Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 957.403 | 1.213.124 | 2.170.527 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.141.197 | 1.555.881 | 2.697.078 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 665.002 | 836.954 | 1.501.956 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 957.403 | 1.213.124 | 2.170.527 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.141.197 | 1.555.881 | 2.697.078 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 665.002 | 836.954 | 1.501.956 | |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II |
| 100m3 |
| 0 |
| 808.696 |
| 980.180 |
| 1.788.876 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 957.403 | 1.182.402 | 2.139.805 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.141.197 | 1.603.113 | 2.744.310 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 665.002 | 907.847 | 1.572.849 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 808.696 | 1.031.310 | 1.840.006 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 957.403 | 1.222.286 | 2.179.689 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.141.197 | 1.762.648 | 2.903.845 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 665.002 | 933.395 | 1.598.397 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 808.696 | 1.145.425 | 1.954.121 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 957.403 | 1.439.088 | 2.396.491 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.141.197 | 2.036.333 | 3.177.530 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 665.002 | 1.019.779 | 1.684.781 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 808.696 | 1.245.393 | 2.054.089 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 957.403 | 1.565.664 | 2.523.067 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.141.197 | 2.219.405 | 3.360.602 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.136.185 | 1.802.002 | 2.938.187 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.136.185 | 2.703.003 | 3.839.188 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.136.185 | 3.604.006 | 4.740.191 |
| Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 959.074 | 1.800.506 | 2.759.580 |
| Mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 959.074 | 1.753.968 | 2.713.042 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 649.965 | 1.134.789 | 1.784.754 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 810.367 | 1.312.778 | 2.123.145 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 967.428 | 1.597.627 | 2.565.055 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 649.965 | 969.515 | 1.619.480 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 810.367 | 1.143.513 | 1.953.880 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 967.428 | 1.423.342 | 2.390.770 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.122.818 | 1.569.426 | 2.692.244 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 649.965 | 1.005.291 | 1.655.256 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 810.367 | 1.166.421 | 1.976.788 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 967.428 | 1.355.082 | 2.322.510 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.122.818 | 1.812.951 | 2.935.769 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 649.965 | 1.082.687 | 1.732.652 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 810.367 | 1.222.788 | 2.033.155 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 967.428 | 1.440.047 | 2.407.475 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.122.818 | 2.040.929 | 3.163.747 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 649.965 | 1.119.541 | 1.769.506 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 810.367 | 1.346.302 | 2.156.669 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 967.428 | 1.686.091 | 2.653.519 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.122.818 | 2.350.238 | 3.473.056 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 649.965 | 1.168.714 | 1.818.679 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 810.367 | 1.405.966 | 2.216.333 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 967.428 | 1.766.271 | 2.733.699 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.122.818 | 2.474.635 | 3.597.453 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 551.384 | 742.090 | 1.293.474 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 701.761 | 908.184 | 1.609.945 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 818.721 | 1.091.039 | 1.909.760 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 902.264 | 1.441.513 | 2.343.777 |
| 100m3 |
| 0 |
| 808.696 |
| 980.180 |
| 1.788.876 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 957.403 | 1.182.402 | 2.139.805 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.141.197 | 1.603.113 | 2.744.310 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 665.002 | 907.847 | 1.572.849 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 808.696 | 1.031.310 | 1.840.006 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 957.403 | 1.222.286 | 2.179.689 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.141.197 | 1.762.648 | 2.903.845 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 665.002 | 933.395 | 1.598.397 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 808.696 | 1.145.425 | 1.954.121 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 957.403 | 1.439.088 | 2.396.491 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.141.197 | 2.036.333 | 3.177.530 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp I | 100m3 | 0 | 665.002 | 1.019.779 | 1.684.781 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 100m3 | 0 | 808.696 | 1.245.393 | 2.054.089 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 100m3 | 0 | 957.403 | 1.565.664 | 2.523.067 |
| Đào kênh mương rộng >20 m, máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.141.197 | 2.219.405 | 3.360.602 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.136.185 | 1.802.002 | 2.938.187 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.136.185 | 2.703.003 | 3.839.188 |
| Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 4 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 1.136.185 | 3.604.006 | 4.740.191 |
| Nạo vét kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 959.074 | 1.800.506 | 2.759.580 |
| Mở rộng kênh mương trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | 100m3 | 0 | 959.074 | 1.753.968 | 2.713.042 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 649.965 | 1.134.789 | 1.784.754 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 810.367 | 1.312.778 | 2.123.145 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 967.428 | 1.597.627 | 2.565.055 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 649.965 | 969.515 | 1.619.480 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 810.367 | 1.143.513 | 1.953.880 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 967.428 | 1.423.342 | 2.390.770 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.122.818 | 1.569.426 | 2.692.244 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 649.965 | 1.005.291 | 1.655.256 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 810.367 | 1.166.421 | 1.976.788 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 967.428 | 1.355.082 | 2.322.510 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.122.818 | 1.812.951 | 2.935.769 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 649.965 | 1.082.687 | 1.732.652 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 810.367 | 1.222.788 | 2.033.155 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 967.428 | 1.440.047 | 2.407.475 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.122.818 | 2.040.929 | 3.163.747 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 649.965 | 1.119.541 | 1.769.506 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 810.367 | 1.346.302 | 2.156.669 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 967.428 | 1.686.091 | 2.653.519 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=2,3 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.122.818 | 2.350.238 | 3.473.056 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 100m3 | 0 | 649.965 | 1.168.714 | 1.818.679 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | 100m3 | 0 | 810.367 | 1.405.966 | 2.216.333 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 100m3 | 0 | 967.428 | 1.766.271 | 2.733.699 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=3,6 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 1.122.818 | 2.474.635 | 3.597.453 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp I | 100m3 | 0 | 551.384 | 742.090 | 1.293.474 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp II | 100m3 | 0 | 701.761 | 908.184 | 1.609.945 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III | 100m3 | 0 | 818.721 | 1.091.039 | 1.909.760 |
| Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp IV | 100m3 | 0 | 902.264 | 1.441.513 | 2.343.777 |