Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 45.030.361 | 22.660.646 | 8.992.926 | 76.683.933 | |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 82.502.934 | 24.518.076 | 9.566.483 | 116.587.493 | |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 | m2 | 91.918 | 139.307 | 22.582 | 253.807 | |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu lực kéo | tấn | 45.030.361 | 22.660.646 | 8.992.926 | 76.683.933 | |
| Sản xuất, lắp đặt kéo căng cáp neo gia cố mái Taluy đường, cáp neo kiểu phân tán lực | tấn | 82.502.934 | 24.518.076 | 9.566.483 | 116.587.493 | |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép d4 | m2 | 91.918 | 139.307 | 22.582 | 253.807 | |
| Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 |
| m2 |
| 98.875 |
| 139.307 |
| 22.582 |
| 260.764 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.110.050 | 705.823 | 2.036.181 | 4.852.054 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.813.400 | 780.121 | 2.658.062 | 6.251.583 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.220.100 | 910.141 | 3.899.026 | 9.029.267 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.626.800 | 1.058.735 | 5.139.990 | 11.825.525 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7.736.850 | 1.260.266 | 7.000.037 | 15.997.153 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 6.373.823 | 6.373.823 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.839.048 | 4.839.048 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 91.937 | 222.892 | 189.414 | 504.243 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 91.937 | 222.892 | 26.539 | 341.368 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 91.937 | 222.892 | 27.166 | 341.995 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 98.894 | 222.892 | 189.414 | 511.200 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 98.894 | 222.892 | 26.539 | 348.325 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 98.894 | 222.892 | 27.166 | 348.952 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | m2 | 42.350 | 139.307 | 20.059 | 201.716 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.022.650 | 761.482 | 3.480.271 | 7.264.403 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.030.425 | 841.638 | 4.457.237 | 9.329.300 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 981.911 | 6.430.324 | 13.456.860 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 1.142.223 | 8.393.832 | 17.595.555 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 1.359.646 | 11.343.885 | 23.785.681 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.531.250 | 761.482 | 2.982.210 | 6.274.942 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.375.000 | 841.638 | 3.796.348 | 8.012.986 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5.062.500 | 981.911 | 5.424.624 | 11.469.035 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.750.000 | 1.142.223 | 7.062.478 | 14.954.701 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.281.250 | 1.359.646 | 9.514.469 | 20.155.365 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.022.650 | 761.482 | 4.529.595 | 8.313.727 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.030.425 | 841.638 | 5.860.577 | 10.732.640 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 981.911 | 8.528.971 | 15.555.507 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 1.142.223 | 11.192.751 | 20.394.474 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 1.359.646 | 15.190.311 | 27.632.107 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.215.350 | 932.415 | 2.104.005 | 5.251.770 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.953.800 | 1.030.606 | 2.805.341 | 6.789.747 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.430.025 | 1.202.340 | 4.203.397 | 9.835.762 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.907.600 | 1.398.722 | 5.610.681 | 12.917.003 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.122.950 | 1.664.840 | 7.710.073 | 17.497.863 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1.536.044 | 304.247 | 594.886 | 2.435.177 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 3.842.107 | 6.631.025 | 1.165.134 | 11.638.266 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 9.766.386 | 17.088.356 | 41.704.450 | 68.559.192 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 16.460.136 | 17.088.356 | 61.970.132 | 95.518.624 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 442.862 | 42.378 | 485.240 |
| Đào phá cậy dọn lướp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I - II | m2 | 0 | 957.864 | 565.477 | 1.523.341 |
| Đào phá cậy dọn lướp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III - IV | m2 | 0 | 715.392 | 429.216 | 1.144.608 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 30.059 | 9.746 | 39.805 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 29.450 | 1.603.120 | 596.963 | 2.229.533 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 34.125 | 2.104.095 | 1.600.864 | 3.739.084 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 398.344 | 1.021.587 | 44.846 | 1.464.777 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 456.608 | 1.207.330 | 53.815 | 1.717.753 |
| m2 |
| 98.875 |
| 139.307 |
| 22.582 |
| 260.764 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.110.050 | 705.823 | 2.036.181 | 4.852.054 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.813.400 | 780.121 | 2.658.062 | 6.251.583 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.220.100 | 910.141 | 3.899.026 | 9.029.267 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.626.800 | 1.058.735 | 5.139.990 | 11.825.525 |
| Phun vẩy gia cố mái đá Taluy bằng máy phun vẩy, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 7.736.850 | 1.260.266 | 7.000.037 | 15.997.153 |
| Bạt mái đá đào bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 6.373.823 | 6.373.823 |
| Bạt mái đá đắp bằng máy | 100m2 | 0 | 0 | 4.839.048 | 4.839.048 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm ngang | m2 | 91.937 | 222.892 | 189.414 | 504.243 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm đứng | m2 | 91.937 | 222.892 | 26.539 | 341.368 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép d4 gia cố hầm nghiêng | m2 | 91.937 | 222.892 | 27.166 | 341.995 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm ngang | m2 | 98.894 | 222.892 | 189.414 | 511.200 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng | m2 | 98.894 | 222.892 | 26.539 | 348.325 |
| Sản xuất, lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm nghiêng | m2 | 98.894 | 222.892 | 27.166 | 348.952 |
| Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | m2 | 42.350 | 139.307 | 20.059 | 201.716 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.022.650 | 761.482 | 3.480.271 | 7.264.403 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.030.425 | 841.638 | 4.457.237 | 9.329.300 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 981.911 | 6.430.324 | 13.456.860 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 1.142.223 | 8.393.832 | 17.595.555 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 1.359.646 | 11.343.885 | 23.785.681 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.531.250 | 761.482 | 2.982.210 | 6.274.942 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 3.375.000 | 841.638 | 3.796.348 | 8.012.986 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 5.062.500 | 981.911 | 5.424.624 | 11.469.035 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 6.750.000 | 1.142.223 | 7.062.478 | 14.954.701 |
| Phun vẩy vữa phun ướt gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 16m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 9.281.250 | 1.359.646 | 9.514.469 | 20.155.365 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 3.022.650 | 761.482 | 4.529.595 | 8.313.727 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 4.030.425 | 841.638 | 5.860.577 | 10.732.640 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 6.044.625 | 981.911 | 8.528.971 | 15.555.507 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 8.059.500 | 1.142.223 | 11.192.751 | 20.394.474 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm ngang bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 11.082.150 | 1.359.646 | 15.190.311 | 27.632.107 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 2cm | 100m2 | 2.215.350 | 932.415 | 2.104.005 | 5.251.770 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 3cm | 100m2 | 2.953.800 | 1.030.606 | 2.805.341 | 6.789.747 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 5cm | 100m2 | 4.430.025 | 1.202.340 | 4.203.397 | 9.835.762 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 7cm | 100m2 | 5.907.600 | 1.398.722 | 5.610.681 | 12.917.003 |
| Phun vẩy vữa phun khô gia cố hầm đứng bằng máy phun vẩy 9m3/h, chiều dày lớp vữa 10cm | 100m2 | 8.122.950 | 1.664.840 | 7.710.073 | 17.497.863 |
| Phun xi măng lấp đầy hầm ngang | 1 tấn xi măng | 1.536.044 | 304.247 | 594.886 | 2.435.177 |
| Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép 32mm gia cố mái Taluy đường | m3 | 3.842.107 | 6.631.025 | 1.165.134 | 11.638.266 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f76mm | 100m | 9.766.386 | 17.088.356 | 41.704.450 | 68.559.192 |
| Khoan phun bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | 100m | 16.460.136 | 17.088.356 | 61.970.132 | 95.518.624 |
| Đục cạy dọn nền hầm trước khi đổ bê tông bằng búa căn | m2 | 0 | 442.862 | 42.378 | 485.240 |
| Đào phá cậy dọn lướp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá I - II | m2 | 0 | 957.864 | 565.477 | 1.523.341 |
| Đào phá cậy dọn lướp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III - IV | m2 | 0 | 715.392 | 429.216 | 1.144.608 |
| Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | m2 | 0 | 30.059 | 9.746 | 39.805 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính <=80 | cọc | 29.450 | 1.603.120 | 596.963 | 2.229.533 |
| Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80 | cọc | 34.125 | 2.104.095 | 1.600.864 | 3.739.084 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 100m2 | 398.344 | 1.021.587 | 44.846 | 1.464.777 |
| Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | 100m2 | 456.608 | 1.207.330 | 53.815 | 1.717.753 |