Tra cứu dữ liệu xây dựng
10233 kết quả · 2844/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 478.949 | 5.537.501 | 1.101.185 | 7.117.635 | |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 443.378 | 5.791.127 | 1.091.055 | 7.325.560 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 877.672 | 8.898.045 | 2.336.697 | 12.112.414 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10233 kết quả · 2844/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 478.949 | 5.537.501 | 1.101.185 | 7.117.635 | |
| Lắp dựng cốt thép toàn tiết diện, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 443.378 | 5.791.127 | 1.091.055 | 7.325.560 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 877.672 | 8.898.045 | 2.336.697 | 12.112.414 | |
| Lắp dựng cốt thép hầm đứng, đường kính cốt thép >18mm |
| tấn |
| 671.021 |
| 9.172.807 |
| 1.776.157 |
| 11.619.985 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 877.672 | 9.257.349 | 2.361.710 | 12.496.731 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 671.021 | 9.625.107 | 1.801.169 | 12.097.297 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 435.127 | 4.628.675 | 942.477 | 6.006.279 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 399.797 | 4.865.392 | 932.347 | 6.197.536 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 455.768 | 6.165.225 | 1.016.766 | 7.637.759 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 420.428 | 6.488.599 | 1.010.013 | 7.919.040 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 455.768 | 7.686.981 | 1.016.766 | 9.159.515 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 420.428 | 7.953.289 | 1.010.013 | 9.383.730 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15.406.046 | 2.281.874 | 89.805 | 17.777.725 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.857.691 | 1.782.408 | 455.867 | 18.095.966 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.872.691 | 1.371.083 | 456.361 | 17.700.135 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 16.787.768 | 8.013.773 | 75.436 | 24.876.977 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 15.997.486 | 5.602.752 | 94.295 | 21.694.533 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.217.237 | 227.373 | 17.850.656 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 15.857.691 | 1.633.547 | 580.193 | 18.071.431 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 15.872.691 | 1.243.768 | 593.929 | 17.710.388 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.727.280 | 227.373 | 18.360.699 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 15.857.691 | 2.308.904 | 580.193 | 18.746.788 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 15.872.691 | 1.910.506 | 593.929 | 18.377.126 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.959.189 | 227.373 | 18.592.608 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 15.861.782 | 1.982.586 | 593.435 | 18.437.803 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 15.893.145 | 1.704.452 | 666.761 | 18.264.358 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.717.682 | 227.373 | 18.351.101 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 15.857.691 | 2.288.729 | 580.193 | 18.726.613 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 15.872.691 | 1.889.157 | 593.929 | 18.355.777 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.534.545 | 227.373 | 18.167.964 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15.861.782 | 1.974.360 | 593.435 | 18.429.577 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 15.872.691 | 1.533.654 | 593.929 | 18.000.274 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 15.406.046 | 4.822.295 | 364.942 | 20.593.283 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 15.406.046 | 6.583.157 | 557.537 | 22.546.740 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 15.872.691 | 4.215.101 | 769.737 | 20.857.529 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 15.872.691 | 4.685.186 | 962.332 | 21.520.209 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 15.872.691 | 3.831.198 | 733.814 | 20.437.703 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 15.872.691 | 3.903.669 | 926.410 | 20.702.770 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.914.727 | 227.373 | 18.548.146 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 15.861.782 | 2.270.513 | 593.435 | 18.725.730 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 15.872.691 | 1.763.800 | 593.929 | 18.230.420 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 3.762.643 | 227.373 | 19.396.062 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 15.968.144 | 3.094.730 | 967.526 | 20.030.400 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 15.968.144 | 2.840.101 | 931.604 | 19.739.849 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 3.551.105 | 227.373 | 19.184.524 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 15.857.168 | 2.865.563 | 581.186 | 19.303.917 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 15.872.691 | 2.748.042 | 596.246 | 19.216.979 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.534.545 | 227.373 | 18.167.964 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 15.861.782 | 1.974.360 | 593.435 | 18.429.577 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 15.872.691 | 1.533.654 | 593.929 | 18.000.274 |
| tấn |
| 671.021 |
| 9.172.807 |
| 1.776.157 |
| 11.619.985 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 877.672 | 9.257.349 | 2.361.710 | 12.496.731 |
| Lắp dựng cốt thép hầm nghiêng, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 671.021 | 9.625.107 | 1.801.169 | 12.097.297 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 435.127 | 4.628.675 | 942.477 | 6.006.279 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 399.797 | 4.865.392 | 932.347 | 6.197.536 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 455.768 | 6.165.225 | 1.016.766 | 7.637.759 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, sàn trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 420.428 | 6.488.599 | 1.010.013 | 7.919.040 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 455.768 | 7.686.981 | 1.016.766 | 9.159.515 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bệ đỡ máy phát, buồng xoắn, ống hút trong hầm gian máy, gian biến thế, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 420.428 | 7.953.289 | 1.010.013 | 9.383.730 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | tấn | 15.406.046 | 2.281.874 | 89.805 | 17.777.725 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | tấn | 15.857.691 | 1.782.408 | 455.867 | 18.095.966 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | tấn | 15.872.691 | 1.371.083 | 456.361 | 17.700.135 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | tấn | 16.787.768 | 8.013.773 | 75.436 | 24.876.977 |
| Công tác sản xuất thanh truyền lực khe dọc | tấn | 15.997.486 | 5.602.752 | 94.295 | 21.694.533 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.217.237 | 227.373 | 17.850.656 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép <=18 mm | tấn | 15.857.691 | 1.633.547 | 580.193 | 18.071.431 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép móng, nền, bản đáy, đường kính cốt thép >18 mm | tấn | 15.872.691 | 1.243.768 | 593.929 | 17.710.388 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.727.280 | 227.373 | 18.360.699 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính <=18 mm | tấn | 15.857.691 | 2.308.904 | 580.193 | 18.746.788 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tường, đường kính >18 mm | tấn | 15.872.691 | 1.910.506 | 593.929 | 18.377.126 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.959.189 | 227.373 | 18.592.608 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính <=18 mm | tấn | 15.861.782 | 1.982.586 | 593.435 | 18.437.803 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép trụ pin, trụ biên, đường kính >18 mm | tấn | 15.893.145 | 1.704.452 | 666.761 | 18.264.358 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.717.682 | 227.373 | 18.351.101 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính <=18 mm | tấn | 15.857.691 | 2.288.729 | 580.193 | 18.726.613 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mặt cong đạp tràn, mũi phóng, đường kính >18 mm | tấn | 15.872.691 | 1.889.157 | 593.929 | 18.355.777 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.534.545 | 227.373 | 18.167.964 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính <=18 mm | tấn | 15.861.782 | 1.974.360 | 593.435 | 18.429.577 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép dốc nước, đường kính >18 mm | tấn | 15.872.691 | 1.533.654 | 593.929 | 18.000.274 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 15.406.046 | 4.822.295 | 364.942 | 20.593.283 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=10 mm, chiều cao >25 m | tấn | 15.406.046 | 6.583.157 | 557.537 | 22.546.740 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 15.872.691 | 4.215.101 | 769.737 | 20.857.529 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính <=18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 15.872.691 | 4.685.186 | 962.332 | 21.520.209 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao <=25 m | tấn | 15.872.691 | 3.831.198 | 733.814 | 20.437.703 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép tháp điều áp, đường kính >18 mm, chiều cao >25 m | tấn | 15.872.691 | 3.903.669 | 926.410 | 20.702.770 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.914.727 | 227.373 | 18.548.146 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính <=18 mm | tấn | 15.861.782 | 2.270.513 | 593.435 | 18.725.730 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đường kính >18 mm | tấn | 15.872.691 | 1.763.800 | 593.929 | 18.230.420 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 3.762.643 | 227.373 | 19.396.062 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính <=18 mm | tấn | 15.968.144 | 3.094.730 | 967.526 | 20.030.400 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bọc đường ống áp lực, ống hút, đường kính >18 mm | tấn | 15.968.144 | 2.840.101 | 931.604 | 19.739.849 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 3.551.105 | 227.373 | 19.184.524 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính <=18 mm | tấn | 15.857.168 | 2.865.563 | 581.186 | 19.303.917 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép buồng xoắn, đường kính >18 mm | tấn | 15.872.691 | 2.748.042 | 596.246 | 19.216.979 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=10 mm | tấn | 15.406.046 | 2.534.545 | 227.373 | 18.167.964 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính <=18 mm | tấn | 15.861.782 | 1.974.360 | 593.435 | 18.429.577 |
| Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép công trình thuỷ công bằng cẩn cẩu 16T, cốt thép bệ đỡ máy phát, đường kính >18 mm | tấn | 15.872.691 | 1.533.654 | 593.929 | 18.000.274 |