Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 587.497 | 358.368 | 6.886 | 952.751 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 604.908 | 358.368 | 6.886 | 970.162 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 624.910 | 358.368 | 6.886 | 990.164 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 587.497 | 358.368 | 6.886 | 952.751 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 604.908 | 358.368 | 6.886 | 970.162 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 624.910 | 358.368 | 6.886 | 990.164 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) |
| m3 |
| 587.497 |
| 369.509 |
| 21.225 |
| 978.231 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 604.908 | 369.509 | 21.225 | 995.642 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 624.910 | 369.509 | 21.225 | 1.015.644 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 587.497 | 404.789 | 94.287 | 1.086.573 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 604.908 | 404.789 | 94.287 | 1.103.984 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 624.910 | 404.789 | 94.287 | 1.123.986 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 587.497 | 423.357 | 126.934 | 1.137.788 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 604.908 | 423.357 | 126.934 | 1.155.199 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 624.910 | 423.357 | 126.934 | 1.175.201 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 569.385 | 295.236 | 3.756 | 868.377 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.985 | 295.236 | 3.756 | 877.977 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 590.015 | 295.236 | 3.756 | 889.007 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 569.385 | 304.520 | 18.079 | 891.984 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.985 | 304.520 | 18.079 | 901.584 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 590.015 | 304.520 | 18.079 | 912.614 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 569.385 | 334.229 | 91.142 | 994.756 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.985 | 334.229 | 91.142 | 1.004.356 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 590.015 | 334.229 | 91.142 | 1.015.386 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 569.385 | 349.084 | 123.789 | 1.042.258 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.985 | 349.084 | 123.789 | 1.051.858 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 590.015 | 349.084 | 123.789 | 1.062.888 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.846 | 297.093 | 3.756 | 879.695 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.039 | 297.093 | 3.756 | 888.888 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 598.601 | 297.093 | 3.756 | 899.450 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.846 | 306.377 | 18.079 | 903.302 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.039 | 306.377 | 18.079 | 912.495 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 598.601 | 306.377 | 18.079 | 923.057 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.846 | 336.086 | 91.142 | 1.006.074 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.039 | 336.086 | 91.142 | 1.015.267 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 598.601 | 336.086 | 91.142 | 1.025.829 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.846 | 350.941 | 123.789 | 1.053.576 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.039 | 350.941 | 123.789 | 1.062.769 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 598.601 | 350.941 | 123.789 | 1.073.331 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 650.680 | 269.240 | 4.173 | 924.093 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 661.094 | 269.240 | 4.173 | 934.507 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 673.058 | 269.240 | 4.173 | 946.471 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 650.680 | 276.668 | 18.499 | 945.847 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 661.094 | 276.668 | 18.499 | 956.261 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 673.058 | 276.668 | 18.499 | 968.225 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 650.680 | 304.520 | 91.561 | 1.046.761 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 661.094 | 304.520 | 91.561 | 1.057.175 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 673.058 | 304.520 | 91.561 | 1.069.139 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 650.680 | 317.518 | 124.208 | 1.092.406 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 661.094 | 317.518 | 124.208 | 1.102.820 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 673.058 | 317.518 | 124.208 | 1.114.784 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 577.936 | 289.665 | 4.382 | 871.983 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.757 | 289.665 | 4.382 | 882.804 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) |
| m3 |
| 587.497 |
| 369.509 |
| 21.225 |
| 978.231 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 604.908 | 369.509 | 21.225 | 995.642 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 624.910 | 369.509 | 21.225 | 1.015.644 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 587.497 | 404.789 | 94.287 | 1.086.573 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 604.908 | 404.789 | 94.287 | 1.103.984 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 624.910 | 404.789 | 94.287 | 1.123.986 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 587.497 | 423.357 | 126.934 | 1.137.788 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 604.908 | 423.357 | 126.934 | 1.155.199 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x9x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 624.910 | 423.357 | 126.934 | 1.175.201 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 569.385 | 295.236 | 3.756 | 868.377 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.985 | 295.236 | 3.756 | 877.977 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 590.015 | 295.236 | 3.756 | 889.007 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 569.385 | 304.520 | 18.079 | 891.984 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.985 | 304.520 | 18.079 | 901.584 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 590.015 | 304.520 | 18.079 | 912.614 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 569.385 | 334.229 | 91.142 | 994.756 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.985 | 334.229 | 91.142 | 1.004.356 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 590.015 | 334.229 | 91.142 | 1.015.386 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 569.385 | 349.084 | 123.789 | 1.042.258 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.985 | 349.084 | 123.789 | 1.051.858 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 590.015 | 349.084 | 123.789 | 1.062.888 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.846 | 297.093 | 3.756 | 879.695 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.039 | 297.093 | 3.756 | 888.888 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 598.601 | 297.093 | 3.756 | 899.450 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.846 | 306.377 | 18.079 | 903.302 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.039 | 306.377 | 18.079 | 912.495 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 598.601 | 306.377 | 18.079 | 923.057 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.846 | 336.086 | 91.142 | 1.006.074 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.039 | 336.086 | 91.142 | 1.015.267 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 598.601 | 336.086 | 91.142 | 1.025.829 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 578.846 | 350.941 | 123.789 | 1.053.576 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.039 | 350.941 | 123.789 | 1.062.769 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (12x19x39)cm, chiều dày 12cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 598.601 | 350.941 | 123.789 | 1.073.331 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 650.680 | 269.240 | 4.173 | 924.093 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 661.094 | 269.240 | 4.173 | 934.507 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 673.058 | 269.240 | 4.173 | 946.471 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 650.680 | 276.668 | 18.499 | 945.847 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 661.094 | 276.668 | 18.499 | 956.261 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 673.058 | 276.668 | 18.499 | 968.225 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 650.680 | 304.520 | 91.561 | 1.046.761 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 661.094 | 304.520 | 91.561 | 1.057.175 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 673.058 | 304.520 | 91.561 | 1.069.139 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 650.680 | 317.518 | 124.208 | 1.092.406 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 661.094 | 317.518 | 124.208 | 1.102.820 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (20x15x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 673.058 | 317.518 | 124.208 | 1.114.784 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 577.936 | 289.665 | 4.382 | 871.983 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.757 | 289.665 | 4.382 | 882.804 |