Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674.920 | 585.510 | 98.475 | 1.358.905 | |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 754.717 | 585.510 | 98.475 | 1.438.702 | |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 809.158 | 585.510 | 98.475 | 1.493.143 | |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 603.985 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674.920 | 585.510 | 98.475 | 1.358.905 | |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 754.717 | 585.510 | 98.475 | 1.438.702 | |
| Bê tông mặt cong đập tràn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 809.158 | 585.510 | 98.475 | 1.493.143 | |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 150 | m3 | 603.985 |
| 332.400 |
| 78.643 |
| 1.015.028 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674.920 | 332.400 | 78.643 | 1.085.963 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 754.717 | 332.400 | 78.643 | 1.165.760 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 809.158 | 332.400 | 78.643 | 1.220.201 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 598.064 | 278.149 | 78.643 | 954.856 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.303 | 278.149 | 78.643 | 1.025.095 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 747.318 | 278.149 | 78.643 | 1.104.110 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 801.226 | 278.149 | 78.643 | 1.158.018 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 598.064 | 772.939 | 111.182 | 1.482.185 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.303 | 772.939 | 111.182 | 1.552.424 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 747.318 | 772.939 | 111.182 | 1.631.439 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 801.226 | 772.939 | 111.182 | 1.685.347 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 598.064 | 865.474 | 119.391 | 1.582.929 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.303 | 865.474 | 119.391 | 1.653.168 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 747.318 | 865.474 | 119.391 | 1.732.183 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 801.226 | 865.474 | 119.391 | 1.786.091 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.303 | 359.253 | 119.391 | 1.146.947 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 747.318 | 359.253 | 119.391 | 1.225.962 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 801.226 | 359.253 | 119.391 | 1.279.870 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 646.691 | 359.253 | 119.391 | 1.125.335 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 714.962 | 359.253 | 119.391 | 1.193.606 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 765.900 | 359.253 | 119.391 | 1.244.544 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 737.274 | 479.700 | 105.709 | 1.322.683 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 816.288 | 479.700 | 105.709 | 1.401.697 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 870.196 | 479.700 | 105.709 | 1.455.605 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674.920 | 471.477 | 97.500 | 1.243.897 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 754.717 | 471.477 | 97.500 | 1.323.694 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 809.158 | 471.477 | 97.500 | 1.378.135 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 200 | m3 | 653.094 | 471.477 | 97.500 | 1.222.071 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 250 | m3 | 722.041 | 471.477 | 97.500 | 1.291.018 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 300 | m3 | 773.483 | 471.477 | 97.500 | 1.342.460 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.303 | 352.433 | 105.709 | 1.126.445 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 747.318 | 352.433 | 105.709 | 1.205.460 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 801.226 | 352.433 | 105.709 | 1.259.368 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 710.614 | 575.640 | 97.500 | 1.383.754 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 789.629 | 575.640 | 97.500 | 1.462.769 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 843.537 | 575.640 | 97.500 | 1.516.677 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 | m3 | 710.614 | 473.826 | 97.500 | 1.281.940 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 | m3 | 789.629 | 473.826 | 97.500 | 1.360.955 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 | m3 | 843.537 | 473.826 | 97.500 | 1.414.863 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.303 | 286.677 | 105.709 | 1.060.689 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 747.318 | 286.677 | 105.709 | 1.139.704 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 801.226 | 286.677 | 105.709 | 1.193.612 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.303 | 154.225 | 152.358 | 974.886 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 747.318 | 154.225 | 152.358 | 1.053.901 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 1x2, mác 300 | m3 | 801.226 | 154.225 | 152.358 | 1.107.809 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 901.071 | 2.311.558 | 124.237 | 3.336.866 |
| 332.400 |
| 78.643 |
| 1.015.028 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674.920 | 332.400 | 78.643 | 1.085.963 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 250 | m3 | 754.717 | 332.400 | 78.643 | 1.165.760 |
| Bê tông mũi phóng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 809.158 | 332.400 | 78.643 | 1.220.201 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 150 | m3 | 598.064 | 278.149 | 78.643 | 954.856 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.303 | 278.149 | 78.643 | 1.025.095 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250 | m3 | 747.318 | 278.149 | 78.643 | 1.104.110 |
| Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 300 | m3 | 801.226 | 278.149 | 78.643 | 1.158.018 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 598.064 | 772.939 | 111.182 | 1.482.185 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.303 | 772.939 | 111.182 | 1.552.424 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 747.318 | 772.939 | 111.182 | 1.631.439 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao <= 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 801.226 | 772.939 | 111.182 | 1.685.347 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 150 | m3 | 598.064 | 865.474 | 119.391 | 1.582.929 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.303 | 865.474 | 119.391 | 1.653.168 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 250 | m3 | 747.318 | 865.474 | 119.391 | 1.732.183 |
| Bê tông tháp điều áp, chiều cao > 25m, đá 1x2, mác 300 | m3 | 801.226 | 865.474 | 119.391 | 1.786.091 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.303 | 359.253 | 119.391 | 1.146.947 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 747.318 | 359.253 | 119.391 | 1.225.962 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 801.226 | 359.253 | 119.391 | 1.279.870 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 200 | m3 | 646.691 | 359.253 | 119.391 | 1.125.335 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 250 | m3 | 714.962 | 359.253 | 119.391 | 1.193.606 |
| Bê tông mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, đá 2x4, mác 300 | m3 | 765.900 | 359.253 | 119.391 | 1.244.544 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 200 | m3 | 737.274 | 479.700 | 105.709 | 1.322.683 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 250 | m3 | 816.288 | 479.700 | 105.709 | 1.401.697 |
| Bê tông bọc đường ống thép áp lực, đá 1x2, mác 300 | m3 | 870.196 | 479.700 | 105.709 | 1.455.605 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 200 | m3 | 674.920 | 471.477 | 97.500 | 1.243.897 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 250 | m3 | 754.717 | 471.477 | 97.500 | 1.323.694 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 1x2, mác 300 | m3 | 809.158 | 471.477 | 97.500 | 1.378.135 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 200 | m3 | 653.094 | 471.477 | 97.500 | 1.222.071 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 250 | m3 | 722.041 | 471.477 | 97.500 | 1.291.018 |
| Bê tông bệ đỡ máy phát, đá 2x4, mác 300 | m3 | 773.483 | 471.477 | 97.500 | 1.342.460 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.303 | 352.433 | 105.709 | 1.126.445 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 250 | m3 | 747.318 | 352.433 | 105.709 | 1.205.460 |
| Bê tông mái kênh, mái hố xói, đá 1x2, mác 300 | m3 | 801.226 | 352.433 | 105.709 | 1.259.368 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 200 | m3 | 710.614 | 575.640 | 97.500 | 1.383.754 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 250 | m3 | 789.629 | 575.640 | 97.500 | 1.462.769 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông buồng xoắn, đá 1x2, mác 300 | m3 | 843.537 | 575.640 | 97.500 | 1.516.677 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 200 | m3 | 710.614 | 473.826 | 97.500 | 1.281.940 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 250 | m3 | 789.629 | 473.826 | 97.500 | 1.360.955 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông ống hút đá 1x2, mác 300 | m3 | 843.537 | 473.826 | 97.500 | 1.414.863 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.303 | 286.677 | 105.709 | 1.060.689 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 747.318 | 286.677 | 105.709 | 1.139.704 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông sàn dày >=30cm, đá 1x2, mác 300 | m3 | 801.226 | 286.677 | 105.709 | 1.193.612 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 200 | m3 | 668.303 | 154.225 | 152.358 | 974.886 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm, đá 1x2, mác 250 | m3 | 747.318 | 154.225 | 152.358 | 1.053.901 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông cốt liệu lớn Dmax>=80mm đá 1x2, mác 300 | m3 | 801.226 | 154.225 | 152.358 | 1.107.809 |
| Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu 16T, bê tông chèn (khe van, khe phai, khe lưới chắn rác, mố đỡ, gối van), đá 1x2, mác 200 | m3 | 901.071 | 2.311.558 | 124.237 | 3.336.866 |