Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 53.667 | 29.369 | 0 | 83.036 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 53.212 | 31.327 | 0 | 84.539 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 55.550 | 23.496 | 0 | 79.046 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 53.667 | 29.369 | 0 | 83.036 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 53.212 | 31.327 | 0 | 84.539 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 55.550 | 23.496 | 0 | 79.046 | |
| Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 |
| m2 |
| 65.650 |
| 25.453 |
| 0 |
| 91.103 |
| Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 60.752 | 28.390 | 0 | 89.142 |
| Lát gạch đất nung 350x350 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 65.613 | 27.999 | 0 | 93.612 |
| Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 75.624 | 27.216 | 0 | 102.840 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 261.137 | 68.529 | 31.095 | 360.761 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 260.766 | 58.739 | 31.095 | 350.600 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 260.519 | 50.907 | 31.095 | 342.521 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 543.230 | 68.529 | 31.095 | 642.854 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 542.859 | 58.739 | 31.095 | 632.693 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 542.612 | 50.907 | 31.095 | 624.614 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 539.679 | 62.655 | 41.460 | 643.794 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 539.679 | 68.529 | 41.460 | 649.668 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 539.679 | 84.192 | 72.554 | 696.425 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 33.896 | 19.580 | 0 | 53.476 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 36.581 | 27.411 | 0 | 63.992 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 42.772 | 90.066 | 0 | 132.838 |
| Làm trần cót ép | m2 | 109.191 | 3.916 | 0 | 113.107 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 141.091 | 3.916 | 0 | 145.007 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 221.609 | 85.091 | 0 | 306.700 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 221.609 | 85.091 | 0 | 306.700 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 228.214 | 274.114 | 0 | 502.328 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 149.052 | 117.478 | 0 | 266.530 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 238.330 | 93.982 | 0 | 332.312 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 168.920 | 78.318 | 0 | 247.238 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 81.113 | 25.453 | 0 | 106.566 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 162.591 | 172.300 | 0 | 334.891 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 187.591 | 172.300 | 0 | 359.891 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 114.001 | 153.164 | 0 | 267.165 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 119.063 | 178.692 | 0 | 297.755 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 39.309 | 95.728 | 0 | 135.037 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 39.613 | 111.682 | 0 | 151.295 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 48.591 | 58.739 | 0 | 107.330 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 88.591 | 74.402 | 0 | 162.993 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 117.591 | 74.402 | 0 | 191.993 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 102.591 | 113.562 | 0 | 216.153 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 127.591 | 113.562 | 0 | 241.153 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 12.075 | 30.420 | 0 | 42.495 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 24.150 | 36.589 | 0 | 60.739 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 48.300 | 85.091 | 0 | 133.391 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 67.725 | 104.237 | 0 | 171.962 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 5.651.819 | 1.174.776 | 0 | 6.826.595 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 5.651.819 | 1.468.470 | 0 | 7.120.289 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 117.591 | 148.805 | 0 | 266.396 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 177.591 | 148.805 | 0 | 326.396 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 67.591 | 170.182 | 0 | 237.773 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 97.591 | 170.182 | 0 | 267.773 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 53.455 | 164.469 | 0 | 217.924 |
| m2 |
| 65.650 |
| 25.453 |
| 0 |
| 91.103 |
| Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 60.752 | 28.390 | 0 | 89.142 |
| Lát gạch đất nung 350x350 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 65.613 | 27.999 | 0 | 93.612 |
| Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 75.624 | 27.216 | 0 | 102.840 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,16 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 261.137 | 68.529 | 31.095 | 360.761 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 260.766 | 58.739 | 31.095 | 350.600 |
| Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 260.519 | 50.907 | 31.095 | 342.521 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,16 m2 | m2 | 543.230 | 68.529 | 31.095 | 642.854 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <=0,25 m2 | m2 | 542.859 | 58.739 | 31.095 | 632.693 |
| Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | m2 | 542.612 | 50.907 | 31.095 | 624.614 |
| Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 539.679 | 62.655 | 41.460 | 643.794 |
| Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 539.679 | 68.529 | 41.460 | 649.668 |
| Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | m2 | 539.679 | 84.192 | 72.554 | 696.425 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | m | 33.896 | 19.580 | 0 | 53.476 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm | m | 36.581 | 27.411 | 0 | 63.992 |
| Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | m | 42.772 | 90.066 | 0 | 132.838 |
| Làm trần cót ép | m2 | 109.191 | 3.916 | 0 | 113.107 |
| Làm trần gỗ dán, ván ép | m2 | 141.091 | 3.916 | 0 | 145.007 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách âm bằng tấm acostic | m2 | 221.609 | 85.091 | 0 | 306.700 |
| Làm trần gỗ dán có tấm cách nhiệt bằng tấm sirofort | m2 | 221.609 | 85.091 | 0 | 306.700 |
| Làm trần ván ép 5mm bọc simili, mút dày 3cm đến 5cm | m2 | 228.214 | 274.114 | 0 | 502.328 |
| Làm trần ván ép chia ô nhỏ có gioăng chìm hoặc nẹp nổi trang trí | m2 | 149.052 | 117.478 | 0 | 266.530 |
| Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | m2 | 238.330 | 93.982 | 0 | 332.312 |
| Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | m2 | 168.920 | 78.318 | 0 | 247.238 |
| Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | m2 | 81.113 | 25.453 | 0 | 106.566 |
| Làm trần lambris dày 1,0 cm | m2 | 162.591 | 172.300 | 0 | 334.891 |
| Làm trần lambris dày 1,5 cm | m2 | 187.591 | 172.300 | 0 | 359.891 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 114.001 | 153.164 | 0 | 267.165 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | m2 | 119.063 | 178.692 | 0 | 297.755 |
| Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 39.309 | 95.728 | 0 | 135.037 |
| Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao không sử dụng hệ dầm chính, dầm phụ, thanh treo | m2 | 39.613 | 111.682 | 0 | 151.295 |
| Làm vách ngăn bằng ván ép | m2 | 48.591 | 58.739 | 0 | 107.330 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 88.591 | 74.402 | 0 | 162.993 |
| Làm vách ngăn gỗ ghép khít, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 117.591 | 74.402 | 0 | 191.993 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 1,5 cm | m2 | 102.591 | 113.562 | 0 | 216.153 |
| Làm vách ngăn gỗ chồng mí, gỗ dày 2,0 cm | m2 | 127.591 | 113.562 | 0 | 241.153 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | m | 12.075 | 30.420 | 0 | 42.495 |
| Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20 cm | m | 24.150 | 36.589 | 0 | 60.739 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10 cm | m | 48.300 | 85.091 | 0 | 133.391 |
| Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | m | 67.725 | 104.237 | 0 | 171.962 |
| Gia công lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | m3 | 5.651.819 | 1.174.776 | 0 | 6.826.595 |
| Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | m3 | 5.651.819 | 1.468.470 | 0 | 7.120.289 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | m2 | 117.591 | 148.805 | 0 | 266.396 |
| Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | m2 | 177.591 | 148.805 | 0 | 326.396 |
| Làm tường lambris dày 1,0 cm | m2 | 67.591 | 170.182 | 0 | 237.773 |
| Làm tường lambris dày 1,5 cm | m2 | 97.591 | 170.182 | 0 | 267.773 |
| Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ 3x1 cm, lỗ 5x5 cm | m2 | 53.455 | 164.469 | 0 | 217.924 |