Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 7.430.898 | 250.629 | 800.814 | 8.482.341 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 7.430.898 | 250.629 | 887.569 | 8.569.096 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 7.430.898 | 721.812 | 631.837 | 8.784.547 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 7.430.898 | 250.629 | 800.814 | 8.482.341 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 7.430.898 | 250.629 | 887.569 | 8.569.096 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 7.430.898 | 721.812 | 631.837 | 8.784.547 | |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
| 100m3 |
| 7.430.898 |
| 775.279 |
| 678.639 |
| 8.884.816 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 7.430.898 | 800.342 | 722.517 | 8.953.757 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 7.430.898 | 855.480 | 819.047 | 9.105.425 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 907.205 | 3.973.178 | 4.880.383 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 907.205 | 3.919.418 | 4.826.623 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 2.133.688 | 7.842.506 | 9.976.194 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 501.258 | 3.242.830 | 3.744.088 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 501.258 | 2.388.422 | 2.889.680 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1.353.397 | 4.696.476 | 6.049.873 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 3.909.323 | 3.909.323 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 440.329 | 3.797.216 | 4.237.545 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 571.361 | 5.200.055 | 5.771.416 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 742.008 | 6.266.768 | 7.008.776 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 964.458 | 8.243.897 | 9.208.355 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.249.376 | 12.220.198 | 13.469.574 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 109.701 | 4.368.804 | 4.478.505 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 143.221 | 6.020.603 | 6.163.824 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 175.217 | 7.248.154 | 7.423.371 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 240.734 | 10.146.323 | 10.387.057 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 373.289 | 13.928.533 | 14.301.822 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 100.560 | 3.762.733 | 3.863.293 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 129.509 | 5.201.031 | 5.330.540 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 159.981 | 6.209.511 | 6.369.492 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 220.926 | 7.955.284 | 8.176.210 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 341.293 | 11.574.496 | 11.915.789 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 495.180 | 4.609.038 | 5.104.218 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 554.601 | 6.235.087 | 6.789.688 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 678.015 | 7.577.414 | 8.255.429 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.599.812 | 8.927.047 | 10.526.859 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 2.209.264 | 12.470.174 | 14.679.438 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 441.853 | 4.630.665 | 5.072.518 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 495.180 | 6.336.345 | 6.831.525 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 604.881 | 7.660.166 | 8.265.047 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.426.117 | 8.661.547 | 10.087.664 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.904.538 | 13.268.310 | 15.172.848 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 287.966 | 6.162.425 | 6.450.391 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 333.675 | 8.444.804 | 8.778.479 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 411.380 | 10.206.590 | 10.617.970 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 571.361 | 12.667.206 | 13.238.567 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.039.116 | 18.259.036 | 19.298.152 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 272.730 | 4.216.500 | 4.489.230 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 316.915 | 5.797.221 | 6.114.136 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 390.049 | 6.851.346 | 7.241.395 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 542.412 | 9.639.386 | 10.181.798 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 985.789 | 13.329.290 | 14.315.079 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 201.119 | 10.671.277 | 10.872.396 |
| 100m3 |
| 7.430.898 |
| 775.279 |
| 678.639 |
| 8.884.816 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 7.430.898 | 800.342 | 722.517 | 8.953.757 |
| Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 100m3 | 7.430.898 | 855.480 | 819.047 | 9.105.425 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 907.205 | 3.973.178 | 4.880.383 |
| Đắp đá công trình bằng đá hỗn hợp bằng máy ủi 320CV | 100m3 | 0 | 907.205 | 3.919.418 | 4.826.623 |
| Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | 100m3 | 0 | 2.133.688 | 7.842.506 | 9.976.194 |
| Đắp đá lớp chuyển tiếp giữa lớp đệm và thân đập bằng đá có Dmax <=400 mm | 100m3 | 0 | 501.258 | 3.242.830 | 3.744.088 |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=800 mm | 100m3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đắp đá thân đập bằng đá có Dmax <=1200 mm | 100m3 | 0 | 501.258 | 2.388.422 | 2.889.680 |
| Đắp lớp gia cố mái đập đá tảng 0,45m<=D<=1m | 100m3 | 0 | 1.353.397 | 4.696.476 | 6.049.873 |
| Đắp đá nút hầm bằng máy ủi | 100m3 | 0 | 0 | 3.909.323 | 3.909.323 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 440.329 | 3.797.216 | 4.237.545 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 571.361 | 5.200.055 | 5.771.416 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 742.008 | 6.266.768 | 7.008.776 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 964.458 | 8.243.897 | 9.208.355 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=1000 CV, chiều sâu nạo vét <=6 m, chiều cao ống xả <=3 m, chiều dài ống xả <=300 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.249.376 | 12.220.198 | 13.469.574 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 109.701 | 4.368.804 | 4.478.505 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 143.221 | 6.020.603 | 6.163.824 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 175.217 | 7.248.154 | 7.423.371 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 240.734 | 10.146.323 | 10.387.057 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất <=2000 CV, chiều sâu nạo vét <=8 m, chiều cao ống xả <=5 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 373.289 | 13.928.533 | 14.301.822 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 100.560 | 3.762.733 | 3.863.293 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 129.509 | 5.201.031 | 5.330.540 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 159.981 | 6.209.511 | 6.369.492 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 220.926 | 7.955.284 | 8.176.210 |
| Nạo vét bằng tàu hút công suất >2000 CV, chiều sâu nạo vét <=9 m, chiều cao ống xả <=6 m, chiều dài ống xả <=500 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 341.293 | 11.574.496 | 11.915.789 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 495.180 | 4.609.038 | 5.104.218 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 554.601 | 6.235.087 | 6.789.688 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 678.015 | 7.577.414 | 8.255.429 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.599.812 | 8.927.047 | 10.526.859 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc biển 2085 CV, độ sâu hạ gầu từ 6 đến 9 m, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 2.209.264 | 12.470.174 | 14.679.438 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 441.853 | 4.630.665 | 5.072.518 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 495.180 | 6.336.345 | 6.831.525 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 604.881 | 7.660.166 | 8.265.047 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét dính | 100m3 | 0 | 1.426.117 | 8.661.547 | 10.087.664 |
| Nạo vét bằng tàu cuốc sông, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.904.538 | 13.268.310 | 15.172.848 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 287.966 | 6.162.425 | 6.450.391 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 333.675 | 8.444.804 | 8.778.479 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 411.380 | 10.206.590 | 10.617.970 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 571.361 | 12.667.206 | 13.238.567 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất <=2500 CV độ sâu hạ gầu từ 4 đến 6 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 1.039.116 | 18.259.036 | 19.298.152 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 272.730 | 4.216.500 | 4.489.230 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt trung, hạt to, đất cát pha | 100m3 | 0 | 316.915 | 5.797.221 | 6.114.136 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, cát hạt mịn | 100m3 | 0 | 390.049 | 6.851.346 | 7.241.395 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét dính | 100m3 | 0 | 542.412 | 9.639.386 | 10.181.798 |
| Nạo vét bằng hút bụng tự hành công suất >2500 CV độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất sét nửa cứng, sét cứng | 100m3 | 0 | 985.789 | 13.329.290 | 14.315.079 |
| Nạo vét bằng tàu hút phun, hút bụng, tự hành công suất >2500 CV, độ sâu hạ gầu từ 5 đến 9 m, cự ly vận chuyển đất <=6 km, đất phù sa bùn lỏng | 100m3 | 0 | 201.119 | 10.671.277 | 10.872.396 |