Tra cứu dữ liệu xây dựng
10233 kết quả · 2844/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 317.033 | 2.601.086 | 2.918.119 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 317.033 | 3.001.254 | 3.318.287 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 317.033 | 3.401.421 | 3.718.454 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10233 kết quả · 2844/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, bùn đặc, đất sỏi lắng động tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 317.033 | 2.601.086 | 2.918.119 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét, có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 317.033 | 3.001.254 | 3.318.287 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vở hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 317.033 | 3.401.421 | 3.718.454 | |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng |
| 100m3 |
| 0 |
| 317.033 |
| 5.102.131 |
| 5.419.164 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 330.654 | 7.555.420 | 7.886.074 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 349.024 | 10.336.705 | 10.685.729 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 369.690 | 14.901.106 | 15.270.796 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 411.022 | 20.645.320 | 21.056.342 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3 m | 100m3 | 0 | 1.921.928 | 111.503.594 | 113.425.522 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 1.859.930 | 306.892.584 | 308.752.514 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1.607.347 | 266.391.774 | 267.999.121 |
| Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn đá lên xà lan, độ sâu <=10 m | 100m3 | 0 | 2.870.263 | 38.504.090 | 41.374.353 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 1.018.679 | 1.018.679 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 863.840 | 863.840 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 774.196 | 774.196 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 749.748 | 749.748 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 1.404.328 | 1.404.328 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 1.179.635 | 1.179.635 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 1.067.289 | 1.067.289 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 1.011.116 | 1.011.116 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=2500 CV | 100m3 | 0 | 0 | 465.213 | 465.213 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 495.536 | 495.536 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất >5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 364.440 | 364.440 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 454.105 | 270.299 | 0 | 724.404 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 462.438 | 327.101 | 0 | 789.539 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 462.438 | 352.564 | 0 | 815.002 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 495.085 | 411.325 | 0 | 906.410 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 495.085 | 495.549 | 0 | 990.634 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 495.085 | 550.392 | 0 | 1.045.477 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 681.927 | 327.101 | 0 | 1.009.028 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 683.607 | 425.036 | 0 | 1.108.643 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 683.607 | 450.499 | 0 | 1.134.106 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 696.327 | 566.061 | 0 | 1.262.388 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 698.181 | 640.492 | 0 | 1.338.673 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 698.181 | 709.046 | 0 | 1.407.227 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11.785.506 | 6.169.874 | 0 | 17.955.380 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11.785.506 | 7.482.196 | 0 | 19.267.702 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 17.655.912 | 6.287.395 | 0 | 23.943.307 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 17.655.912 | 7.873.934 | 0 | 25.529.846 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11.724.706 | 6.855.415 | 0 | 18.580.121 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11.724.706 | 8.383.193 | 0 | 20.107.899 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 17.566.475 | 7.129.632 | 0 | 24.696.107 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 17.566.475 | 9.088.322 | 0 | 26.654.797 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11.785.506 | 8.108.977 | 0 | 19.894.483 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11.785.506 | 9.088.322 | 0 | 20.873.828 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 17.655.912 | 8.735.757 | 0 | 26.391.669 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 17.655.912 | 9.440.886 | 0 | 27.096.798 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11.724.706 | 8.539.888 | 0 | 20.264.594 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11.724.706 | 9.636.755 | 0 | 21.361.461 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 17.566.475 | 9.342.951 | 0 | 26.909.426 |
| Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây <=2,3 m3, chiều sâu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng |
| 100m3 |
| 0 |
| 317.033 |
| 5.102.131 |
| 5.419.164 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng tới 3 năm, đất than bùn | 100m3 | 0 | 330.654 | 7.555.420 | 7.886.074 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi | 100m3 | 0 | 349.024 | 10.336.705 | 10.685.729 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi, vỏ sò, vỏ hến, đất sét dính | 100m3 | 0 | 369.690 | 14.901.106 | 15.270.796 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 411.022 | 20.645.320 | 21.056.342 |
| Đào đất đổ lên xà lan bằng tàu đào, chiều sâu đào từ 9 đến 15 m, đá mồ côi đường kính từ 1 đến 3 m | 100m3 | 0 | 1.921.928 | 111.503.594 | 113.425.522 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp I, cấp II | 100m3 | 0 | 1.859.930 | 306.892.584 | 308.752.514 |
| Phá đá ngầm bằng tàu phá đá, độ sâu <=10 m, đá cấp III, cấp IV | 100m3 | 0 | 1.607.347 | 266.391.774 | 267.999.121 |
| Bốc xúc đá sau khi phá bằng tàu đào hoặc đá sau nổ mìn đá lên xà lan, độ sâu <=10 m | 100m3 | 0 | 2.870.263 | 38.504.090 | 41.374.353 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 1.018.679 | 1.018.679 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 863.840 | 863.840 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 774.196 | 774.196 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360 CV, xà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 749.748 | 749.748 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km đầu | 100m3 | 0 | 0 | 1.404.328 | 1.404.328 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly <=6 km | 100m3 | 0 | 0 | 1.179.635 | 1.179.635 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly từ 6 đến 20 km | 100m3 | 0 | 0 | 1.067.289 | 1.067.289 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 1200 CV, xà lan 800 đến 1000 tấn, vận chuyển 1 km tiếp theo, cự ly >20 km | 100m3 | 0 | 0 | 1.011.116 | 1.011.116 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=2500 CV | 100m3 | 0 | 0 | 465.213 | 465.213 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất <=5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 495.536 | 495.536 |
| Vận chuyển đất, cát đổ đi 1km tiếp theo ngoài phạm vi 6 đến 20km đầu bằng tàu hút bụng tự hành, công suất >5000 CV | 100m3 | 0 | 0 | 364.440 | 364.440 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào bùn | 100m | 454.105 | 270.299 | 0 | 724.404 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 100m | 462.438 | 327.101 | 0 | 789.539 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 100m | 462.438 | 352.564 | 0 | 815.002 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào bùn | 100m | 495.085 | 411.325 | 0 | 906.410 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | 100m | 495.085 | 495.549 | 0 | 990.634 |
| Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 100m | 495.085 | 550.392 | 0 | 1.045.477 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào bùn | 100m | 681.927 | 327.101 | 0 | 1.009.028 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 100m | 683.607 | 425.036 | 0 | 1.108.643 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | 100m | 683.607 | 450.499 | 0 | 1.134.106 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào bùn | 100m | 696.327 | 566.061 | 0 | 1.262.388 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | 100m | 698.181 | 640.492 | 0 | 1.338.673 |
| Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp II | 100m | 698.181 | 709.046 | 0 | 1.407.227 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11.785.506 | 6.169.874 | 0 | 17.955.380 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11.785.506 | 7.482.196 | 0 | 19.267.702 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 17.655.912 | 6.287.395 | 0 | 23.943.307 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 17.655.912 | 7.873.934 | 0 | 25.529.846 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11.724.706 | 6.855.415 | 0 | 18.580.121 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11.724.706 | 8.383.193 | 0 | 20.107.899 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 17.566.475 | 7.129.632 | 0 | 24.696.107 |
| Đóng cừ gỗ loại 1, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 17.566.475 | 9.088.322 | 0 | 26.654.797 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11.785.506 | 8.108.977 | 0 | 19.894.483 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11.785.506 | 9.088.322 | 0 | 20.873.828 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 17.655.912 | 8.735.757 | 0 | 26.391.669 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài <=4 m, dày >8 cm, đất cấp II | 100m | 17.655.912 | 9.440.886 | 0 | 27.096.798 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp I | 100m | 11.724.706 | 8.539.888 | 0 | 20.264.594 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày <=8 cm, đất cấp II | 100m | 11.724.706 | 9.636.755 | 0 | 21.361.461 |
| Đóng cừ gỗ loại 2, chiều dài >4 m, dày >8 cm, đất cấp I | 100m | 17.566.475 | 9.342.951 | 0 | 26.909.426 |