Tra cứu dữ liệu xây dựng
10233 kết quả · 2844/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép >18mm, chiều cao >25m | tấn | 16.184.212 | 4.212.305 | 1.769.836 | 22.166.353 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=10 mm | tấn | 15.429.555 | 3.288.684 | 252.497 | 18.970.736 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=18 mm | tấn | 15.624.958 | 2.853.293 | 643.774 | 19.122.025 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10233 kết quả · 2844/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép tháp đèn trên đảo đường kính cốt thép >18mm, chiều cao >25m | tấn | 16.184.212 | 4.212.305 | 1.769.836 | 22.166.353 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=10 mm | tấn | 15.429.555 | 3.288.684 | 252.497 | 18.970.736 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=18 mm | tấn | 15.624.958 | 2.853.293 | 643.774 | 19.122.025 | |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính >18 mm |
| tấn |
| 15.624.731 |
| 2.388.312 |
| 642.848 |
| 18.655.891 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=10 mm | tấn | 15.429.555 | 3.054.080 | 2.900.535 | 21.384.170 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=18 mm | tấn | 15.624.049 | 2.641.938 | 2.894.630 | 21.160.617 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính >18 mm | tấn | 15.629.277 | 2.113.550 | 2.509.470 | 20.252.297 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=10 mm | tấn | 15.429.555 | 3.698.713 | 236.134 | 19.364.402 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=18 mm | tấn | 15.624.049 | 3.170.325 | 634.037 | 19.428.411 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính >18 mm | tấn | 15.629.277 | 2.536.260 | 618.015 | 18.783.552 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 5.108.264 | 89.805 | 20.604.115 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | tấn | 15.861.168 | 5.135.685 | 454.212 | 21.451.065 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | tấn | 15.892.554 | 5.225.785 | 529.193 | 21.647.532 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.148.683 | 89.805 | 17.644.534 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | tấn | 15.872.691 | 1.359.331 | 495.593 | 17.727.615 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 4.121.423 | 89.805 | 19.617.274 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 15.968.144 | 3.339.409 | 829.958 | 20.137.511 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 15.968.144 | 3.064.648 | 794.036 | 19.826.828 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 4.015.315 | 89.805 | 19.511.166 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 15.968.144 | 3.427.708 | 829.958 | 20.225.810 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 15.963.599 | 3.035.970 | 777.483 | 19.777.052 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 5.656.697 | 89.805 | 21.152.548 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 15.968.144 | 3.997.686 | 829.958 | 20.795.788 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 15.963.599 | 3.940.884 | 777.483 | 20.681.966 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 3.548.651 | 419.969 | 19.374.666 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 15.899.963 | 2.477.081 | 849.153 | 19.226.197 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 15.909.736 | 2.060.711 | 828.755 | 18.799.202 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 4.250.349 | 519.131 | 20.175.526 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15.899.963 | 2.971.651 | 997.202 | 19.868.816 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 15.909.736 | 2.472.853 | 880.840 | 19.263.429 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 17.133.071 | 12.743.966 | 1.654.280 | 31.531.317 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15.406.046 | 4.258.803 | 397.466 | 20.062.315 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.899.963 | 2.971.651 | 832.276 | 19.703.890 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.909.736 | 2.472.853 | 813.753 | 19.196.342 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15.406.046 | 5.099.996 | 604.996 | 21.111.038 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.899.963 | 3.565.559 | 1.074.654 | 20.540.176 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.909.736 | 2.967.424 | 935.279 | 19.812.439 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 20.961.255 | 6.429.388 | 9.646.624 | 37.037.267 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 20.961.255 | 7.347.872 | 12.720.822 | 41.029.949 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 20.961.255 | 5.786.449 | 8.754.442 | 35.502.146 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 16.127.825 | 2.599.667 | 1.181.759 | 19.909.251 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 16.150.780 | 2.282.634 | 1.203.576 | 19.636.990 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16.127.825 | 2.859.633 | 2.038.216 | 21.025.674 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 16.150.780 | 2.510.897 | 2.000.012 | 20.661.689 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.672.009 | 1.589.390 | 275.886 | 17.537.285 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.717.691 | 1.335.764 | 391.199 | 17.444.654 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 434.904 | 3.857.229 | 763.146 | 5.055.279 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 399.797 | 4.053.789 | 753.015 | 5.206.601 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 455.768 | 7.321.337 | 1.016.766 | 8.793.871 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 420.428 | 7.574.963 | 1.010.013 | 9.005.404 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính >18 mm |
| tấn |
| 15.624.731 |
| 2.388.312 |
| 642.848 |
| 18.655.891 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=10 mm | tấn | 15.429.555 | 3.054.080 | 2.900.535 | 21.384.170 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính <=18 mm | tấn | 15.624.049 | 2.641.938 | 2.894.630 | 21.160.617 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép silô, đường kính >18 mm | tấn | 15.629.277 | 2.113.550 | 2.509.470 | 20.252.297 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=10 mm | tấn | 15.429.555 | 3.698.713 | 236.134 | 19.364.402 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính <=18 mm | tấn | 15.624.049 | 3.170.325 | 634.037 | 19.428.411 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống khói, đường kính >18 mm | tấn | 15.629.277 | 2.536.260 | 618.015 | 18.783.552 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 5.108.264 | 89.805 | 20.604.115 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm | tấn | 15.861.168 | 5.135.685 | 454.212 | 21.451.065 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính >18 mm | tấn | 15.892.554 | 5.225.785 | 529.193 | 21.647.532 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.148.683 | 89.805 | 17.644.534 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | tấn | 15.872.691 | 1.359.331 | 495.593 | 17.727.615 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 4.121.423 | 89.805 | 19.617.274 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 15.968.144 | 3.339.409 | 829.958 | 20.137.511 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 15.968.144 | 3.064.648 | 794.036 | 19.826.828 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 4.015.315 | 89.805 | 19.511.166 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | tấn | 15.968.144 | 3.427.708 | 829.958 | 20.225.810 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính >18 mm | tấn | 15.963.599 | 3.035.970 | 777.483 | 19.777.052 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 5.656.697 | 89.805 | 21.152.548 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính <=18 mm | tấn | 15.968.144 | 3.997.686 | 829.958 | 20.795.788 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính >18 mm | tấn | 15.963.599 | 3.940.884 | 777.483 | 20.681.966 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 3.548.651 | 419.969 | 19.374.666 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 15.899.963 | 2.477.081 | 849.153 | 19.226.197 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 15.909.736 | 2.060.711 | 828.755 | 18.799.202 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 4.250.349 | 519.131 | 20.175.526 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15.899.963 | 2.971.651 | 997.202 | 19.868.816 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 15.909.736 | 2.472.853 | 880.840 | 19.263.429 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | tấn | 17.133.071 | 12.743.966 | 1.654.280 | 31.531.317 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15.406.046 | 4.258.803 | 397.466 | 20.062.315 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.899.963 | 2.971.651 | 832.276 | 19.703.890 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.909.736 | 2.472.853 | 813.753 | 19.196.342 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15.406.046 | 5.099.996 | 604.996 | 21.111.038 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.899.963 | 3.565.559 | 1.074.654 | 20.540.176 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.909.736 | 2.967.424 | 935.279 | 19.812.439 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên cạn | tấn | 20.961.255 | 6.429.388 | 9.646.624 | 37.037.267 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng (kéo sau), dầm đúc hẫng trên mặt nước | tấn | 20.961.255 | 7.347.872 | 12.720.822 | 41.029.949 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cáp thép dự ứng lực kéo sau dầm cầu đổ tại chỗ | tấn | 20.961.255 | 5.786.449 | 8.754.442 | 35.502.146 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính <=18 mm | tấn | 16.127.825 | 2.599.667 | 1.181.759 | 19.909.251 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính >18 mm | tấn | 16.150.780 | 2.282.634 | 1.203.576 | 19.636.990 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <=18 mm | tấn | 16.127.825 | 2.859.633 | 2.038.216 | 21.025.674 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18 mm | tấn | 16.150.780 | 2.510.897 | 2.000.012 | 20.661.689 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.672.009 | 1.589.390 | 275.886 | 17.537.285 |
| Công tác sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.717.691 | 1.335.764 | 391.199 | 17.444.654 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 434.904 | 3.857.229 | 763.146 | 5.055.279 |
| Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 399.797 | 4.053.789 | 753.015 | 5.206.601 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 455.768 | 7.321.337 | 1.016.766 | 8.793.871 |
| Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 420.428 | 7.574.963 | 1.010.013 | 9.005.404 |