Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 251.243 | 0 | 251.243 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 375.542 | 0 | 375.542 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 433.724 | 0 | 433.724 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 251.243 | 0 | 251.243 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 375.542 | 0 | 375.542 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 433.724 | 0 | 433.724 | |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây |
| 100m2 |
| 0 |
| 320.004 |
| 0 |
| 320.004 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 481.328 | 0 | 481.328 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 558.023 | 0 | 558.023 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 687.612 | 0 | 687.612 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 867.448 | 0 | 867.448 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 367.608 | 0 | 367.608 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 523.643 | 0 | 523.643 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 602.982 | 0 | 602.982 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 732.571 | 0 | 732.571 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 915.052 | 0 | 915.052 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 401.988 | 0 | 401.988 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 568.602 | 0 | 568.602 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 658.520 | 0 | 658.520 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 18.513 | 28.439 | 46.952 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 31.736 | 37.918 | 69.654 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 74.050 | 47.398 | 121.448 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 111.076 | 56.877 | 167.953 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 140.167 | 60.669 | 200.836 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 18.513 | 1.614 | 20.127 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 37.025 | 3.229 | 40.254 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 76.695 | 3.974 | 80.669 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 148.101 | 5.464 | 153.565 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 322.649 | 6.955 | 329.604 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 772.241 | 8.942 | 781.183 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1.457.208 | 11.674 | 1.468.882 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 21.157 | 1.863 | 23.020 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 42.315 | 3.726 | 46.041 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 87.274 | 4.719 | 91.993 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 161.324 | 6.458 | 167.782 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 449.592 | 8.197 | 457.789 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 965.301 | 10.432 | 975.733 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1.586.796 | 13.661 | 1.600.457 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | gốc cây | 0 | 39.670 | 0 | 39.670 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | gốc cây | 0 | 74.050 | 0 | 74.050 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | gốc cây | 0 | 140.167 | 0 | 140.167 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | gốc cây | 0 | 267.111 | 0 | 267.111 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | gốc cây | 0 | 642.652 | 0 | 642.652 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | gốc cây | 0 | 1.205.965 | 0 | 1.205.965 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | gốc cây | 0 | 2.168.621 | 0 | 2.168.621 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm | bụi | 0 | 105.786 | 0 | 105.786 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | bụi | 0 | 148.101 | 0 | 148.101 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 50cm | bụi | 0 | 208.928 | 0 | 208.928 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 80cm | bụi | 0 | 1.324.975 | 0 | 1.324.975 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | bụi | 0 | 2.385.483 | 0 | 2.385.483 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 24.000 | 158.680 | 293.133 | 475.813 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 132.233 | 158.275 | 290.508 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 52.893 | 94.965 | 147.858 |
| 100m2 |
| 0 |
| 320.004 |
| 0 |
| 320.004 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 481.328 | 0 | 481.328 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 558.023 | 0 | 558.023 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 687.612 | 0 | 687.612 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 867.448 | 0 | 867.448 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 367.608 | 0 | 367.608 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 523.643 | 0 | 523.643 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 602.982 | 0 | 602.982 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 732.571 | 0 | 732.571 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 915.052 | 0 | 915.052 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 401.988 | 0 | 401.988 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 568.602 | 0 | 568.602 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 658.520 | 0 | 658.520 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 100m2 | 0 | 18.513 | 28.439 | 46.952 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây | 100m2 | 0 | 31.736 | 37.918 | 69.654 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | 100m2 | 0 | 74.050 | 47.398 | 121.448 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây | 100m2 | 0 | 111.076 | 56.877 | 167.953 |
| Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | 100m2 | 0 | 140.167 | 60.669 | 200.836 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 18.513 | 1.614 | 20.127 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 37.025 | 3.229 | 40.254 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 76.695 | 3.974 | 80.669 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 148.101 | 5.464 | 153.565 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 322.649 | 6.955 | 329.604 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 772.241 | 8.942 | 781.183 |
| Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1.457.208 | 11.674 | 1.468.882 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | cây | 0 | 21.157 | 1.863 | 23.020 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | cây | 0 | 42.315 | 3.726 | 46.041 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | cây | 0 | 87.274 | 4.719 | 91.993 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | cây | 0 | 161.324 | 6.458 | 167.782 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | cây | 0 | 449.592 | 8.197 | 457.789 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | cây | 0 | 965.301 | 10.432 | 975.733 |
| Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | cây | 0 | 1.586.796 | 13.661 | 1.600.457 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | gốc cây | 0 | 39.670 | 0 | 39.670 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | gốc cây | 0 | 74.050 | 0 | 74.050 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | gốc cây | 0 | 140.167 | 0 | 140.167 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | gốc cây | 0 | 267.111 | 0 | 267.111 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | gốc cây | 0 | 642.652 | 0 | 642.652 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm | gốc cây | 0 | 1.205.965 | 0 | 1.205.965 |
| Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | gốc cây | 0 | 2.168.621 | 0 | 2.168.621 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính <= 30cm | bụi | 0 | 105.786 | 0 | 105.786 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | bụi | 0 | 148.101 | 0 | 148.101 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 50cm | bụi | 0 | 208.928 | 0 | 208.928 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính <= 80cm | bụi | 0 | 1.324.975 | 0 | 1.324.975 |
| Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | bụi | 0 | 2.385.483 | 0 | 2.385.483 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 24.000 | 158.680 | 293.133 | 475.813 |
| Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 132.233 | 158.275 | 290.508 |
| Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | m3 | 0 | 52.893 | 94.965 | 147.858 |