Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 488.952 | 773.603 | 1.262.555 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 639.244 | 1.012.082 | 1.651.326 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 801.560 | 1.279.644 | 2.081.204 | |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
10122 kết quả · 667/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,0x2,8(mxm) | m | 0 | 488.952 | 773.603 | 1.262.555 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,2x2,8(mxm) | m | 0 | 639.244 | 1.012.082 | 1.651.326 | |
| Đào tạo lỗ cọc, tường barette, kích thước đào 1,5x2,8(mxm) | m | 0 | 801.560 | 1.279.644 | 2.081.204 | |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, trên cạn |
| 100m |
| 917.907 |
| 5.768.176 |
| 17.344.777 |
| 24.030.860 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1.547.547 | 7.291.845 | 24.359.931 | 33.199.323 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 580.138 | 5.224.008 | 15.244.199 | 21.048.345 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 947.163 | 6.965.344 | 17.404.794 | 25.317.301 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 942.870 | 6.312.343 | 22.259.353 | 29.514.566 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.580.195 | 8.489.013 | 24.419.948 | 34.489.156 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 87.957 | 36.070 | 202.135 | 326.162 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 105.548 | 36.070 | 202.135 | 343.753 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 87.957 | 40.078 | 262.226 | 390.261 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 105.548 | 40.078 | 262.226 | 407.852 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 175.426 | 40.078 | 256.682 | 472.186 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 191.374 | 40.078 | 256.682 | 488.134 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 207.337 | 40.078 | 256.682 | 504.097 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 111.272 | 109.501 | 10.501 | 231.274 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 111.272 | 95.813 | 9.451 | 216.536 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 24.282.000 | 841.638 | 3.454.435 | 28.578.073 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 24.282.000 | 781.521 | 2.934.385 | 27.997.906 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 26.128.000 | 921.794 | 3.318.763 | 30.368.557 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 26.128.000 | 881.716 | 2.787.761 | 29.797.477 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 23.287.439 | 5.811.310 | 7.148.377 | 36.247.126 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27.965.815 | 6.011.700 | 7.148.377 | 41.125.892 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 23.287.439 | 5.811.310 | 7.354.282 | 36.453.031 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27.965.815 | 6.011.700 | 7.354.282 | 41.331.797 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 23.287.439 | 5.811.310 | 7.003.591 | 36.102.340 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27.965.815 | 6.011.700 | 7.003.591 | 40.981.106 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 31.035.462 | 5.811.310 | 7.148.377 | 43.995.149 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 34.863.927 | 6.011.700 | 7.148.377 | 48.024.004 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 31.035.462 | 5.811.310 | 7.354.282 | 44.201.054 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 34.863.927 | 6.011.700 | 7.354.282 | 48.229.909 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 31.035.462 | 5.811.310 | 7.003.591 | 43.850.363 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 34.863.927 | 6.011.700 | 7.003.591 | 47.879.218 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30.300.340 | 5.817.322 | 4.431.816 | 40.549.478 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30.300.340 | 5.817.322 | 4.634.693 | 40.752.355 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30.300.340 | 5.817.322 | 4.289.160 | 40.406.822 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1.618.567 | 1.832.981 | 1.302.790 | 4.754.338 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.943.087 | 1.963.908 | 1.608.902 | 5.515.897 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.216.956 | 2.057.194 | 1.926.724 | 6.200.874 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2.590.463 | 2.145.569 | 2.243.337 | 6.979.369 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2.750.697 | 2.197.940 | 2.396.394 | 7.345.031 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 984.952 | 895.215 | 1.103.268 | 2.983.435 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.230.258 | 1.003.230 | 1.325.371 | 3.558.859 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1.476.496 | 1.073.603 | 1.727.202 | 4.277.301 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1.722.734 | 1.145.613 | 1.917.802 | 4.786.149 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 1.845.853 | 1.181.618 | 2.049.856 | 5.077.327 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 697.140 | 531.648 | 776.990 | 2.005.778 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 902.340 | 564.976 | 1.073.809 | 2.541.125 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.108.260 | 599.890 | 1.313.291 | 3.021.441 |
| 100m |
| 917.907 |
| 5.768.176 |
| 17.344.777 |
| 24.030.860 |
| Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200 mm, qua sông | 100m | 1.547.547 | 7.291.845 | 24.359.931 | 33.199.323 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 580.138 | 5.224.008 | 15.244.199 | 21.048.345 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan trên cạn, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 947.163 | 6.965.344 | 17.404.794 | 25.317.301 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 1 sợi cáp | 100m | 942.870 | 6.312.343 | 22.259.353 | 29.514.566 |
| Khoan đặt cáp điện ngầm bằng máy khoan ngầm có định hướng, khoan băng sông, lắp đặt 2 sợi cáp | 100m | 1.580.195 | 8.489.013 | 24.419.948 | 34.489.156 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 87.957 | 36.070 | 202.135 | 326.162 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun khô, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 105.548 | 36.070 | 202.135 | 343.753 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 200kg/m3 | 1m | 87.957 | 40.078 | 262.226 | 390.261 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 105.548 | 40.078 | 262.226 | 407.852 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 220kg/m3 | 1m | 175.426 | 40.078 | 256.682 | 472.186 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | 1m | 191.374 | 40.078 | 256.682 | 488.134 |
| Làm cọc xi măng đất đường kính 800mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 260kg/m3 | 1m | 207.337 | 40.078 | 256.682 | 504.097 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép <=20cm | m3 | 111.272 | 109.501 | 10.501 | 231.274 |
| Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép > 20cm | m3 | 111.272 | 95.813 | 9.451 | 216.536 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | 100m3 | 24.282.000 | 841.638 | 3.454.435 | 28.578.073 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 100m3 | 24.282.000 | 781.521 | 2.934.385 | 27.997.906 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | 100m3 | 26.128.000 | 921.794 | 3.318.763 | 30.368.557 |
| Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | 100m3 | 26.128.000 | 881.716 | 2.787.761 | 29.797.477 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 23.287.439 | 5.811.310 | 7.148.377 | 36.247.126 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27.965.815 | 6.011.700 | 7.148.377 | 41.125.892 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 23.287.439 | 5.811.310 | 7.354.282 | 36.453.031 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27.965.815 | 6.011.700 | 7.354.282 | 41.331.797 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 6% ximăng | 100m3 | 23.287.439 | 5.811.310 | 7.003.591 | 36.102.340 |
| Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng | 100m3 | 27.965.815 | 6.011.700 | 7.003.591 | 40.981.106 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 31.035.462 | 5.811.310 | 7.148.377 | 43.995.149 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 34.863.927 | 6.011.700 | 7.148.377 | 48.024.004 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 31.035.462 | 5.811.310 | 7.354.282 | 44.201.054 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 30 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 34.863.927 | 6.011.700 | 7.354.282 | 48.229.909 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 6% ximăng | 100m3 | 31.035.462 | 5.811.310 | 7.003.591 | 43.850.363 |
| Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 50 m3/h, cát mịn gia cố 8% ximăng | 100m3 | 34.863.927 | 6.011.700 | 7.003.591 | 47.879.218 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30.300.340 | 5.817.322 | 4.431.816 | 40.549.478 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30.300.340 | 5.817.322 | 4.634.693 | 40.752.355 |
| Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 100m3 | 30.300.340 | 5.817.322 | 4.289.160 | 40.406.822 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 1.618.567 | 1.832.981 | 1.302.790 | 4.754.338 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.943.087 | 1.963.908 | 1.608.902 | 5.515.897 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 2.216.956 | 2.057.194 | 1.926.724 | 6.200.874 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 2.590.463 | 2.145.569 | 2.243.337 | 6.979.369 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 2.750.697 | 2.197.940 | 2.396.394 | 7.345.031 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 984.952 | 895.215 | 1.103.268 | 2.983.435 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.230.258 | 1.003.230 | 1.325.371 | 3.558.859 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 100m2 | 1.476.496 | 1.073.603 | 1.727.202 | 4.277.301 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | 100m2 | 1.722.734 | 1.145.613 | 1.917.802 | 4.786.149 |
| Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 100m2 | 1.845.853 | 1.181.618 | 2.049.856 | 5.077.327 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | 100m2 | 697.140 | 531.648 | 776.990 | 2.005.778 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | 100m2 | 902.340 | 564.976 | 1.073.809 | 2.541.125 |
| Làm mặt đường cấp phối, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | 100m2 | 1.108.260 | 599.890 | 1.313.291 | 3.021.441 |