Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 1.581.413 | 2.769.390 | 1.258.598 | 5.609.401 | |
| Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 5.143 | 3.715 | 21.199 | 30.057 | |
| Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 5.143 | 5.572 | 21.199 | 31.914 | |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa mác 75 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | m | 1.581.413 | 2.769.390 | 1.258.598 | 5.609.401 | |
| Làm khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 5.143 | 3.715 | 21.199 | 30.057 | |
| Làm khe đặt thép chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | 10m | 5.143 | 5.572 | 21.199 | 31.914 | |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa mác 75 |
| m2 |
| 264.049 |
| 230.449 |
| 922 |
| 495.420 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa mác 75 | m2 | 260.678 | 230.449 | 922 | 492.049 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 268.634 | 230.449 | 922 | 500.005 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 264.362 | 230.449 | 922 | 495.733 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa mác 125 | m2 | 272.561 | 230.449 | 922 | 503.932 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa mác 125 | m2 | 267.699 | 230.449 | 922 | 499.070 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 75 | m2 | 269.929 | 246.480 | 1.153 | 517.562 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 75 | m2 | 265.499 | 246.480 | 1.153 | 513.132 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 100 | m2 | 275.955 | 246.480 | 1.153 | 523.588 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 100 | m2 | 270.340 | 246.480 | 1.153 | 517.973 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 125 | m2 | 281.116 | 246.480 | 1.153 | 528.749 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 125 | m2 | 274.725 | 246.480 | 1.153 | 522.358 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 75 | m2 | 276.343 | 263.513 | 1.384 | 541.240 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 75 | m2 | 270.757 | 263.513 | 1.384 | 535.654 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 100 | m2 | 283.941 | 263.513 | 1.384 | 548.838 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 100 | m2 | 276.862 | 263.513 | 1.384 | 541.759 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 125 | m2 | 290.449 | 263.513 | 1.384 | 555.346 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 125 | m2 | 282.391 | 263.513 | 1.384 | 547.288 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 75 | m2 | 110.002 | 204.398 | 922 | 315.322 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 75 | m2 | 106.632 | 204.398 | 922 | 311.952 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 100 | m2 | 114.587 | 204.398 | 922 | 319.907 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 100 | m2 | 110.315 | 204.398 | 922 | 315.635 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 125 | m2 | 118.514 | 204.398 | 922 | 323.834 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 125 | m2 | 113.652 | 204.398 | 922 | 318.972 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 75 | m2 | 110.002 | 218.425 | 1.153 | 329.580 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 75 | m2 | 106.632 | 218.425 | 1.153 | 326.210 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 100 | m2 | 114.587 | 218.425 | 1.153 | 334.165 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 100 | m2 | 110.315 | 218.425 | 1.153 | 329.893 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 125 | m2 | 127.069 | 218.425 | 1.153 | 346.647 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 125 | m2 | 113.652 | 218.425 | 1.153 | 333.230 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 75 | m2 | 122.296 | 230.449 | 1.384 | 354.129 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 75 | m2 | 116.710 | 230.449 | 1.384 | 348.543 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 100 | m2 | 129.894 | 230.449 | 1.384 | 361.727 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 100 | m2 | 122.815 | 230.449 | 1.384 | 354.648 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 125 | m2 | 136.402 | 230.449 | 1.384 | 368.235 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 125 | m2 | 128.344 | 230.449 | 1.384 | 360.177 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 725.632 | 466.909 | 24.594 | 1.217.135 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 330.820 | 290.566 | 9.582 | 630.968 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 369.569 | 182.355 | 10.221 | 562.145 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 586.768 | 212.413 | 10.221 | 809.402 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 582.976 | 212.413 | 10.221 | 805.610 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1.230.091 | 296.577 | 7.985 | 1.534.653 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 8.934 | 70.137 | 0 | 79.071 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1.611.040 | 2.356.586 | 7.027 | 3.974.653 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1.607.307 | 2.356.586 | 7.027 | 3.970.920 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2.282.931 | 2.729.312 | 7.027 | 5.019.270 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2.279.199 | 2.729.312 | 7.027 | 5.015.538 |
| m2 |
| 264.049 |
| 230.449 |
| 922 |
| 495.420 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa mác 75 | m2 | 260.678 | 230.449 | 922 | 492.049 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 268.634 | 230.449 | 922 | 500.005 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm | m2 | 264.362 | 230.449 | 922 | 495.733 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa mác 125 | m2 | 272.561 | 230.449 | 922 | 503.932 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 3 cm, vữa mác 125 | m2 | 267.699 | 230.449 | 922 | 499.070 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 75 | m2 | 269.929 | 246.480 | 1.153 | 517.562 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 75 | m2 | 265.499 | 246.480 | 1.153 | 513.132 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 100 | m2 | 275.955 | 246.480 | 1.153 | 523.588 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 100 | m2 | 270.340 | 246.480 | 1.153 | 517.973 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 125 | m2 | 281.116 | 246.480 | 1.153 | 528.749 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 4 cm, vữa mác 125 | m2 | 274.725 | 246.480 | 1.153 | 522.358 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 75 | m2 | 276.343 | 263.513 | 1.384 | 541.240 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 75 | m2 | 270.757 | 263.513 | 1.384 | 535.654 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 100 | m2 | 283.941 | 263.513 | 1.384 | 548.838 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 100 | m2 | 276.862 | 263.513 | 1.384 | 541.759 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 125 | m2 | 290.449 | 263.513 | 1.384 | 555.346 |
| Làm cầu máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày máng 5 cm, vữa mác 125 | m2 | 282.391 | 263.513 | 1.384 | 547.288 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 75 | m2 | 110.002 | 204.398 | 922 | 315.322 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 75 | m2 | 106.632 | 204.398 | 922 | 311.952 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 100 | m2 | 114.587 | 204.398 | 922 | 319.907 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 100 | m2 | 110.315 | 204.398 | 922 | 315.635 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 125 | m2 | 118.514 | 204.398 | 922 | 323.834 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 3 cm, vữa mác 125 | m2 | 113.652 | 204.398 | 922 | 318.972 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 75 | m2 | 110.002 | 218.425 | 1.153 | 329.580 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 75 | m2 | 106.632 | 218.425 | 1.153 | 326.210 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 100 | m2 | 114.587 | 218.425 | 1.153 | 334.165 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 100 | m2 | 110.315 | 218.425 | 1.153 | 329.893 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 125 | m2 | 127.069 | 218.425 | 1.153 | 346.647 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 4 cm, vữa mác 125 | m2 | 113.652 | 218.425 | 1.153 | 333.230 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 75 | m2 | 122.296 | 230.449 | 1.384 | 354.129 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 75 | m2 | 116.710 | 230.449 | 1.384 | 348.543 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 100 | m2 | 129.894 | 230.449 | 1.384 | 361.727 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 100 | m2 | 122.815 | 230.449 | 1.384 | 354.648 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 125 | m2 | 136.402 | 230.449 | 1.384 | 368.235 |
| Làm kênh máng vỏ mỏng bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày kênh máng 5 cm, vữa mác 125 | m2 | 128.344 | 230.449 | 1.384 | 360.177 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu I | m | 725.632 | 466.909 | 24.594 | 1.217.135 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu II | m | 330.820 | 290.566 | 9.582 | 630.968 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu III | m | 369.569 | 182.355 | 10.221 | 562.145 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 586.768 | 212.413 | 10.221 | 809.402 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu IV | m | 582.976 | 212.413 | 10.221 | 805.610 |
| Làm khớp nối bằng thép, kiểu V | m | 1.230.091 | 296.577 | 7.985 | 1.534.653 |
| Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | m | 8.934 | 70.137 | 0 | 79.071 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1.611.040 | 2.356.586 | 7.027 | 3.974.653 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I | m | 1.607.307 | 2.356.586 | 7.027 | 3.970.920 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2.282.931 | 2.729.312 | 7.027 | 5.019.270 |
| Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II | m | 2.279.199 | 2.729.312 | 7.027 | 5.015.538 |