Tra cứu dữ liệu xây dựng
10233 kết quả · 2844/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.057.619 | 1.057.619 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.330.693 | 1.330.693 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.885.510 | 1.885.510 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10233 kết quả · 2844/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.057.619 | 1.057.619 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.330.693 | 1.330.693 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.885.510 | 1.885.510 | |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 |
| 0 |
| 0 |
| 2.544.354 |
| 2.544.354 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 793.204 | 793.204 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 966.159 | 966.159 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.204.716 | 1.204.716 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.628.156 | 1.628.156 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.015.371 | 1.015.371 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.269.976 | 1.269.976 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.693.809 | 1.693.809 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.286.872 | 2.286.872 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.269.853 | 1.269.853 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.575.842 | 1.575.842 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.842.489 | 1.842.489 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.487.251 | 2.487.251 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.303.782 | 1.303.782 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.689.654 | 1.689.654 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.248.000 | 2.248.000 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 3.034.362 | 3.034.362 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.348.955 | 1.348.955 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.650.695 | 1.650.695 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.190.277 | 2.190.277 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.957.051 | 2.957.051 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.343.697 | 1.343.697 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.655.781 | 1.655.781 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.201.929 | 2.201.929 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.973.470 | 2.973.470 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.103.329 | 1.103.329 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.216.644 | 1.216.644 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.437.310 | 1.437.310 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.938.281 | 1.938.281 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.656.165 | 1.656.165 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.792.476 | 1.792.476 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.193.716 | 1.193.716 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.291.933 | 1.291.933 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.083.728 | 2.083.728 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.264.621 | 2.264.621 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.506.280 | 1.506.280 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.631.306 | 1.631.306 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.432.991 | 2.432.991 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.633.277 | 2.633.277 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.757.456 | 1.757.456 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.055.329 | 2.055.329 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.974.836 | 2.974.836 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 3.234.344 | 3.234.344 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.113.444 | 2.113.444 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.292.337 | 2.292.337 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 636.907 | 636.907 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 727.214 | 727.214 |
| 0 |
| 0 |
| 2.544.354 |
| 2.544.354 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 793.204 | 793.204 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 966.159 | 966.159 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.204.716 | 1.204.716 |
| Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.628.156 | 1.628.156 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.015.371 | 1.015.371 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.269.976 | 1.269.976 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.693.809 | 1.693.809 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=75 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.286.872 | 2.286.872 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.269.853 | 1.269.853 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.575.842 | 1.575.842 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.842.489 | 1.842.489 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.487.251 | 2.487.251 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.303.782 | 1.303.782 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.689.654 | 1.689.654 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.248.000 | 2.248.000 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=140 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 3.034.362 | 3.034.362 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.348.955 | 1.348.955 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.650.695 | 1.650.695 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.190.277 | 2.190.277 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=180 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.957.051 | 2.957.051 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.343.697 | 1.343.697 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.655.781 | 1.655.781 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 2.201.929 | 2.201.929 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=240 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 2.973.470 | 2.973.470 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.103.329 | 1.103.329 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.216.644 | 1.216.644 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 0 | 1.437.310 | 1.437.310 |
| Đào san đất phạm vi <=100 m bằng máy ủi <=320 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 0 | 1.938.281 | 1.938.281 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.656.165 | 1.656.165 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.792.476 | 1.792.476 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.193.716 | 1.193.716 |
| Đào san đất phạm vi <=300m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.291.933 | 1.291.933 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.083.728 | 2.083.728 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.264.621 | 2.264.621 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.506.280 | 1.506.280 |
| Đào san đất phạm vi <=500m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 1.631.306 | 1.631.306 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.432.991 | 2.432.991 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.633.277 | 2.633.277 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 1.757.456 | 1.757.456 |
| Đào san đất phạm vi <=700m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.055.329 | 2.055.329 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.974.836 | 2.974.836 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 9 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 3.234.344 | 3.234.344 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 2.113.444 | 2.113.444 |
| Đào san đất phạm vi <=1000m, bằng cạp 16 m3 và máy ủi 140 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 2.292.337 | 2.292.337 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp I | 100m3 | 0 | 0 | 636.907 | 636.907 |
| Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9 m3, đất cấp II | 100m3 | 0 | 0 | 727.214 | 727.214 |