Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 476.477 | 1.613.736 | 3.472.275 | 5.562.488 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 391.494 | 1.579.032 | 2.896.198 | 4.866.724 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 335.178 | 1.535.652 | 2.173.388 | 4.044.218 | |
Tra cứu dữ liệu xây dựng
9261 kết quả · 1614/QĐ-UBND
| Mã hiệu | Công tác | ĐVT | Đơn giá VL (đ) | Đơn giá NC (đ) | Đơn giá M (đ) | Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 476.477 | 1.613.736 | 3.472.275 | 5.562.488 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 391.494 | 1.579.032 | 2.896.198 | 4.866.724 | |
| Phá đá đào hầm dẫn đứng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 335.178 | 1.535.652 | 2.173.388 | 4.044.218 | |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp I |
| m3 |
| 565.943 |
| 2.021.508 |
| 5.561.286 |
| 8.148.737 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 476.477 | 1.937.640 | 4.167.167 | 6.581.284 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 391.494 | 1.894.260 | 3.472.275 | 5.758.029 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 335.178 | 1.842.204 | 2.603.044 | 4.780.426 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.732.000 | 122.842.374 | 1.668.173.214 | 1.794.747.588 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.732.000 | 135.126.612 | 1.834.998.304 | 1.973.856.916 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 31.784.498 | 45.742.764 | 45.873.739 | 123.401.001 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 25.975.071 | 42.067.032 | 34.411.529 | 102.453.632 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 20.832.650 | 40.230.612 | 28.669.846 | 89.733.108 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 17.586.254 | 37.937.256 | 21.513.172 | 77.036.682 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 31.784.498 | 54.890.160 | 55.043.578 | 141.718.236 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 25.975.071 | 50.479.860 | 41.280.787 | 117.735.718 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 20.832.650 | 48.279.048 | 34.411.529 | 103.523.227 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 17.586.254 | 45.520.080 | 25.799.522 | 88.905.856 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 219.888 | 1.038.228 | 4.402.759 | 5.660.875 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 206.469 | 983.280 | 4.185.408 | 5.375.157 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 192.881 | 934.116 | 4.021.378 | 5.148.375 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 179.998 | 896.520 | 3.831.883 | 4.908.401 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 48.519.196 | 53.643.708 | 72.865.017 | 175.027.921 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 40.365.020 | 46.390.572 | 61.920.138 | 148.675.730 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 33.193.351 | 39.889.356 | 52.152.535 | 125.235.242 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 28.350.098 | 35.051.040 | 44.883.450 | 108.284.588 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 35.343.187 | 38.622.660 | 52.948.845 | 126.914.692 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 27.866.087 | 33.064.236 | 44.574.677 | 105.505.000 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 22.858.495 | 27.554.976 | 36.332.605 | 86.746.076 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 20.123.654 | 24.252.312 | 31.361.818 | 75.737.784 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 499.841 | 6.298.932 | 6.798.773 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 587.115 | 8.936.455 | 9.523.570 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 624.140 | 11.300.884 | 11.925.024 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 735.215 | 14.676.196 | 15.411.411 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1.581.507 | 54.381.098 | 55.962.605 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1.859.196 | 59.230.199 | 61.089.395 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 454.882 | 7.441.196 | 7.896.078 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 19.369.490 | 0 | 19.369.490 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4.696.916 | 0 | 4.696.916 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 12.546.267 | 0 | 12.546.267 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.633.763 | 0 | 3.633.763 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 500m | 100m3 | 0 | 396.699 | 2.457.981 | 2.854.680 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 1000m | 100m3 | 0 | 528.932 | 4.559.222 | 5.088.154 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km | 100m3 | 165.228 | 121.654 | 418.404 | 705.286 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1km | 100m3 | 181.751 | 156.035 | 957.416 | 1.295.202 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5km | 100m3 | 200.339 | 203.639 | 1.047.972 | 1.451.950 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 2km | 100m3 | 218.927 | 290.913 | 1.246.195 | 1.756.035 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 3km | 100m3 | 241.646 | 378.186 | 1.284.539 | 1.904.371 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 95.208 | 343.907 | 439.115 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 124.299 | 501.530 | 625.829 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 153.390 | 681.596 | 834.986 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp I |
| m3 |
| 565.943 |
| 2.021.508 |
| 5.561.286 |
| 8.148.737 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp II | m3 | 476.477 | 1.937.640 | 4.167.167 | 6.581.284 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp III | m3 | 391.494 | 1.894.260 | 3.472.275 | 5.758.029 |
| Phá đá đào hầm dẫn nghiêng từ dưới lên, td đào <= 5m2, h <= 50m bằng tổ hợp máy khoan tay cầm tay f42mm và dàn khoan leo, đá cấp IV | m3 | 335.178 | 1.842.204 | 2.603.044 | 4.780.426 |
| Khoan đá đào hầm đứng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.732.000 | 122.842.374 | 1.668.173.214 | 1.794.747.588 |
| Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 2,4m bằng máy khoan Robbin | 100m | 3.732.000 | 135.126.612 | 1.834.998.304 | 1.973.856.916 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 31.784.498 | 45.742.764 | 45.873.739 | 123.401.001 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 25.975.071 | 42.067.032 | 34.411.529 | 102.453.632 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 20.832.650 | 40.230.612 | 28.669.846 | 89.733.108 |
| Phá đá mở rộng hầm đứng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 17.586.254 | 37.937.256 | 21.513.172 | 77.036.682 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp I | 100m3 | 31.784.498 | 54.890.160 | 55.043.578 | 141.718.236 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp II | 100m3 | 25.975.071 | 50.479.860 | 41.280.787 | 117.735.718 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp III | 100m3 | 20.832.650 | 48.279.048 | 34.411.529 | 103.523.227 |
| Phá đá mở rộng hầm nghiêng bằng máy khoan cầm tay f42mm, đá cấp IV | 100m3 | 17.586.254 | 45.520.080 | 25.799.522 | 88.905.856 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp I | m3 | 219.888 | 1.038.228 | 4.402.759 | 5.660.875 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp II | m3 | 206.469 | 983.280 | 4.185.408 | 5.375.157 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp III | m3 | 192.881 | 934.116 | 4.021.378 | 5.148.375 |
| Phá đá dưới nước bằng khoan nổ mìn, máy khoan cầm tay f42mm, chiều sâu mặt nước 3-7m, đá cấp IV | m3 | 179.998 | 896.520 | 3.831.883 | 4.908.401 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp I | 100m3 | 48.519.196 | 53.643.708 | 72.865.017 | 175.027.921 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp II | 100m3 | 40.365.020 | 46.390.572 | 61.920.138 | 148.675.730 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp III | 100m3 | 33.193.351 | 39.889.356 | 52.152.535 | 125.235.242 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 5m2, đá cấp IV | 100m3 | 28.350.098 | 35.051.040 | 44.883.450 | 108.284.588 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp I | 100m3 | 35.343.187 | 38.622.660 | 52.948.845 | 126.914.692 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp II | 100m3 | 27.866.087 | 33.064.236 | 44.574.677 | 105.505.000 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp III | 100m3 | 22.858.495 | 27.554.976 | 36.332.605 | 86.746.076 |
| Phá đá đào hầm ngang bằng máy khoan D42mm, tiết diện đào <= 10m2, đá cấp IV | 100m3 | 20.123.654 | 24.252.312 | 31.361.818 | 75.737.784 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 499.841 | 6.298.932 | 6.798.773 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy cào vơ 3m3/ph, ôtô tự đổ 22T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 587.115 | 8.936.455 | 9.523.570 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 624.140 | 11.300.884 | 11.925.024 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 1,65m3, ôtô tự đổ 10T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 735.215 | 14.676.196 | 15.411.411 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 500m | 100m3 | 0 | 1.581.507 | 54.381.098 | 55.962.605 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng tổ hợp máy xúc lật 0,9m3, xe goòng 3T, cự ly trung bình <= 1000m | 100m3 | 0 | 1.859.196 | 59.230.199 | 61.089.395 |
| Xúc chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng máy xúc lật 1,65m3, cự ly trung bình <= 100m | 100m3 | 0 | 454.882 | 7.441.196 | 7.896.078 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đá nổ mìn trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 19.369.490 | 0 | 19.369.490 |
| Vận chuyển đá nổ mìn trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 4.696.916 | 0 | 4.696.916 |
| Bốc, xúc, vận chuyển đất trong hầm bằng xe cải tiến, cự ly <= 100m | 100m3 | 0 | 12.546.267 | 0 | 12.546.267 |
| Vận chuyển đất trong hầm tiếp theo 100m bằng xe cải tiến | 100m3 | 0 | 3.633.763 | 0 | 3.633.763 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 500m | 100m3 | 0 | 396.699 | 2.457.981 | 2.854.680 |
| Đắp đất, cát mặt bằng công trình bằng tàu hút 585CV, cự ly <= 1000m | 100m3 | 0 | 528.932 | 4.559.222 | 5.088.154 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 0,5km | 100m3 | 165.228 | 121.654 | 418.404 | 705.286 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1km | 100m3 | 181.751 | 156.035 | 957.416 | 1.295.202 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5km | 100m3 | 200.339 | 203.639 | 1.047.972 | 1.451.950 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 2km | 100m3 | 218.927 | 290.913 | 1.246.195 | 1.756.035 |
| Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 3km | 100m3 | 241.646 | 378.186 | 1.284.539 | 1.904.371 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0 | 95.208 | 343.907 | 439.115 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 100m3 | 0 | 124.299 | 501.530 | 625.829 |
| San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 0 | 153.390 | 681.596 | 834.986 |