Tra cứu dữ liệu xây dựng
10233 kết quả · 2844/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 10.007.637 | 1.986.112 | 0 | 11.993.749 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 10.466.659 | 2.021.368 | 0 | 12.488.027 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 9.917.741 | 2.134.972 | 0 | 12.052.713 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10233 kết quả · 2844/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 8,1 m | m3 | 10.007.637 | 1.986.112 | 0 | 11.993.749 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 10.466.659 | 2.021.368 | 0 | 12.488.027 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ mái ngói, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 9.917.741 | 2.134.972 | 0 | 12.052.713 | |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 8,1 m |
| m3 |
| 9.982.636 |
| 1.897.971 |
| 0 |
| 11.880.607 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 9.892.659 | 1.970.442 | 0 | 11.863.101 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 10.395.068 | 2.348.469 | 0 | 12.743.537 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 9.932.836 | 1.982.194 | 0 | 11.915.030 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 10.083.636 | 1.950.855 | 0 | 12.034.491 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 10.484.536 | 2.244.659 | 0 | 12.729.195 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 10.423.636 | 2.193.733 | 0 | 12.617.369 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 10.171.636 | 1.858.797 | 0 | 12.030.433 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 10.500.636 | 2.228.989 | 0 | 12.729.625 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 10.423.636 | 2.228.989 | 0 | 12.652.625 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 10.301.136 | 2.180.022 | 0 | 12.481.158 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 17.664.982 | 7.076.747 | 0 | 24.741.729 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 9.027.227 | 777.600 | 0 | 9.804.827 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 9.027.227 | 832.443 | 0 | 9.859.670 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 9.027.637 | 758.013 | 0 | 9.785.650 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 9.499.108 | 415.242 | 159.569 | 10.073.919 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 9.502.879 | 456.375 | 192.301 | 10.151.555 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 9.502.879 | 501.425 | 245.491 | 10.249.795 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 9.694.999 | 2.295.585 | 0 | 11.990.584 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 9.487.159 | 740.385 | 0 | 10.227.544 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 10.043.059 | 1.014.601 | 0 | 11.057.660 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 9.448.144 | 1.809.830 | 0 | 11.257.974 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 3.993 | 29.380 | 0 | 33.373 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 7.478 | 44.071 | 0 | 51.549 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 48.967 | 0 | 48.967 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 2.316 | 78.348 | 0 | 80.664 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 17.176.606 | 6.884.044 | 2.330.329 | 26.390.979 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 17.071.940 | 6.001.214 | 2.015.868 | 25.089.022 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 16.978.425 | 5.231.036 | 1.769.766 | 23.979.227 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 17.340.775 | 8.324.433 | 3.749.189 | 29.414.397 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 17.081.785 | 6.984.689 | 2.753.296 | 26.819.770 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 16.943.444 | 6.350.073 | 1.977.227 | 25.270.744 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 16.479.376 | 2.007.873 | 1.676.075 | 20.163.324 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 18.620.884 | 3.910.068 | 3.370.956 | 25.901.908 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 16.483.805 | 2.840.101 | 331.054 | 19.654.960 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 15.638.141 | 1.375.000 | 0 | 17.013.141 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 16.386.809 | 5.812.263 | 1.904.004 | 24.103.076 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 16.071.091 | 5.306.701 | 1.599.814 | 22.977.606 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 16.535.393 | 4.778.525 | 2.512.995 | 23.826.913 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 16.093.485 | 5.800.660 | 2.506.207 | 24.400.352 |
| Sản xuất lan can | tấn | 16.095.719 | 7.204.845 | 1.853.902 | 25.154.466 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 15.785.690 | 7.540.957 | 5.316.743 | 28.643.390 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 239.395 | 229.167 | 39.726 | 508.288 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 293.934 | 254.630 | 46.348 | 594.912 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 343.978 | 293.804 | 59.590 | 697.372 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 379.717 | 332.977 | 89.385 | 802.079 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 17.304.882 | 8.495.977 | 2.456.953 | 28.257.812 |
| m3 |
| 9.982.636 |
| 1.897.971 |
| 0 |
| 11.880.607 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ <= 9,0 m | m3 | 9.892.659 | 1.970.442 | 0 | 11.863.101 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, vì kèo hỗn hợp gỗ sắt tròn mái fibrôximăng, khẩu độ > 9,0 m | m3 | 10.395.068 | 2.348.469 | 0 | 12.743.537 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian giữa | m3 | 9.932.836 | 1.982.194 | 0 | 11.915.030 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo, khẩu độ <=6,9m,theo thanh đứng gian đầu hồi | m3 | 10.083.636 | 1.950.855 | 0 | 12.034.491 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian giữa | m3 | 10.484.536 | 2.244.659 | 0 | 12.729.195 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian giữa | m3 | 10.423.636 | 2.193.733 | 0 | 12.617.369 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ > 9,0 m, theo mái gian giữa | m3 | 10.171.636 | 1.858.797 | 0 | 12.030.433 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=8,1 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 10.500.636 | 2.228.989 | 0 | 12.729.625 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ <=9,0 m,theo mái gian đầu hồi | m3 | 10.423.636 | 2.228.989 | 0 | 12.652.625 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, sản xuất giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, khẩu độ >9,0 m, theo mái gian đầu hồi | m3 | 10.301.136 | 2.180.022 | 0 | 12.481.158 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, giằng kèo sắt tròn khẩu độ <=15 m | tấn | 17.664.982 | 7.076.747 | 0 | 24.741.729 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng | m3 | 9.027.227 | 777.600 | 0 | 9.804.827 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái nối, mái góc | m3 | 9.027.227 | 832.443 | 0 | 9.859.670 |
| Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong | m3 | 9.027.637 | 758.013 | 0 | 9.785.650 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=6 m | m3 | 9.499.108 | 415.242 | 159.569 | 10.073.919 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu <=9 m | m3 | 9.502.879 | 456.375 | 192.301 | 10.151.555 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng dầm gỗ, chiều dài cầu >9 m | m3 | 9.502.879 | 501.425 | 245.491 | 10.249.795 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, lan can | m3 | 9.694.999 | 2.295.585 | 0 | 11.990.584 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | m3 | 9.487.159 | 740.385 | 0 | 10.227.544 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ băng lăn | m3 | 10.043.059 | 1.014.601 | 0 | 11.057.660 |
| Công tác làm cầu gỗ, sản xuất, lắp dựng các kết cấu mặt cầu, gỗ đà chắn bánh xe | m3 | 9.448.144 | 1.809.830 | 0 | 11.257.974 |
| Lắp dựng khuôn cửa đơn | m | 3.993 | 29.380 | 0 | 33.373 |
| Lắp dựng khuôn cửa kép | m | 7.478 | 44.071 | 0 | 51.549 |
| Lắp dựng cửa vào khuôn | m2 | 0 | 48.967 | 0 | 48.967 |
| Lắp dựng cửa không có khuôn | m2 | 2.316 | 78.348 | 0 | 80.664 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | tấn | 17.176.606 | 6.884.044 | 2.330.329 | 26.390.979 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | tấn | 17.071.940 | 6.001.214 | 2.015.868 | 25.089.022 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ >36 m | tấn | 16.978.425 | 5.231.036 | 1.769.766 | 23.979.227 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | tấn | 17.340.775 | 8.324.433 | 3.749.189 | 29.414.397 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | tấn | 17.081.785 | 6.984.689 | 2.753.296 | 26.819.770 |
| Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | tấn | 16.943.444 | 6.350.073 | 1.977.227 | 25.270.744 |
| Sản xuất cột bằng thép hình | tấn | 16.479.376 | 2.007.873 | 1.676.075 | 20.163.324 |
| Sản xuất cột bằng thép tấm | tấn | 18.620.884 | 3.910.068 | 3.370.956 | 25.901.908 |
| Sản xuất giằng mái thép | tấn | 16.483.805 | 2.840.101 | 331.054 | 19.654.960 |
| Sản xuất xà gồ thép | tấn | 15.638.141 | 1.375.000 | 0 | 17.013.141 |
| Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | tấn | 16.386.809 | 5.812.263 | 1.904.004 | 24.103.076 |
| Sản xuất dầm mái | tấn | 16.071.091 | 5.306.701 | 1.599.814 | 22.977.606 |
| Sản xuất dầm cầu trục | tấn | 16.535.393 | 4.778.525 | 2.512.995 | 23.826.913 |
| Sản xuất thang sắt | tấn | 16.093.485 | 5.800.660 | 2.506.207 | 24.400.352 |
| Sản xuất lan can | tấn | 16.095.719 | 7.204.845 | 1.853.902 | 25.154.466 |
| Sản xuất cửa sổ trời | tấn | 15.785.690 | 7.540.957 | 5.316.743 | 28.643.390 |
| Sản xuất hàng rào lưới thép | 1m2 | 239.395 | 229.167 | 39.726 | 508.288 |
| Sản xuất cửa lưới thép | 1m2 | 293.934 | 254.630 | 46.348 | 594.912 |
| Sản xuất hàng rào song sắt | 1m2 | 343.978 | 293.804 | 59.590 | 697.372 |
| Sản xuất cửa song sắt | 1m2 | 379.717 | 332.977 | 89.385 | 802.079 |
| Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | tấn | 17.304.882 | 8.495.977 | 2.456.953 | 28.257.812 |