Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 1.334.070 | 22.570.622 | 68.355.143 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.550.925 | 25.643.136 | 77.994.562 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 1.152.900 | 18.590.336 | 58.703.546 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 1.334.070 | 22.570.622 | 68.355.143 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.550.925 | 25.643.136 | 77.994.562 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 1.152.900 | 18.590.336 | 58.703.546 | |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm |
| 100m |
| 44.450.451 |
| 1.339.560 |
| 21.931.664 |
| 67.721.675 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.652.490 | 26.541.459 | 78.994.450 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 971.730 | 18.115.951 | 58.047.991 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 1.125.450 | 19.304.153 | 64.880.054 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.323.090 | 21.498.530 | 73.622.121 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 949.770 | 16.435.310 | 56.345.390 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 1.114.470 | 18.927.531 | 64.492.452 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.342.305 | 22.540.205 | 74.683.011 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 752.130 | 16.225.880 | 55.938.320 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 968.985 | 18.676.214 | 64.095.650 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.144.665 | 23.283.682 | 75.228.848 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 56.870.401 | 1.435.635 | 27.290.254 | 85.596.290 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 56.870.401 | 1.383.480 | 25.585.456 | 83.839.337 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 71.186.820 | 1.636.020 | 12.818.225 | 85.641.065 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 111.488.244 | 2.036.790 | 11.338.389 | 124.863.423 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 148.740.276 | 2.440.305 | 12.934.162 | 164.114.743 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 71.186.820 | 2.099.925 | 31.602.710 | 104.889.455 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 111.488.244 | 2.497.950 | 20.519.526 | 134.505.720 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 148.740.276 | 2.964.600 | 23.171.117 | 174.875.993 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 91.033.320 | 2.305.800 | 40.540.212 | 133.879.332 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 110.941.733 | 2.412.855 | 42.363.536 | 155.718.124 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 148.011.157 | 2.536.380 | 44.518.373 | 195.065.910 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 300mm | m | 42.000 | 43.920 | 102.185 | 188.105 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 400mm | m | 73.432 | 57.645 | 641.550 | 772.627 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 500mm | m | 118.401 | 71.370 | 778.930 | 968.701 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 600mm | m | 170.875 | 76.860 | 847.192 | 1.094.927 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T chiều dài cọc <=12m, cấp đất I | 100m | 101.434.248 | 1.833.660 | 3.906.493 | 107.174.401 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T chiều dài cọc <=12m, cấp đất II | 100m | 101.434.248 | 2.344.230 | 5.024.389 | 108.802.867 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T chiều dài cọc >12m, cấp đất I | 100m | 128.624.925 | 1.671.705 | 3.562.526 | 133.859.156 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T chiều dài cọc >12m, cấp đất II | 100m | 128.624.925 | 2.138.355 | 4.545.291 | 135.308.571 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T chiều dài cọc <=12m, cấp đất I | 100m | 101.434.248 | 2.127.375 | 29.346.178 | 132.907.801 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T chiều dài cọc <=12m, cấp đất II | 100m | 101.434.248 | 2.780.685 | 35.023.679 | 139.238.612 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T chiều dài cọc >12m, cấp đất I | 100m | 128.624.925 | 2.017.575 | 27.534.209 | 158.176.709 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T chiều dài cọc >12m, cấp đất II | 100m | 128.624.925 | 2.519.910 | 31.530.607 | 162.675.442 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 40.400.000 | 782.325 | 2.499.032 | 43.681.357 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 60.600.000 | 820.755 | 2.625.389 | 64.046.144 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T dưới nước, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 40.600.000 | 1.136.430 | 19.299.818 | 61.036.248 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T dưới nước, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 60.900.000 | 1.191.330 | 20.185.669 | 82.276.999 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 85.425.000 | 1.721.115 | 35.401.755 | 122.547.870 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 105.525.000 | 1.803.465 | 37.059.321 | 144.387.786 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 140.700.000 | 1.894.050 | 38.882.645 | 181.476.695 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 17.675.000 | 974.475 | 2.451.644 | 21.101.119 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 17.675.000 | 1.026.630 | 2.584.166 | 21.285.796 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 17.675.000 | 1.377.990 | 3.450.643 | 22.503.633 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 17.675.000 | 1.476.810 | 3.692.408 | 22.844.218 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 17.675.000 | 1.410.930 | 22.790.511 | 41.876.441 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 17.675.000 | 1.556.415 | 24.151.334 | 43.382.749 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm |
| 100m |
| 44.450.451 |
| 1.339.560 |
| 21.931.664 |
| 67.721.675 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.652.490 | 26.541.459 | 78.994.450 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 971.730 | 18.115.951 | 58.047.991 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 1.125.450 | 19.304.153 | 64.880.054 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.323.090 | 21.498.530 | 73.622.121 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 949.770 | 16.435.310 | 56.345.390 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 1.114.470 | 18.927.531 | 64.492.452 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.342.305 | 22.540.205 | 74.683.011 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm | 100m | 38.960.310 | 752.130 | 16.225.880 | 55.938.320 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm | 100m | 44.450.451 | 968.985 | 18.676.214 | 64.095.650 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm | 100m | 50.800.501 | 1.144.665 | 23.283.682 | 75.228.848 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 56.870.401 | 1.435.635 | 27.290.254 | 85.596.290 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 4,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 45x45cm | 100m | 56.870.401 | 1.383.480 | 25.585.456 | 83.839.337 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 71.186.820 | 1.636.020 | 12.818.225 | 85.641.065 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 111.488.244 | 2.036.790 | 11.338.389 | 124.863.423 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 148.740.276 | 2.440.305 | 12.934.162 | 164.114.743 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 550mm | 100m | 71.186.820 | 2.099.925 | 31.602.710 | 104.889.455 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 111.488.244 | 2.497.950 | 20.519.526 | 134.505.720 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 148.740.276 | 2.964.600 | 23.171.117 | 174.875.993 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 91.033.320 | 2.305.800 | 40.540.212 | 133.879.332 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 110.941.733 | 2.412.855 | 42.363.536 | 155.718.124 |
| Đóng cọc ống bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5 tấn, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 148.011.157 | 2.536.380 | 44.518.373 | 195.065.910 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 300mm | m | 42.000 | 43.920 | 102.185 | 188.105 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 400mm | m | 73.432 | 57.645 | 641.550 | 772.627 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 500mm | m | 118.401 | 71.370 | 778.930 | 968.701 |
| Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, chiều sâu khoan dẫn 3m ÷ 12m, đường kính 600mm | m | 170.875 | 76.860 | 847.192 | 1.094.927 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T chiều dài cọc <=12m, cấp đất I | 100m | 101.434.248 | 1.833.660 | 3.906.493 | 107.174.401 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T chiều dài cọc <=12m, cấp đất II | 100m | 101.434.248 | 2.344.230 | 5.024.389 | 108.802.867 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T chiều dài cọc >12m, cấp đất I | 100m | 128.624.925 | 1.671.705 | 3.562.526 | 133.859.156 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T chiều dài cọc >12m, cấp đất II | 100m | 128.624.925 | 2.138.355 | 4.545.291 | 135.308.571 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T chiều dài cọc <=12m, cấp đất I | 100m | 101.434.248 | 2.127.375 | 29.346.178 | 132.907.801 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T chiều dài cọc <=12m, cấp đất II | 100m | 101.434.248 | 2.780.685 | 35.023.679 | 139.238.612 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T chiều dài cọc >12m, cấp đất I | 100m | 128.624.925 | 2.017.575 | 27.534.209 | 158.176.709 |
| Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,8T chiều dài cọc >12m, cấp đất II | 100m | 128.624.925 | 2.519.910 | 31.530.607 | 162.675.442 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 40.400.000 | 782.325 | 2.499.032 | 43.681.357 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T trên cạn, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 60.600.000 | 820.755 | 2.625.389 | 64.046.144 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T dưới nước, đường kính cọc <= 300mm | 100m | 40.600.000 | 1.136.430 | 19.299.818 | 61.036.248 |
| Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa <= 1,8T dưới nước, đường kính cọc <= 500mm | 100m | 60.900.000 | 1.191.330 | 20.185.669 | 82.276.999 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 600mm | 100m | 85.425.000 | 1.721.115 | 35.401.755 | 122.547.870 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 800mm | 100m | 105.525.000 | 1.803.465 | 37.059.321 | 144.387.786 |
| Đóng cọc ống thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa thuỷ lực 7,5T, đường kính cọc <= 1000mm | 100m | 140.700.000 | 1.894.050 | 38.882.645 | 181.476.695 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 17.675.000 | 974.475 | 2.451.644 | 21.101.119 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 17.675.000 | 1.026.630 | 2.584.166 | 21.285.796 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | 100m | 17.675.000 | 1.377.990 | 3.450.643 | 22.503.633 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp II | 100m | 17.675.000 | 1.476.810 | 3.692.408 | 22.844.218 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | 100m | 17.675.000 | 1.410.930 | 22.790.511 | 41.876.441 |
| Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | 100m | 17.675.000 | 1.556.415 | 24.151.334 | 43.382.749 |