Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 4.080.408 | 1.512.166 | 6.495.095 | 12.087.669 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 3.628.548 | 1.394.792 | 5.067.294 | 10.090.634 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 3.400.935 | 1.148.307 | 3.919.454 | 8.468.696 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
7762 kết quả · 1892/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 4.080.408 | 1.512.166 | 6.495.095 | 12.087.669 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 3.628.548 | 1.394.792 | 5.067.294 | 10.090.634 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 3.400.935 | 1.148.307 | 3.919.454 | 8.468.696 | |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm |
| m |
| 4.530.585 |
| 1.852.550 |
| 11.252.745 |
| 17.635.880 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 4.080.408 | 1.662.796 | 9.567.859 | 15.311.063 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 3.628.548 | 1.533.684 | 7.468.821 | 12.631.053 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 3.400.935 | 1.263.725 | 5.834.231 | 10.498.891 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 4.887.677 | 633.427 | 6.429.750 | 11.950.854 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 5.623.219 | 728.500 | 7.413.895 | 13.765.614 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 6.469.835 | 837.853 | 8.721.775 | 16.029.463 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 9.820.229 | 1.047.170 | 10.650.640 | 21.518.039 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 11.306.726 | 1.466.194 | 14.433.103 | 27.206.023 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 4.887.677 | 760.191 | 8.865.190 | 14.513.058 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 5.623.219 | 874.239 | 10.195.325 | 16.692.783 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 6.469.835 | 1.005.307 | 12.118.569 | 19.593.711 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 9.820.229 | 1.256.682 | 14.665.196 | 25.742.107 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 11.306.726 | 1.759.433 | 19.701.168 | 32.767.327 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan trên cạn D1500 | m | 2.332.026 | 997.448 | 9.185.357 | 12.514.831 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan trên cạn D2000 | m | 2.636.700 | 1.354.429 | 10.471.998 | 14.463.127 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan dưới nước D1500 | m | 2.332.026 | 1.247.335 | 13.223.148 | 16.802.509 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan dưới nước D2000 | m | 2.636.700 | 1.692.511 | 16.872.594 | 21.201.805 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | m3 d.dịch | 283.722 | 113.461 | 115.686 | 512.869 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan dưới nước | m3 d.dịch | 283.722 | 125.199 | 292.747 | 701.668 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 600mm | m | 161.578 | 760.160 | 1.330.037 | 2.251.775 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 800mm | m | 196.202 | 1.005.847 | 1.639.267 | 2.841.316 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 230.826 | 1.255.734 | 1.948.496 | 3.435.056 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 600mm | m | 141.178 | 949.150 | 4.101.407 | 5.191.735 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 800mm | m | 165.602 | 1.255.734 | 5.078.577 | 6.499.913 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 190.026 | 1.568.618 | 6.183.994 | 7.942.638 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 6.458.191 | 2.692.059 | 4.028.749 | 13.178.999 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 7.382.898 | 3.588.712 | 5.402.518 | 16.374.128 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 8.409.604 | 4.485.365 | 6.727.461 | 19.622.430 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 6.149.509 | 2.555.566 | 3.795.802 | 12.500.877 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 7.380.215 | 3.414.421 | 5.020.546 | 15.815.182 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 8.202.921 | 4.266.976 | 6.296.663 | 18.766.560 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 6.046.167 | 2.429.573 | 3.579.129 | 12.054.869 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 6.970.874 | 3.238.030 | 4.755.048 | 14.963.952 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 7.997.580 | 4.046.488 | 5.930.967 | 17.975.035 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 5.839.485 | 2.307.779 | 3.362.457 | 11.509.721 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 6.764.191 | 3.051.140 | 4.454.452 | 14.269.783 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 7.790.898 | 3.813.400 | 5.546.448 | 17.150.746 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 6.458.191 | 3.095.238 | 10.906.647 | 20.460.076 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 7.382.898 | 4.115.784 | 14.451.908 | 25.950.590 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 8.409.604 | 5.144.731 | 17.997.169 | 31.551.504 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 6.149.509 | 2.939.846 | 10.418.940 | 19.508.295 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 7.176.215 | 3.909.995 | 13.822.932 | 24.909.142 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 8.202.922 | 4.886.444 | 17.226.924 | 30.316.290 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 6.046.167 | 2.792.854 | 9.851.156 | 18.690.177 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 6.970.874 | 3.712.606 | 13.041.891 | 23.725.371 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 7.997.580 | 4.640.757 | 16.269.517 | 28.907.854 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp I dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm |
| m |
| 4.530.585 |
| 1.852.550 |
| 11.252.745 |
| 17.635.880 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp II dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 4.080.408 | 1.662.796 | 9.567.859 | 15.311.063 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 3.628.548 | 1.533.684 | 7.468.821 | 12.631.053 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoăy phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan QJ250 (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 3.400.935 | 1.263.725 | 5.834.231 | 10.498.891 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 4.887.677 | 633.427 | 6.429.750 | 11.950.854 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 5.623.219 | 728.500 | 7.413.895 | 13.765.614 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 6.469.835 | 837.853 | 8.721.775 | 16.029.463 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 9.820.229 | 1.047.170 | 10.650.640 | 21.518.039 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan trên cạn bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 11.306.726 | 1.466.194 | 14.433.103 | 27.206.023 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 800mm | m | 4.887.677 | 760.191 | 8.865.190 | 14.513.058 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 5.623.219 | 874.239 | 10.195.325 | 16.692.783 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1200mm | m | 6.469.835 | 1.005.307 | 12.118.569 | 19.593.711 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 1500mm | m | 9.820.229 | 1.256.682 | 14.665.196 | 25.742.107 |
| Khoan tạo lỗ bằng cọc khoan nhồi vào đá vị trí có hang động Caster, đá mồ côi, khoan dưới nước bằng máy khoan đá momen xoay >200KNm (hoặc tương tự), đường kính lỗ khoan 2000mm | m | 11.306.726 | 1.759.433 | 19.701.168 | 32.767.327 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan trên cạn D1500 | m | 2.332.026 | 997.448 | 9.185.357 | 12.514.831 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan trên cạn D2000 | m | 2.636.700 | 1.354.429 | 10.471.998 | 14.463.127 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan dưới nước D1500 | m | 2.332.026 | 1.247.335 | 13.223.148 | 16.802.509 |
| Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi vào cuội, sỏi, sạn, khoan dưới nước D2000 | m | 2.636.700 | 1.692.511 | 16.872.594 | 21.201.805 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | m3 d.dịch | 283.722 | 113.461 | 115.686 | 512.869 |
| Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan dưới nước | m3 d.dịch | 283.722 | 125.199 | 292.747 | 701.668 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 600mm | m | 161.578 | 760.160 | 1.330.037 | 2.251.775 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 800mm | m | 196.202 | 1.005.847 | 1.639.267 | 2.841.316 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 230.826 | 1.255.734 | 1.948.496 | 3.435.056 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 600mm | m | 141.178 | 949.150 | 4.101.407 | 5.191.735 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 800mm | m | 165.602 | 1.255.734 | 5.078.577 | 6.499.913 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan đập cáp , đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 190.026 | 1.568.618 | 6.183.994 | 7.942.638 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 6.458.191 | 2.692.059 | 4.028.749 | 13.178.999 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 7.382.898 | 3.588.712 | 5.402.518 | 16.374.128 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 8.409.604 | 4.485.365 | 6.727.461 | 19.622.430 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 6.149.509 | 2.555.566 | 3.795.802 | 12.500.877 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 7.380.215 | 3.414.421 | 5.020.546 | 15.815.182 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 8.202.921 | 4.266.976 | 6.296.663 | 18.766.560 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 6.046.167 | 2.429.573 | 3.579.129 | 12.054.869 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 6.970.874 | 3.238.030 | 4.755.048 | 14.963.952 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 7.997.580 | 4.046.488 | 5.930.967 | 17.975.035 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 5.839.485 | 2.307.779 | 3.362.457 | 11.509.721 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 6.764.191 | 3.051.140 | 4.454.452 | 14.269.783 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá trên cạn đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 7.790.898 | 3.813.400 | 5.546.448 | 17.150.746 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp I, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 6.458.191 | 3.095.238 | 10.906.647 | 20.460.076 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp I, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 7.382.898 | 4.115.784 | 14.451.908 | 25.950.590 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp I, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 8.409.604 | 5.144.731 | 17.997.169 | 31.551.504 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp II, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 6.149.509 | 2.939.846 | 10.418.940 | 19.508.295 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp II, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 7.176.215 | 3.909.995 | 13.822.932 | 24.909.142 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp II, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 8.202.922 | 4.886.444 | 17.226.924 | 30.316.290 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp III, đường kính lỗ khoan 600mm | m | 6.046.167 | 2.792.854 | 9.851.156 | 18.690.177 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp III, đường kính lỗ khoan 800mm | m | 6.970.874 | 3.712.606 | 13.041.891 | 23.725.371 |
| Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan đập cáp, khoan vào đá dưới nước đá cấp III, đường kính lỗ khoan 1000mm | m | 7.997.580 | 4.640.757 | 16.269.517 | 28.907.854 |