Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 2000m2, thời gian vận hành <= 210 ngày đêm | 100m2 | 17.133.082 | 51.880.500 | 32.814.393 | 101.827.975 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 2000m2, thời gian vận hành <= 240 ngày đêm | 100m2 | 17.133.082 | 58.366.935 | 37.215.836 | 112.715.853 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 2000m2, thời gian vận hành <= 270 ngày đêm | 100m2 | 17.133.082 | 64.850.625 | 41.617.278 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 2000m2, thời gian vận hành <= 210 ngày đêm | 100m2 | 17.133.082 | 51.880.500 | 32.814.393 | 101.827.975 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 2000m2, thời gian vận hành <= 240 ngày đêm | 100m2 | 17.133.082 | 58.366.935 | 37.215.836 | 112.715.853 | |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 2000m2, thời gian vận hành <= 270 ngày đêm | 100m2 | 17.133.082 | 64.850.625 | 41.617.278 |
| 123.600.985 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 120 ngày đêm | 100m2 | 17.094.486 | 23.563.080 | 19.303.528 | 59.961.094 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 150 ngày đêm | 100m2 | 17.094.486 | 28.103.310 | 23.704.970 | 68.902.766 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 180 ngày đêm | 100m2 | 17.094.486 | 32.640.795 | 28.106.412 | 77.841.693 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 210 ngày đêm | 100m2 | 17.094.486 | 37.181.025 | 32.507.854 | 86.783.365 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 240 ngày đêm | 100m2 | 17.094.486 | 41.721.255 | 36.909.297 | 95.725.038 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 270 ngày đêm | 100m2 | 17.094.486 | 46.261.485 | 41.310.739 | 104.666.710 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 12.285 | 20.858 | 122.642 | 155.785 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 24.570 | 41.717 | 222.290 | 288.577 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 36.173 | 38.737 | 199.294 | 274.204 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 324.960 | 29.798 | 122.642 | 477.400 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 649.815 | 62.575 | 222.290 | 934.680 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 954.875 | 59.595 | 199.294 | 1.213.764 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base | 100m2 | 16.612.782 | 1.926.990 | 59.011 | 18.598.783 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base | m3 | 540.000 | 82.350 | 25.442 | 647.792 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.581.445 | 0 | 1.581.445 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 25.102 | 0 | 25.102 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 4.182.291 | 5.605.344 | 2.400.090 | 12.187.725 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 3.210.408 | 4.305.044 | 1.930.231 | 9.445.683 |
| Bảo dưỡng mặt đường bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng chất tạo màng | 100m2 | 1.034.331 | 6.627.007 | 1.622.894 | 9.284.232 |
| Gia công, lắp đặt khe co 1x4 (h=30cm), của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 1.806.993 | 960.750 | 23.345 | 2.791.088 |
| Gia công, lắp đặt khe giãn 2x4 (h=30cm), của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 2.853.137 | 1.345.050 | 32.493 | 4.230.680 |
| Gia công, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 673.882 | 686.250 | 13.157 | 1.373.289 |
| Gia công, lắp đặt khe tăng cường của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 2.013.571 | 1.784.250 | 64.149 | 3.861.970 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 10m | 102.830 | 150.975 | 68.917 | 322.722 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | 10m | 140.291 | 150.975 | 68.917 | 360.183 |
| Trám khe 1*4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 87.572 | 192.150 | 110.861 | 390.583 |
| Trám khe 2*4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 173.976 | 301.950 | 110.861 | 586.787 |
| Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 76.951 | 24.705 | 12.476 | 114.132 |
| Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 370.231 | 60.390 | 16.237 | 446.858 |
| Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 24.544 | 16.470 | 11.608 | 52.622 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe co | m | 530 | 19.215 | 8.714 | 28.459 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe giãn | m | 1.801 | 35.685 | 8.714 | 46.200 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe dọc | m | 318 | 10.980 | 8.714 | 20.012 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | 100m | 41.774 | 293.715 | 126.728 | 462.217 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | 100m | 60.690 | 422.730 | 158.410 | 641.830 |
| Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | 100m | 57.482 | 85.095 | 212.123 | 354.700 |
| Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 22cm | 100m | 85.374 | 120.780 | 249.034 | 455.188 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 404.000 | 1.509.750 | 0 | 1.913.750 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 233.034 | 960.750 | 0 | 1.193.784 |
| Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1.515.000 | 329.400 | 0 | 1.844.400 |
| Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1.515.000 | 192.150 | 0 | 1.707.150 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | m | 5.704.301 | 3.724.713 | 488.439 | 9.917.453 |
| Thi công khe co giãn chống nứt | 10m | 135 | 6.039 | 2.725 | 8.899 |
| Thi công khe đặt thép chống nứt | 10m | 135 | 9.059 | 2.725 | 11.919 |
| Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan bánh xoay, dùng máy ép cọc thủy lực | m | 2.361.984 | 288.225 | 105.217 | 2.755.426 |
| Thi công cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3cm | m2 | 221.365 | 342.674 | 1.561 | 565.600 |
| Thi công cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4cm | m2 | 231.400 | 366.512 | 1.874 | 599.786 |
| 123.600.985 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 120 ngày đêm | 100m2 | 17.094.486 | 23.563.080 | 19.303.528 | 59.961.094 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 150 ngày đêm | 100m2 | 17.094.486 | 28.103.310 | 23.704.970 | 68.902.766 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 180 ngày đêm | 100m2 | 17.094.486 | 32.640.795 | 28.106.412 | 77.841.693 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 210 ngày đêm | 100m2 | 17.094.486 | 37.181.025 | 32.507.854 | 86.783.365 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 240 ngày đêm | 100m2 | 17.094.486 | 41.721.255 | 36.909.297 | 95.725.038 |
| Xử lý nền đất yếu đường giao thông, đường ống, kênh xả nước bằng phương pháp cố kết hút chân không có màng kín khí, diện tích khu xử lý nền <= 4000m2, thời gian vận hành <= 270 ngày đêm | 100m2 | 17.094.486 | 46.261.485 | 41.310.739 | 104.666.710 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 12.285 | 20.858 | 122.642 | 155.785 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 24.570 | 41.717 | 222.290 | 288.577 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng đất sét, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 36.173 | 38.737 | 199.294 | 274.204 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D700mm | m cọc | 324.960 | 29.798 | 122.642 | 477.400 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đôi D700mm | m cọc | 649.815 | 62.575 | 222.290 | 934.680 |
| Khoan tạo lỗ làm tường sét sử dụng Bentonite, đường kính lỗ khoan cọc đơn D1200mm | m cọc | 954.875 | 59.595 | 199.294 | 1.213.764 |
| Lắp đặt phễu nhựa móng Top-base | 100m2 | 16.612.782 | 1.926.990 | 59.011 | 18.598.783 |
| Rải đá dăm chèn phễu nhựa móng Top-base | m3 | 540.000 | 82.350 | 25.442 | 647.792 |
| Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 100m2 | 0 | 1.581.445 | 0 | 1.581.445 |
| Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | 100m2 | 0 | 25.102 | 0 | 25.102 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy dương | 100m2 | 4.182.291 | 5.605.344 | 2.400.090 | 12.187.725 |
| Trồng cỏ Vetiver gia cố mái ta luy âm | 100m2 | 3.210.408 | 4.305.044 | 1.930.231 | 9.445.683 |
| Bảo dưỡng mặt đường bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ bằng chất tạo màng | 100m2 | 1.034.331 | 6.627.007 | 1.622.894 | 9.284.232 |
| Gia công, lắp đặt khe co 1x4 (h=30cm), của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 1.806.993 | 960.750 | 23.345 | 2.791.088 |
| Gia công, lắp đặt khe giãn 2x4 (h=30cm), của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 2.853.137 | 1.345.050 | 32.493 | 4.230.680 |
| Gia công, lắp đặt khe ngàm liên kết của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 673.882 | 686.250 | 13.157 | 1.373.289 |
| Gia công, lắp đặt khe tăng cường của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 2.013.571 | 1.784.250 | 64.149 | 3.861.970 |
| Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | 10m | 102.830 | 150.975 | 68.917 | 322.722 |
| Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | 10m | 140.291 | 150.975 | 68.917 | 360.183 |
| Trám khe 1*4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 87.572 | 192.150 | 110.861 | 390.583 |
| Trám khe 2*4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | 10m | 173.976 | 301.950 | 110.861 | 586.787 |
| Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 76.951 | 24.705 | 12.476 | 114.132 |
| Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 370.231 | 60.390 | 16.237 | 446.858 |
| Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 24.544 | 16.470 | 11.608 | 52.622 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe co | m | 530 | 19.215 | 8.714 | 28.459 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe giãn | m | 1.801 | 35.685 | 8.714 | 46.200 |
| Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe dọc | m | 318 | 10.980 | 8.714 | 20.012 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | 100m | 41.774 | 293.715 | 126.728 | 462.217 |
| Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | 100m | 60.690 | 422.730 | 158.410 | 641.830 |
| Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | 100m | 57.482 | 85.095 | 212.123 | 354.700 |
| Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 22cm | 100m | 85.374 | 120.780 | 249.034 | 455.188 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối thép | cái | 404.000 | 1.509.750 | 0 | 1.913.750 |
| Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | cái | 233.034 | 960.750 | 0 | 1.193.784 |
| Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm liên tục | m | 1.515.000 | 329.400 | 0 | 1.844.400 |
| Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | m | 1.515.000 | 192.150 | 0 | 1.707.150 |
| Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | m | 5.704.301 | 3.724.713 | 488.439 | 9.917.453 |
| Thi công khe co giãn chống nứt | 10m | 135 | 6.039 | 2.725 | 8.899 |
| Thi công khe đặt thép chống nứt | 10m | 135 | 9.059 | 2.725 | 11.919 |
| Lắp đặt hệ thống an toàn hộ lan bánh xoay, dùng máy ép cọc thủy lực | m | 2.361.984 | 288.225 | 105.217 | 2.755.426 |
| Thi công cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3cm | m2 | 221.365 | 342.674 | 1.561 | 565.600 |
| Thi công cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4cm | m2 | 231.400 | 366.512 | 1.874 | 599.786 |