Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 214.217 | 420.730 | 3.334.947 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 288.268 | 600.459 | 3.648.727 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 417.856 | 738.260 | 3.996.116 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 214.217 | 420.730 | 3.334.947 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 288.268 | 600.459 | 3.648.727 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 417.856 | 738.260 | 3.996.116 | |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
| 100m3 |
| 2.700.000 |
| 193.060 |
| 412.091 |
| 3.305.151 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 272.400 | 610.864 | 3.643.264 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 386.120 | 751.460 | 3.977.580 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 179.837 | 312.964 | 3.192.801 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 251.243 | 506.669 | 3.517.912 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 351.740 | 622.298 | 3.814.038 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 0 | 185.799 | 185.799 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 0 | 236.304 | 236.304 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 0 | 248.791 | 248.791 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 5.731.440 | 256.108 | 0 | 5.987.548 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 396.074 | 1.546.133 | 2.348.631 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 422.876 | 1.650.586 | 2.658.656 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 464.568 | 1.822.071 | 3.083.125 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 500.304 | 1.953.613 | 3.494.217 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 527.106 | 2.058.067 | 3.901.607 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 553.908 | 2.162.520 | 4.341.720 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 437.766 | 1.646.680 | 2.490.870 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 467.546 | 1.761.465 | 2.814.205 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 515.194 | 1.936.856 | 3.248.536 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 550.930 | 2.081.250 | 3.672.480 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 580.710 | 2.196.035 | 4.093.179 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 610.490 | 2.306.915 | 4.542.697 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 1.340.100 | 7.762.405 | 9.508.929 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 1.697.460 | 9.830.782 | 12.113.436 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 2.084.600 | 12.071.756 | 14.952.842 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 2.501.520 | 14.485.326 | 18.027.146 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 2.894.616 | 16.764.500 | 20.975.550 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 3.305.580 | 19.139.869 | 24.070.741 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 1.483.044 | 8.274.898 | 10.164.366 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 1.879.118 | 10.486.874 | 12.951.186 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 2.307.950 | 12.876.743 | 15.981.179 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 2.769.540 | 15.452.316 | 19.262.156 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 3.204.328 | 17.880.385 | 22.401.147 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 3.659.962 | 20.417.758 | 25.703.012 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 68.273 | 68.273 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 48.767 | 48.767 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 60km | 10m3 | 0 | 0 | 42.264 | 42.264 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 61.991 | 61.991 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 44.944 | 44.944 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 60km | 10m3 | 0 | 0 | 43.394 | 43.394 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 55.096 | 55.096 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 42.240 | 42.240 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 60km | 10m3 | 0 | 0 | 36.730 | 36.730 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 47.892 | 47.892 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 33.316 | 33.316 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 60km | 10m3 | 0 | 0 | 29.151 | 29.151 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 45.564 | 45.564 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 |
| 100m3 |
| 2.700.000 |
| 193.060 |
| 412.091 |
| 3.305.151 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 272.400 | 610.864 | 3.643.264 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 386.120 | 751.460 | 3.977.580 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 2.700.000 | 179.837 | 312.964 | 3.192.801 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 2.760.000 | 251.243 | 506.669 | 3.517.912 |
| Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2.840.000 | 351.740 | 622.298 | 3.814.038 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 110CV | 100m3 | 0 | 0 | 185.799 | 185.799 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 140CV | 100m3 | 0 | 0 | 236.304 | 236.304 |
| San gạt hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tại vị trí san lấp bằng máy ủi 180CV | 100m3 | 0 | 0 | 248.791 | 248.791 |
| Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | 100m2 | 5.731.440 | 256.108 | 0 | 5.987.548 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 396.074 | 1.546.133 | 2.348.631 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 422.876 | 1.650.586 | 2.658.656 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 464.568 | 1.822.071 | 3.083.125 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 500.304 | 1.953.613 | 3.494.217 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 527.106 | 2.058.067 | 3.901.607 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 553.908 | 2.162.520 | 4.341.720 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 437.766 | 1.646.680 | 2.490.870 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 467.546 | 1.761.465 | 2.814.205 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 515.194 | 1.936.856 | 3.248.536 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 550.930 | 2.081.250 | 3.672.480 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 580.710 | 2.196.035 | 4.093.179 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90kW, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 610.490 | 2.306.915 | 4.542.697 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 1.340.100 | 7.762.405 | 9.508.929 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 1.697.460 | 9.830.782 | 12.113.436 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 2.084.600 | 12.071.756 | 14.952.842 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 2.501.520 | 14.485.326 | 18.027.146 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 2.894.616 | 16.764.500 | 20.975.550 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp I, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 3.305.580 | 19.139.869 | 24.070.741 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 500mm | 100m | 406.424 | 1.483.044 | 8.274.898 | 10.164.366 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 600mm | 100m | 585.194 | 1.879.118 | 10.486.874 | 12.951.186 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 700mm | 100m | 796.486 | 2.307.950 | 12.876.743 | 15.981.179 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 800mm | 100m | 1.040.300 | 2.769.540 | 15.452.316 | 19.262.156 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 900mm | 100m | 1.316.434 | 3.204.328 | 17.880.385 | 22.401.147 |
| Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy khoan xoay 125kNm, đất cấp II, đường kính cọc 1000mm | 100m | 1.625.292 | 3.659.962 | 20.417.758 | 25.703.012 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 68.273 | 68.273 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 48.767 | 48.767 |
| Vận chuyển tro bay bằng xe bồn 30T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 60km | 10m3 | 0 | 0 | 42.264 | 42.264 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 61.991 | 61.991 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 44.944 | 44.944 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 5T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 60km | 10m3 | 0 | 0 | 43.394 | 43.394 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 55.096 | 55.096 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 42.240 | 42.240 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 7T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 60km | 10m3 | 0 | 0 | 36.730 | 36.730 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 47.892 | 47.892 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 10km | 10m3 | 0 | 0 | 33.316 | 33.316 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 10T, 1km tiếp theo trong phạm vi <= 60km | 10m3 | 0 | 0 | 29.151 | 29.151 |
| Vận chuyển tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi <= 1km | 10m3 | 0 | 0 | 45.564 | 45.564 |