Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3958CV | 100m3 | 0 | 0 | 510.316 | 510.316 | |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945CV | 100m3 | 0 | 0 | 313.112 | 313.112 | |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 100m | 470.968 | 276.125 | 0 | 747.093 | |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9562 kết quả · 2966/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành công suất 3958CV | 100m3 | 0 | 0 | 510.316 | 510.316 | |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành công suất 5945CV | 100m3 | 0 | 0 | 313.112 | 313.112 | |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 100m | 470.968 | 276.125 | 0 | 747.093 | |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I |
| 100m |
| 481.298 |
| 336.371 |
| 0 |
| 817.669 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 100m | 481.298 | 361.473 | 0 | 842.771 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | 100m | 474.995 | 421.719 | 0 | 896.714 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 100m | 485.594 | 507.066 | 0 | 992.660 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 100m | 485.594 | 564.802 | 0 | 1.050.396 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 100m | 1.396.680 | 336.371 | 0 | 1.733.051 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 100m | 1.405.002 | 436.780 | 0 | 1.841.782 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 100m | 1.405.002 | 461.882 | 0 | 1.866.884 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | 100m | 1.403.530 | 579.863 | 0 | 1.983.393 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 100m | 1.412.120 | 657.680 | 0 | 2.069.800 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 100m | 1.412.120 | 727.967 | 0 | 2.140.087 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn | 100m | 420.000 | 52.715 | 145.971 | 618.686 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 100m | 420.000 | 67.776 | 190.885 | 678.661 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 100m | 420.000 | 70.286 | 202.114 | 692.400 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | 100m | 420.000 | 62.756 | 161.691 | 644.447 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 100m | 420.000 | 82.838 | 220.080 | 722.918 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 100m | 420.000 | 92.879 | 242.537 | 755.416 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn | 100m | 1.312.500 | 60.246 | 172.920 | 1.545.666 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 100m | 1.312.500 | 77.817 | 224.571 | 1.614.888 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 100m | 1.312.500 | 82.838 | 238.045 | 1.633.383 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | 100m | 1.312.500 | 72.797 | 190.885 | 1.576.182 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 100m | 1.312.500 | 97.899 | 258.257 | 1.668.656 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 100m | 1.312.500 | 107.940 | 285.205 | 1.705.645 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 16.951.471 | 2.701.080 | 20.368.297 | 40.020.848 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 27.693.228 | 4.501.800 | 33.038.876 | 65.233.904 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 38.434.589 | 6.807.600 | 49.796.738 | 95.038.927 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 16.951.471 | 3.096.360 | 35.554.961 | 55.602.792 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 27.693.228 | 5.006.880 | 57.923.433 | 90.623.541 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 38.434.589 | 7.576.200 | 87.199.041 | 133.209.830 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 20.220.571 | 922.320 | 2.410.069 | 23.552.960 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 31.594.713 | 960.750 | 2.811.746 | 35.367.209 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 38.769.328 | 1.306.620 | 3.414.264 | 43.490.212 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 20.220.571 | 1.007.415 | 2.630.992 | 23.858.978 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 31.594.713 | 1.246.230 | 3.253.593 | 36.094.536 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 38.769.328 | 1.498.770 | 3.916.362 | 44.184.460 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 20.220.571 | 752.130 | 1.968.223 | 22.940.924 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 31.594.713 | 903.105 | 2.359.859 | 34.857.677 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 38.769.328 | 1.106.235 | 2.892.083 | 42.767.646 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 20.220.571 | 905.850 | 2.369.901 | 23.496.322 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 31.594.713 | 1.054.080 | 2.751.495 | 35.400.288 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 38.769.328 | 1.336.815 | 3.494.600 | 43.600.743 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 20.220.571 | 732.915 | 2.414.694 | 23.368.180 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằngmáy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 31.594.713 | 881.145 | 2.895.104 | 35.370.962 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 38.769.328 | 1.084.275 | 3.565.150 | 43.418.753 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 44.232.557 | 1.323.090 | 4.348.976 | 49.904.623 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 20.220.571 | 881.145 | 2.895.104 | 23.996.820 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 31.594.713 | 1.056.825 | 3.476.653 | 36.128.191 |
| 100m |
| 481.298 |
| 336.371 |
| 0 |
| 817.669 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 100m | 481.298 | 361.473 | 0 | 842.771 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | 100m | 474.995 | 421.719 | 0 | 896.714 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 100m | 485.594 | 507.066 | 0 | 992.660 |
| Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 100m | 485.594 | 564.802 | 0 | 1.050.396 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | 100m | 1.396.680 | 336.371 | 0 | 1.733.051 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 100m | 1.405.002 | 436.780 | 0 | 1.841.782 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 100m | 1.405.002 | 461.882 | 0 | 1.866.884 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | 100m | 1.403.530 | 579.863 | 0 | 1.983.393 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 100m | 1.412.120 | 657.680 | 0 | 2.069.800 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 100m | 1.412.120 | 727.967 | 0 | 2.140.087 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn | 100m | 420.000 | 52.715 | 145.971 | 618.686 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 100m | 420.000 | 67.776 | 190.885 | 678.661 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 100m | 420.000 | 70.286 | 202.114 | 692.400 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | 100m | 420.000 | 62.756 | 161.691 | 644.447 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 100m | 420.000 | 82.838 | 220.080 | 722.918 |
| Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 100m | 420.000 | 92.879 | 242.537 | 755.416 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn | 100m | 1.312.500 | 60.246 | 172.920 | 1.545.666 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 100m | 1.312.500 | 77.817 | 224.571 | 1.614.888 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 100m | 1.312.500 | 82.838 | 238.045 | 1.633.383 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn | 100m | 1.312.500 | 72.797 | 190.885 | 1.576.182 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 100m | 1.312.500 | 97.899 | 258.257 | 1.668.656 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 100m | 1.312.500 | 107.940 | 285.205 | 1.705.645 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 16.951.471 | 2.701.080 | 20.368.297 | 40.020.848 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 27.693.228 | 4.501.800 | 33.038.876 | 65.233.904 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 38.434.589 | 6.807.600 | 49.796.738 | 95.038.927 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50cm | 100m | 16.951.471 | 3.096.360 | 35.554.961 | 55.602.792 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 60-84cm | 100m | 27.693.228 | 5.006.880 | 57.923.433 | 90.623.541 |
| Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực dưới nước bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 94-120cm | 100m | 38.434.589 | 7.576.200 | 87.199.041 | 133.209.830 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 20.220.571 | 922.320 | 2.410.069 | 23.552.960 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 31.594.713 | 960.750 | 2.811.746 | 35.367.209 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 38.769.328 | 1.306.620 | 3.414.264 | 43.490.212 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 20.220.571 | 1.007.415 | 2.630.992 | 23.858.978 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 31.594.713 | 1.246.230 | 3.253.593 | 36.094.536 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 38.769.328 | 1.498.770 | 3.916.362 | 44.184.460 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 20.220.571 | 752.130 | 1.968.223 | 22.940.924 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 31.594.713 | 903.105 | 2.359.859 | 34.857.677 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 38.769.328 | 1.106.235 | 2.892.083 | 42.767.646 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 20.220.571 | 905.850 | 2.369.901 | 23.496.322 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 31.594.713 | 1.054.080 | 2.751.495 | 35.400.288 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | 100m | 38.769.328 | 1.336.815 | 3.494.600 | 43.600.743 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 100m | 20.220.571 | 732.915 | 2.414.694 | 23.368.180 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằngmáy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 100m | 31.594.713 | 881.145 | 2.895.104 | 35.370.962 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 100m | 38.769.328 | 1.084.275 | 3.565.150 | 43.418.753 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | 100m | 44.232.557 | 1.323.090 | 4.348.976 | 49.904.623 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 100m | 20.220.571 | 881.145 | 2.895.104 | 23.996.820 |
| Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 100m | 31.594.713 | 1.056.825 | 3.476.653 | 36.128.191 |