1.647.894 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 500, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.482.499 | 145.593 | 89.706 | 1.717.798 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 600, chiều rộng móng <=250cm | m3 | 1.686.212 | 145.593 | 89.706 | 1.921.511 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150, chiều rộng móng >250cm | m3 | 971.512 | 188.267 | 89.706 | 1.249.485 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.036.380 | 188.267 | 89.706 | 1.314.353 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.100.318 | 188.267 | 89.706 | 1.378.291 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.162.755 | 188.267 | 89.706 | 1.440.728 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 350, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.261.827 | 188.267 | 89.706 | 1.539.800 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 400, chiều rộng móng >250cm | m3 | 1.328.254 | 188.267 | 89.706 | 1.606.227 |