Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 284.777 | 1.531.710 | 3.515.563 | 5.332.050 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 237.854 | 1.498.770 | 2.932.323 | 4.668.947 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 205.084 | 1.457.595 | 2.200.513 | 3.863.192 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 284.777 | 1.531.710 | 3.515.563 | 5.332.050 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 237.854 | 1.498.770 | 2.932.323 | 4.668.947 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, tiết diện đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 205.084 | 1.457.595 | 2.200.513 | 3.863.192 | |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp I |
| m3 |
| 326.911 |
| 1.918.755 |
| 5.630.618 |
| 7.876.284 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 284.777 | 1.839.150 | 4.219.079 | 6.343.006 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 237.854 | 1.797.975 | 3.515.563 | 5.551.392 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 205.084 | 1.748.565 | 2.635.473 | 4.589.122 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.732.000 | 116.598.400 | 1.657.577.440 | 1.777.907.840 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.732.000 | 128.258.240 | 1.823.342.903 | 1.955.333.143 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 16.906.246 | 43.417.665 | 45.955.329 | 106.279.240 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 14.590.017 | 39.928.770 | 34.472.778 | 88.991.565 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 12.082.442 | 38.185.695 | 28.720.663 | 78.988.800 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 10.366.681 | 36.008.910 | 21.551.584 | 67.927.175 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 16.906.246 | 52.100.100 | 55.140.865 | 124.147.211 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 14.590.017 | 47.913.975 | 41.353.957 | 103.857.949 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 12.082.442 | 45.825.030 | 34.472.778 | 92.380.250 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 10.366.681 | 43.206.300 | 25.844.973 | 79.417.954 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 184.049 | 985.455 | 4.707.347 | 5.876.851 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 174.336 | 933.300 | 4.473.372 | 5.581.008 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 163.255 | 886.635 | 4.297.576 | 5.347.466 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 152.868 | 850.950 | 4.096.857 | 5.100.675 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 31.932.121 | 50.917.005 | 72.994.170 | 155.843.296 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 27.608.583 | 44.032.545 | 62.029.865 | 133.670.993 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 23.342.143 | 37.861.785 | 52.245.000 | 113.448.928 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 20.081.325 | 33.269.400 | 44.962.981 | 98.313.706 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 23.025.784 | 36.659.475 | 53.042.722 | 112.727.981 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 18.461.078 | 31.383.585 | 44.653.661 | 94.498.324 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 15.847.014 | 26.154.360 | 36.396.978 | 78.398.352 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 14.181.588 | 23.019.570 | 31.417.433 | 68.618.591 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 474.433 | 6.443.655 | 6.918.088 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 557.271 | 9.188.130 | 9.745.401 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3+ ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 592.414 | 10.128.932 | 10.721.346 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3 + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 697.844 | 13.660.349 | 14.358.193 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3 + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1.501.118 | 44.236.700 | 45.737.818 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3 + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1.764.692 | 48.968.191 | 50.732.883 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 431.760 | 5.219.570 | 5.651.330 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 18.384.925 | 0 | 18.384.925 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4.458.168 | 0 | 4.458.168 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 11.908.531 | 0 | 11.908.531 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.449.056 | 0 | 3.449.056 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 500m | 100m3 | 0 | 376.535 | 2.720.316 | 3.096.851 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 1000m | 100m3 | 0 | 502.046 | 5.051.667 | 5.553.713 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km | 100m3 | 105.030 | 115.471 | 448.777 | 669.278 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km | 100m3 | 115.534 | 148.104 | 1.042.268 | 1.305.906 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5Km | 100m3 | 127.349 | 193.288 | 1.140.172 | 1.460.809 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 2Km | 100m3 | 139.165 | 276.125 | 1.357.420 | 1.772.710 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 3Km | 100m3 | 153.607 | 358.963 | 1.399.187 | 1.911.757 |
| San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 90.368 | 356.266 | 446.634 |
| San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 117.981 | 519.554 | 637.535 |
| San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 145.593 | 706.092 | 851.685 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp I |
| m3 |
| 326.911 |
| 1.918.755 |
| 5.630.618 |
| 7.876.284 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 284.777 | 1.839.150 | 4.219.079 | 6.343.006 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 237.854 | 1.797.975 | 3.515.563 | 5.551.392 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, tiết diện đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 205.084 | 1.748.565 | 2.635.473 | 4.589.122 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.732.000 | 116.598.400 | 1.657.577.440 | 1.777.907.840 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.732.000 | 128.258.240 | 1.823.342.903 | 1.955.333.143 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 16.906.246 | 43.417.665 | 45.955.329 | 106.279.240 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 14.590.017 | 39.928.770 | 34.472.778 | 88.991.565 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 12.082.442 | 38.185.695 | 28.720.663 | 78.988.800 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 10.366.681 | 36.008.910 | 21.551.584 | 67.927.175 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 16.906.246 | 52.100.100 | 55.140.865 | 124.147.211 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 14.590.017 | 47.913.975 | 41.353.957 | 103.857.949 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 12.082.442 | 45.825.030 | 34.472.778 | 92.380.250 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 10.366.681 | 43.206.300 | 25.844.973 | 79.417.954 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 184.049 | 985.455 | 4.707.347 | 5.876.851 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 174.336 | 933.300 | 4.473.372 | 5.581.008 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 163.255 | 886.635 | 4.297.576 | 5.347.466 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 152.868 | 850.950 | 4.096.857 | 5.100.675 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 31.932.121 | 50.917.005 | 72.994.170 | 155.843.296 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 27.608.583 | 44.032.545 | 62.029.865 | 133.670.993 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 23.342.143 | 37.861.785 | 52.245.000 | 113.448.928 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 20.081.325 | 33.269.400 | 44.962.981 | 98.313.706 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 23.025.784 | 36.659.475 | 53.042.722 | 112.727.981 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 18.461.078 | 31.383.585 | 44.653.661 | 94.498.324 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 15.847.014 | 26.154.360 | 36.396.978 | 78.398.352 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan cầm tay D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 14.181.588 | 23.019.570 | 31.417.433 | 68.618.591 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 474.433 | 6.443.655 | 6.918.088 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph + ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 557.271 | 9.188.130 | 9.745.401 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3+ ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 592.414 | 10.128.932 | 10.721.346 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3 + ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 697.844 | 13.660.349 | 14.358.193 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3 + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1.501.118 | 44.236.700 | 45.737.818 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3 + xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1.764.692 | 48.968.191 | 50.732.883 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 431.760 | 5.219.570 | 5.651.330 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 18.384.925 | 0 | 18.384.925 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4.458.168 | 0 | 4.458.168 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 11.908.531 | 0 | 11.908.531 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.449.056 | 0 | 3.449.056 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 500m | 100m3 | 0 | 376.535 | 2.720.316 | 3.096.851 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 1000m | 100m3 | 0 | 502.046 | 5.051.667 | 5.553.713 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5Km | 100m3 | 105.030 | 115.471 | 448.777 | 669.278 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1Km | 100m3 | 115.534 | 148.104 | 1.042.268 | 1.305.906 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5Km | 100m3 | 127.349 | 193.288 | 1.140.172 | 1.460.809 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 2Km | 100m3 | 139.165 | 276.125 | 1.357.420 | 1.772.710 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 3Km | 100m3 | 153.607 | 358.963 | 1.399.187 | 1.911.757 |
| San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 90.368 | 356.266 | 446.634 |
| San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 117.981 | 519.554 | 637.535 |
| San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 145.593 | 706.092 | 851.685 |