Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 601.188 | 289.665 | 4.382 | 895.235 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 577.936 | 298.950 | 18.709 | 895.595 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.757 | 298.950 | 18.709 | 906.416 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
8936 kết quả · 3223/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 601.188 | 289.665 | 4.382 | 895.235 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 577.936 | 298.950 | 18.709 | 895.595 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.757 | 298.950 | 18.709 | 906.416 | |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) |
| m3 |
| 601.188 |
| 298.950 |
| 18.709 |
| 918.847 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 577.936 | 326.802 | 91.771 | 996.509 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.757 | 326.802 | 91.771 | 1.007.330 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 601.188 | 326.802 | 91.771 | 1.019.761 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 577.936 | 341.657 | 124.418 | 1.044.011 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.757 | 341.657 | 124.418 | 1.054.832 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 601.188 | 341.657 | 124.418 | 1.067.263 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.760 | 295.236 | 4.382 | 886.378 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.580 | 295.236 | 4.382 | 897.198 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 610.012 | 295.236 | 4.382 | 909.630 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.760 | 304.520 | 18.709 | 909.989 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.580 | 304.520 | 18.709 | 920.809 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 610.012 | 304.520 | 18.709 | 933.241 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.760 | 334.229 | 91.771 | 1.012.760 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.580 | 334.229 | 91.771 | 1.023.580 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 610.012 | 334.229 | 91.771 | 1.036.012 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.760 | 349.084 | 124.418 | 1.060.262 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.580 | 349.084 | 124.418 | 1.071.082 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 610.012 | 349.084 | 124.418 | 1.083.514 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.726 | 300.806 | 4.382 | 891.914 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.465 | 300.806 | 4.382 | 902.653 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 609.803 | 300.806 | 4.382 | 914.991 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.726 | 310.091 | 18.709 | 915.526 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.465 | 310.091 | 18.709 | 926.265 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 609.803 | 310.091 | 18.709 | 938.603 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.726 | 339.800 | 91.771 | 1.018.297 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.465 | 339.800 | 91.771 | 1.029.036 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 609.803 | 339.800 | 91.771 | 1.041.374 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.726 | 354.655 | 124.418 | 1.065.799 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.465 | 354.655 | 124.418 | 1.076.538 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 609.803 | 354.655 | 124.418 | 1.088.876 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 679.001 | 319.375 | 4.382 | 1.002.758 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 689.903 | 319.375 | 4.382 | 1.013.660 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 702.428 | 319.375 | 4.382 | 1.026.185 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 679.001 | 328.659 | 18.709 | 1.026.369 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 689.903 | 328.659 | 18.709 | 1.037.271 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 702.428 | 328.659 | 18.709 | 1.049.796 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 679.001 | 360.225 | 91.771 | 1.130.997 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 689.903 | 360.225 | 91.771 | 1.141.899 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 702.428 | 360.225 | 91.771 | 1.154.424 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 679.001 | 376.936 | 124.418 | 1.180.355 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 689.903 | 376.936 | 124.418 | 1.191.257 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 702.428 | 376.936 | 124.418 | 1.203.782 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 703.478 | 328.659 | 4.382 | 1.036.519 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 714.217 | 328.659 | 4.382 | 1.047.258 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 726.555 | 328.659 | 4.382 | 1.059.596 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 703.478 | 337.943 | 18.709 | 1.060.130 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) |
| m3 |
| 601.188 |
| 298.950 |
| 18.709 |
| 918.847 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 577.936 | 326.802 | 91.771 | 996.509 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.757 | 326.802 | 91.771 | 1.007.330 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 601.188 | 326.802 | 91.771 | 1.019.761 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 577.936 | 341.657 | 124.418 | 1.044.011 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 588.757 | 341.657 | 124.418 | 1.054.832 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (17x15x39)cm, chiều dày 17cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 601.188 | 341.657 | 124.418 | 1.067.263 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.760 | 295.236 | 4.382 | 886.378 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.580 | 295.236 | 4.382 | 897.198 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 610.012 | 295.236 | 4.382 | 909.630 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.760 | 304.520 | 18.709 | 909.989 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.580 | 304.520 | 18.709 | 920.809 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 610.012 | 304.520 | 18.709 | 933.241 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.760 | 334.229 | 91.771 | 1.012.760 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.580 | 334.229 | 91.771 | 1.023.580 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 610.012 | 334.229 | 91.771 | 1.036.012 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.760 | 349.084 | 124.418 | 1.060.262 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.580 | 349.084 | 124.418 | 1.071.082 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (15x15x39)cm, chiều dày 15cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 610.012 | 349.084 | 124.418 | 1.083.514 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.726 | 300.806 | 4.382 | 891.914 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.465 | 300.806 | 4.382 | 902.653 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 609.803 | 300.806 | 4.382 | 914.991 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.726 | 310.091 | 18.709 | 915.526 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.465 | 310.091 | 18.709 | 926.265 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 609.803 | 310.091 | 18.709 | 938.603 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.726 | 339.800 | 91.771 | 1.018.297 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.465 | 339.800 | 91.771 | 1.029.036 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 609.803 | 339.800 | 91.771 | 1.041.374 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 586.726 | 354.655 | 124.418 | 1.065.799 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 597.465 | 354.655 | 124.418 | 1.076.538 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (13x15x39)cm, chiều dày 13cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 609.803 | 354.655 | 124.418 | 1.088.876 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 679.001 | 319.375 | 4.382 | 1.002.758 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 689.903 | 319.375 | 4.382 | 1.013.660 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 702.428 | 319.375 | 4.382 | 1.026.185 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 679.001 | 328.659 | 18.709 | 1.026.369 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 689.903 | 328.659 | 18.709 | 1.037.271 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 702.428 | 328.659 | 18.709 | 1.049.796 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 679.001 | 360.225 | 91.771 | 1.130.997 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 689.903 | 360.225 | 91.771 | 1.141.899 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 702.428 | 360.225 | 91.771 | 1.154.424 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 679.001 | 376.936 | 124.418 | 1.180.355 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 689.903 | 376.936 | 124.418 | 1.191.257 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (10x15x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao > 50m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 702.428 | 376.936 | 124.418 | 1.203.782 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 703.478 | 328.659 | 4.382 | 1.036.519 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 714.217 | 328.659 | 4.382 | 1.047.258 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 726.555 | 328.659 | 4.382 | 1.059.596 |
| Xây tường thẳng gạch bê tông (9x15x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 3223/QĐ-UBND năm 2018) | m3 | 703.478 | 337.943 | 18.709 | 1.060.130 |