Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi dưới nước bằng vữa mác 50 | m3 | 693.181 | 1.161.135 | 1.328.364 | 3.182.680 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi dưới nước bằng vữa mác 75 | m3 | 802.984 | 1.161.135 | 1.328.364 | 3.292.483 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi dưới nước bằng vữa mác 100 | m3 | 917.092 | 1.161.135 | 1.328.364 | 3.406.591 | |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi dưới nước bằng vữa mác 50 | m3 | 693.181 | 1.161.135 | 1.328.364 | 3.182.680 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi dưới nước bằng vữa mác 75 | m3 | 802.984 | 1.161.135 | 1.328.364 | 3.292.483 | |
| Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi dưới nước bằng vữa mác 100 | m3 | 917.092 | 1.161.135 | 1.328.364 | 3.406.591 | |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 |
| m3 |
| 1.007.150 |
| 249.795 |
| 99.670 |
| 1.356.615 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.081.598 | 249.795 | 99.670 | 1.431.063 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.156.241 | 249.795 | 99.670 | 1.505.706 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.230.229 | 249.795 | 99.670 | 1.579.694 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.328.685 | 249.795 | 99.670 | 1.678.150 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.426.508 | 249.795 | 99.670 | 1.775.973 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.493.365 | 249.795 | 99.670 | 1.842.830 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.571.308 | 249.795 | 99.670 | 1.920.773 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.683.210 | 249.795 | 99.670 | 2.032.675 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.022.107 | 332.145 | 127.491 | 1.481.743 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.097.662 | 332.145 | 127.491 | 1.557.298 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.173.413 | 332.145 | 127.491 | 1.633.049 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.248.501 | 332.145 | 127.491 | 1.708.137 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.348.418 | 332.145 | 127.491 | 1.808.054 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.447.693 | 332.145 | 127.491 | 1.907.329 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.515.543 | 332.145 | 127.491 | 1.975.179 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.594.644 | 332.145 | 127.491 | 2.054.280 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.708.209 | 332.145 | 127.491 | 2.167.845 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 12cm | 100m2 | 15.980.544 | 647.820 | 817.924 | 17.446.288 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 14cm | 100m2 | 18.643.968 | 749.385 | 926.437 | 20.319.790 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 16cm | 100m2 | 21.307.392 | 922.320 | 1.016.705 | 23.246.417 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 18cm | 100m2 | 23.970.816 | 1.095.255 | 1.106.974 | 26.173.045 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 20cm | 100m2 | 26.634.240 | 1.216.035 | 1.020.499 | 28.870.774 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 22cm | 100m2 | 29.297.664 | 1.339.560 | 1.120.548 | 31.757.772 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 966.957 | 72.797 | 68.012 | 1.107.766 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.032.707 | 72.797 | 68.012 | 1.173.516 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.099.915 | 72.797 | 68.012 | 1.240.724 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.164.895 | 72.797 | 68.012 | 1.305.704 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.266.342 | 72.797 | 68.012 | 1.407.151 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.333.081 | 72.797 | 68.012 | 1.473.890 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.450.342 | 72.797 | 68.012 | 1.591.151 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.571.078 | 72.797 | 68.012 | 1.711.887 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.682.965 | 72.797 | 68.012 | 1.823.774 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 986.296 | 170.696 | 72.326 | 1.229.318 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.053.361 | 170.696 | 72.326 | 1.296.383 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.121.913 | 170.696 | 72.326 | 1.364.935 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.188.193 | 170.696 | 72.326 | 1.431.215 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.291.669 | 170.696 | 72.326 | 1.534.691 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.359.743 | 170.696 | 72.326 | 1.602.765 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.479.349 | 170.696 | 72.326 | 1.722.371 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.602.500 | 170.696 | 72.326 | 1.845.522 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.716.624 | 170.696 | 72.326 | 1.959.646 |
| Bê tông thủy công nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 976.627 | 110.450 | 67.698 | 1.154.775 |
| Bê tông thủy công nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.043.034 | 110.450 | 67.698 | 1.221.182 |
| Bê tông thủy công nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.110.914 | 110.450 | 67.698 | 1.289.062 |
| Bê tông thủy công nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.176.544 | 110.450 | 67.698 | 1.354.692 |
| Bê tông thủy công nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.279.005 | 110.450 | 67.698 | 1.457.153 |
| m3 |
| 1.007.150 |
| 249.795 |
| 99.670 |
| 1.356.615 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1.081.598 | 249.795 | 99.670 | 1.431.063 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | m3 | 1.156.241 | 249.795 | 99.670 | 1.505.706 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | m3 | 1.230.229 | 249.795 | 99.670 | 1.579.694 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | m3 | 1.328.685 | 249.795 | 99.670 | 1.678.150 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 400 | m3 | 1.426.508 | 249.795 | 99.670 | 1.775.973 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 450 | m3 | 1.493.365 | 249.795 | 99.670 | 1.842.830 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 500 | m3 | 1.571.308 | 249.795 | 99.670 | 1.920.773 |
| Bê tông lấp đầy phễu nhựa móng Top-base, đá 1x2, vữa bê tông mác 600 | m3 | 1.683.210 | 249.795 | 99.670 | 2.032.675 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.022.107 | 332.145 | 127.491 | 1.481.743 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.097.662 | 332.145 | 127.491 | 1.557.298 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.173.413 | 332.145 | 127.491 | 1.633.049 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.248.501 | 332.145 | 127.491 | 1.708.137 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.348.418 | 332.145 | 127.491 | 1.808.054 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.447.693 | 332.145 | 127.491 | 1.907.329 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.515.543 | 332.145 | 127.491 | 1.975.179 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.594.644 | 332.145 | 127.491 | 2.054.280 |
| Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung, bê tông xi măng mặt đường, đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng máy rải SP 500 | m3 | 1.708.209 | 332.145 | 127.491 | 2.167.845 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 12cm | 100m2 | 15.980.544 | 647.820 | 817.924 | 17.446.288 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 14cm | 100m2 | 18.643.968 | 749.385 | 926.437 | 20.319.790 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 16cm | 100m2 | 21.307.392 | 922.320 | 1.016.705 | 23.246.417 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 18cm | 100m2 | 23.970.816 | 1.095.255 | 1.106.974 | 26.173.045 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 20cm | 100m2 | 26.634.240 | 1.216.035 | 1.020.499 | 28.870.774 |
| Bê tông đầm lăn (RCC) mặt đường, chiều dày lớp rải 22cm | 100m2 | 29.297.664 | 1.339.560 | 1.120.548 | 31.757.772 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 966.957 | 72.797 | 68.012 | 1.107.766 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.032.707 | 72.797 | 68.012 | 1.173.516 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.099.915 | 72.797 | 68.012 | 1.240.724 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.164.895 | 72.797 | 68.012 | 1.305.704 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.266.342 | 72.797 | 68.012 | 1.407.151 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.333.081 | 72.797 | 68.012 | 1.473.890 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.450.342 | 72.797 | 68.012 | 1.591.151 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.571.078 | 72.797 | 68.012 | 1.711.887 |
| Bê tông thủy công lót móng, lấp đầy đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.682.965 | 72.797 | 68.012 | 1.823.774 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 986.296 | 170.696 | 72.326 | 1.229.318 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.053.361 | 170.696 | 72.326 | 1.296.383 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.121.913 | 170.696 | 72.326 | 1.364.935 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.188.193 | 170.696 | 72.326 | 1.431.215 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.291.669 | 170.696 | 72.326 | 1.534.691 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 400, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.359.743 | 170.696 | 72.326 | 1.602.765 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 450, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.479.349 | 170.696 | 72.326 | 1.722.371 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 500, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.602.500 | 170.696 | 72.326 | 1.845.522 |
| Bê tông thủy công bản đáy đá 1x2, vữa bê tông mác 600, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.716.624 | 170.696 | 72.326 | 1.959.646 |
| Bê tông thủy công nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 976.627 | 110.450 | 67.698 | 1.154.775 |
| Bê tông thủy công nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.043.034 | 110.450 | 67.698 | 1.221.182 |
| Bê tông thủy công nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.110.914 | 110.450 | 67.698 | 1.289.062 |
| Bê tông thủy công nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.176.544 | 110.450 | 67.698 | 1.354.692 |
| Bê tông thủy công nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350, đổ bằng cần cẩu 16 tấn | m3 | 1.279.005 | 110.450 | 67.698 | 1.457.153 |