Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.767.150 | 715.980 | 2.216.533 | 4.699.663 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 1.996.395 | 786.404 | 2.545.721 | 5.328.520 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 2.657.406 | 866.610 | 3.182.152 | 6.706.168 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.767.150 | 715.980 | 2.216.533 | 4.699.663 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 1.996.395 | 786.404 | 2.545.721 | 5.328.520 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 2.657.406 | 866.610 | 3.182.152 | 6.706.168 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm |
| m |
| 1.739.661 |
| 565.350 |
| 3.948.364 |
| 6.253.375 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.989.561 | 641.643 | 4.711.333 | 7.342.537 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 2.245.071 | 706.199 | 5.378.931 | 8.330.201 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 2.983.500 | 776.623 | 6.561.532 | 10.321.655 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.567.944 | 534.051 | 1.602.049 | 3.704.044 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.655.868 | 563.394 | 1.909.291 | 4.128.553 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 1.872.873 | 645.556 | 2.238.479 | 4.756.908 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 2.497.164 | 710.111 | 2.545.721 | 5.752.996 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.626.696 | 553.613 | 3.280.766 | 5.461.075 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.874.913 | 608.388 | 3.986.512 | 6.469.813 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 2.104.260 | 670.987 | 4.558.739 | 7.333.986 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 2.813.211 | 737.499 | 5.359.856 | 8.910.566 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.927.392 | 849.004 | 4.226.039 | 7.002.435 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 2.212.278 | 933.122 | 4.999.411 | 8.144.811 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 2.497.164 | 1.027.021 | 6.169.486 | 9.693.671 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 3.325.098 | 1.130.701 | 6.570.563 | 11.026.362 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 2.170.917 | 749.236 | 7.495.824 | 10.415.977 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 2.488.698 | 823.573 | 9.251.175 | 12.563.446 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 2.801.532 | 905.734 | 11.411.970 | 15.119.236 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 3.741.411 | 997.677 | 12.451.318 | 17.190.406 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.735.989 | 772.711 | 3.457.040 | 5.965.740 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.989.714 | 870.522 | 4.254.818 | 7.115.054 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 2.243.439 | 935.078 | 5.028.191 | 8.206.708 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 2.991.252 | 1.028.977 | 5.400.488 | 9.420.717 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.946.670 | 561.438 | 6.404.660 | 8.912.768 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 2.239.971 | 622.081 | 7.685.592 | 10.547.644 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 2.526.642 | 684.681 | 9.419.409 | 12.630.732 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 3.359.115 | 751.192 | 10.484.665 | 14.594.972 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.537.905 | 620.125 | 3.084.743 | 5.242.773 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.767.150 | 682.724 | 3.457.040 | 5.906.914 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 1.996.395 | 751.192 | 4.254.818 | 7.002.405 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 2.657.406 | 825.529 | 4.627.115 | 8.110.050 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.739.661 | 534.051 | 5.339.404 | 7.613.116 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.989.561 | 588.825 | 6.357.218 | 8.935.604 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 2.245.071 | 645.556 | 7.711.500 | 10.602.127 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 2.983.500 | 710.111 | 8.776.756 | 12.470.367 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.567.944 | 575.132 | 2.688.041 | 4.831.117 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.655.868 | 633.819 | 3.084.743 | 5.374.430 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 1.872.873 | 694.462 | 3.481.445 | 6.048.780 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 2.497.164 | 766.842 | 3.858.116 | 7.122.122 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.626.696 | 506.664 | 4.692.041 | 6.825.401 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.874.913 | 557.526 | 5.404.005 | 7.836.444 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 2.104.260 | 614.256 | 6.391.538 | 9.110.054 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 2.813.211 | 674.899 | 7.314.468 | 10.802.578 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 2.249.834 | 760.973 | 1.586.446 | 4.597.253 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 2.487.153 | 1.169.826 | 2.414.164 | 6.071.143 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 4.530.585 | 1.684.314 | 7.642.935 | 13.857.834 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm |
| m |
| 1.739.661 |
| 565.350 |
| 3.948.364 |
| 6.253.375 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.989.561 | 641.643 | 4.711.333 | 7.342.537 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 2.245.071 | 706.199 | 5.378.931 | 8.330.201 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 2.983.500 | 776.623 | 6.561.532 | 10.321.655 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.567.944 | 534.051 | 1.602.049 | 3.704.044 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.655.868 | 563.394 | 1.909.291 | 4.128.553 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn vào đá trên cạn bằng máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 1.872.873 | 645.556 | 2.238.479 | 4.756.908 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 2.497.164 | 710.111 | 2.545.721 | 5.752.996 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.626.696 | 553.613 | 3.280.766 | 5.461.075 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.874.913 | 608.388 | 3.986.512 | 6.469.813 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 2.104.260 | 670.987 | 4.558.739 | 7.333.986 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 2.813.211 | 737.499 | 5.359.856 | 8.910.566 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.927.392 | 849.004 | 4.226.039 | 7.002.435 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 2.212.278 | 933.122 | 4.999.411 | 8.144.811 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 2.497.164 | 1.027.021 | 6.169.486 | 9.693.671 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 3.325.098 | 1.130.701 | 6.570.563 | 11.026.362 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 2.170.917 | 749.236 | 7.495.824 | 10.415.977 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 2.488.698 | 823.573 | 9.251.175 | 12.563.446 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 2.801.532 | 905.734 | 11.411.970 | 15.119.236 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 3.741.411 | 997.677 | 12.451.318 | 17.190.406 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.735.989 | 772.711 | 3.457.040 | 5.965.740 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.989.714 | 870.522 | 4.254.818 | 7.115.054 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 2.243.439 | 935.078 | 5.028.191 | 8.206.708 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 2.991.252 | 1.028.977 | 5.400.488 | 9.420.717 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.946.670 | 561.438 | 6.404.660 | 8.912.768 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 2.239.971 | 622.081 | 7.685.592 | 10.547.644 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 2.526.642 | 684.681 | 9.419.409 | 12.630.732 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 3.359.115 | 751.192 | 10.484.665 | 14.594.972 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.537.905 | 620.125 | 3.084.743 | 5.242.773 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.767.150 | 682.724 | 3.457.040 | 5.906.914 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 1.996.395 | 751.192 | 4.254.818 | 7.002.405 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 2.657.406 | 825.529 | 4.627.115 | 8.110.050 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.739.661 | 534.051 | 5.339.404 | 7.613.116 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.989.561 | 588.825 | 6.357.218 | 8.935.604 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 2.245.071 | 645.556 | 7.711.500 | 10.602.127 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 2.983.500 | 710.111 | 8.776.756 | 12.470.367 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.567.944 | 575.132 | 2.688.041 | 4.831.117 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.655.868 | 633.819 | 3.084.743 | 5.374.430 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 1.872.873 | 694.462 | 3.481.445 | 6.048.780 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan TRC-15 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1400mm | m | 2.497.164 | 766.842 | 3.858.116 | 7.122.122 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 1.626.696 | 506.664 | 4.692.041 | 6.825.401 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 1.874.913 | 557.526 | 5.404.005 | 7.836.444 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1300mm | m | 2.104.260 | 614.256 | 6.391.538 | 9.110.054 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước, máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 2.813.211 | 674.899 | 7.314.468 | 10.802.578 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 2.249.834 | 760.973 | 1.586.446 | 4.597.253 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 2.487.153 | 1.169.826 | 2.414.164 | 6.071.143 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 4.530.585 | 1.684.314 | 7.642.935 | 13.857.834 |