Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 870.425 | 1.393.073 | 64.807 | 2.328.305 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 750.268 | 1.393.073 | 64.807 | 2.208.148 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 825.440 | 1.393.073 | 64.807 | 2.283.320 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 400 | m3 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 870.425 | 1.393.073 | 64.807 | 2.328.305 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | m3 | 750.268 | 1.393.073 | 64.807 | 2.208.148 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 350 | m3 | 825.440 | 1.393.073 | 64.807 | 2.283.320 | |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 400 | m3 |
| 882.817 |
| 1.393.073 |
| 64.807 |
| 2.340.697 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 542.311 | 1.393.073 | 64.807 | 2.000.191 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 626.013 | 1.393.073 | 64.807 | 2.083.893 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 715.312 | 1.393.073 | 64.807 | 2.173.192 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 818.844 | 1.393.073 | 64.807 | 2.276.724 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 604.057 | 1.764.559 | 47.640 | 2.416.256 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 692.921 | 1.764.559 | 47.640 | 2.505.120 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 611.989 | 1.764.559 | 47.640 | 2.424.188 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 784.745 | 1.764.559 | 47.640 | 2.596.944 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 680.278 | 1.764.559 | 47.640 | 2.492.477 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 870.425 | 1.764.559 | 47.640 | 2.682.624 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 750.268 | 1.764.559 | 47.640 | 2.562.467 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 350 | m3 | 825.440 | 1.764.559 | 47.640 | 2.637.639 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 400 | m3 | 882.817 | 1.764.559 | 47.640 | 2.695.016 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 542.311 | 1.764.559 | 47.640 | 2.354.510 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 626.013 | 1.764.559 | 47.640 | 2.438.212 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 715.312 | 1.764.559 | 47.640 | 2.527.511 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 818.844 | 1.764.559 | 47.640 | 2.631.043 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 604.057 | 791.265 | 44.831 | 1.440.153 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 540.825 | 791.265 | 44.831 | 1.376.921 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 692.921 | 791.265 | 44.831 | 1.529.017 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 611.989 | 791.265 | 44.831 | 1.448.085 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 784.745 | 791.265 | 44.831 | 1.620.841 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 680.278 | 791.265 | 44.831 | 1.516.374 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 870.425 | 791.265 | 44.831 | 1.706.521 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 750.268 | 791.265 | 44.831 | 1.586.364 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 350 | m3 | 825.440 | 791.265 | 44.831 | 1.661.536 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 400 | m3 | 882.817 | 791.265 | 44.831 | 1.718.913 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 598.135 | 518.223 | 44.831 | 1.161.189 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 535.523 | 518.223 | 44.831 | 1.098.577 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 686.127 | 518.223 | 44.831 | 1.249.181 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 605.989 | 518.223 | 44.831 | 1.169.043 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 777.052 | 518.223 | 44.831 | 1.340.106 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 673.608 | 518.223 | 44.831 | 1.236.662 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 861.891 | 518.223 | 44.831 | 1.424.945 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 742.912 | 518.223 | 44.831 | 1.305.966 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 350 | m3 | 817.347 | 518.223 | 44.831 | 1.380.401 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 400 | m3 | 874.162 | 518.223 | 44.831 | 1.437.216 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.076.391 | 1.999.892 | 237.414 | 3.313.697 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 992.265 | 1.999.892 | 237.414 | 3.229.571 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.171.839 | 1.999.892 | 237.414 | 3.409.145 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.063.249 | 1.999.892 | 237.414 | 3.300.555 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.260.900 | 1.999.892 | 237.414 | 3.498.206 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.136.001 | 1.999.892 | 237.414 | 3.373.307 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.214.139 | 1.999.892 | 237.414 | 3.451.445 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.273.781 | 1.999.892 | 237.414 | 3.511.087 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.076.391 | 2.212.306 | 252.909 | 3.541.606 |
| 882.817 |
| 1.393.073 |
| 64.807 |
| 2.340.697 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 150 | m3 | 542.311 | 1.393.073 | 64.807 | 2.000.191 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 200 | m3 | 626.013 | 1.393.073 | 64.807 | 2.083.893 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | m3 | 715.312 | 1.393.073 | 64.807 | 2.173.192 |
| Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 300 | m3 | 818.844 | 1.393.073 | 64.807 | 2.276.724 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 150 | m3 | 604.057 | 1.764.559 | 47.640 | 2.416.256 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 692.921 | 1.764.559 | 47.640 | 2.505.120 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 | m3 | 611.989 | 1.764.559 | 47.640 | 2.424.188 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 784.745 | 1.764.559 | 47.640 | 2.596.944 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | m3 | 680.278 | 1.764.559 | 47.640 | 2.492.477 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 870.425 | 1.764.559 | 47.640 | 2.682.624 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 300 | m3 | 750.268 | 1.764.559 | 47.640 | 2.562.467 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 350 | m3 | 825.440 | 1.764.559 | 47.640 | 2.637.639 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 400 | m3 | 882.817 | 1.764.559 | 47.640 | 2.695.016 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 150 | m3 | 542.311 | 1.764.559 | 47.640 | 2.354.510 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 200 | m3 | 626.013 | 1.764.559 | 47.640 | 2.438.212 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 250 | m3 | 715.312 | 1.764.559 | 47.640 | 2.527.511 |
| Bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 2x4, mác 300 | m3 | 818.844 | 1.764.559 | 47.640 | 2.631.043 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 604.057 | 791.265 | 44.831 | 1.440.153 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 150 | m3 | 540.825 | 791.265 | 44.831 | 1.376.921 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 692.921 | 791.265 | 44.831 | 1.529.017 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | m3 | 611.989 | 791.265 | 44.831 | 1.448.085 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 784.745 | 791.265 | 44.831 | 1.620.841 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 250 | m3 | 680.278 | 791.265 | 44.831 | 1.516.374 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 870.425 | 791.265 | 44.831 | 1.706.521 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 300 | m3 | 750.268 | 791.265 | 44.831 | 1.586.364 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 350 | m3 | 825.440 | 791.265 | 44.831 | 1.661.536 |
| Bê tông máng dạng chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 400 | m3 | 882.817 | 791.265 | 44.831 | 1.718.913 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 598.135 | 518.223 | 44.831 | 1.161.189 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | m3 | 535.523 | 518.223 | 44.831 | 1.098.577 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 686.127 | 518.223 | 44.831 | 1.249.181 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | m3 | 605.989 | 518.223 | 44.831 | 1.169.043 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 777.052 | 518.223 | 44.831 | 1.340.106 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | m3 | 673.608 | 518.223 | 44.831 | 1.236.662 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 861.891 | 518.223 | 44.831 | 1.424.945 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | m3 | 742.912 | 518.223 | 44.831 | 1.305.966 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 350 | m3 | 817.347 | 518.223 | 44.831 | 1.380.401 |
| Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 400 | m3 | 874.162 | 518.223 | 44.831 | 1.437.216 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.076.391 | 1.999.892 | 237.414 | 3.313.697 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 992.265 | 1.999.892 | 237.414 | 3.229.571 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.171.839 | 1.999.892 | 237.414 | 3.409.145 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 250 | m3 | 1.063.249 | 1.999.892 | 237.414 | 3.300.555 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.260.900 | 1.999.892 | 237.414 | 3.498.206 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 300 | m3 | 1.136.001 | 1.999.892 | 237.414 | 3.373.307 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 350 | m3 | 1.214.139 | 1.999.892 | 237.414 | 3.451.445 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn <=25m, đá 1x2, vữa mác 400 | m3 | 1.273.781 | 1.999.892 | 237.414 | 3.511.087 |
| Bê tông sản xuất bằng máy trộn- Đổ bằng thủ công, bê tông tháp đèn trên đảo chiều cao tháp đèn >25m, đá 1x2, vữa mác 200 | m3 | 1.076.391 | 2.212.306 | 252.909 | 3.541.606 |